Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Elversberg.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Elversberg hôm nay 08-10-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 08/10
Kết thúc



![]() Timo Becker 44 | |
![]() Paul Stock (Thay: Thore Jacobsen) 64 | |
![]() Paul Wanner (Thay: Manuel Feil) 65 | |
![]() Luca Schnellbacher (Kiến tạo: Semih Sahin) 70 | |
![]() Finn Porath 71 | |
![]() Joshua Mees 71 | |
![]() Shuto Machino 71 | |
![]() Joshua Mees (Thay: Steven Skrzybski) 71 | |
![]() Shuto Machino (Thay: Benedikt Pichler) 72 | |
![]() Ba-Muaka Simakala (Thay: Finn Porath) 80 | |
![]() Dominik Martinovic (Thay: Jannik Rochelt) 82 | |
![]() Joseph Boyamba (Thay: Jannik Rochelt) 82 | |
![]() Dominik Martinovic (Thay: Luca Schnellbacher) 82 | |
![]() Carl Johansson (Thay: Marco Komenda) 83 | |
![]() Paul Stock 90+1' |
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Elversberg.
Quả ném biên từ trên cao cho Kiel ở Kiel.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Tobias Reichel trao cho Kiel một quả phát bóng lên.
Quả đá phạt cho Elversberg bên phần sân nhà.
Ném biên cho Elversberg bên phần sân nhà.
Tobias Reichel trao quả ném biên cho đội khách.
Kiel thực hiện quả ném biên bên phần sân Elversberg.
Paul Stock (Elversberg) đã nhận thẻ vàng từ Tobias Reichel.
Elversberg thực hiện quả ném biên bên phần sân Kiel.
Tobias Reichel ra hiệu cho Elversberg thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kiel.
Kiel ném biên.
Kiel đá phạt.
Liệu Kiel có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Elversberg không?
Tobias Reichel ra hiệu cho Kiel đá phạt bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Elversberg tại Holstein-Stadion.
Elversberg được hưởng phạt góc.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Kiel.
Marcel Rapp thực hiện lần thay người thứ tư của đội tại Holstein-Stadion với Carl Johansson thay cho Marco Komenda.
Bóng an toàn khi Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Joseph Boyamba vào sân thay cho Jannik Rochelt của Elversberg.
Holstein Kiel (3-4-2-1): Timon Weiner (1), Timo Becker (17), Colin Noah Kleine-Bekel (34), Marco Komenda (3), Finn Porath (8), Tom Rothe (18), Philipp Sander (16), Lewis Holtby (10), Nicolai Remberg (22), Steven Skrzybski (7), Benedikt Pichler (9)
Elversberg (3-4-2-1): Nicolas Kristof (20), Hugo Vandermersch (18), Carlo Sickinger (23), Frederik Jakel (5), Robin Fellhauer (14), Maurice Neubauer (33), Thore Jacobsen (31), Semih Sahin (8), Manuel Feil (7), Jannik Rochelt (10), Luca Schnellbacher (24)
Thay người | |||
71’ | Steven Skrzybski Joshua Mees | 64’ | Thore Jacobsen Paul Stock |
72’ | Benedikt Pichler Shuto Machino | 65’ | Manuel Feil Paul Wanner |
80’ | Finn Porath Ba-Muaka Simakala | 82’ | Luca Schnellbacher Dominik Martinovic |
83’ | Marco Komenda Carl Johansson | 82’ | Jannik Rochelt Joseph Boyamba |
Cầu thủ dự bị | |||
Joshua Mees | Paul Stock | ||
Fiete Arp | Dominik Martinovic | ||
Holmbert Aron Fridjonsson | Joseph Boyamba | ||
Shuto Machino | Paul Wanner | ||
Ba-Muaka Simakala | Luca Durholtz | ||
Marvin Schulz | Nico Antonitsch | ||
Marko Ivezic | Arne Sicker | ||
Carl Johansson | Kevin Conrad | ||
Marcel Engelhardt | Tim Boss |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |