Chủ Nhật, 06/04/2025
Gianluca Mancini
22
Bryan Cristante (Kiến tạo: Lorenzo Pellegrini)
28
Aapo Halme
34
Tammy Abraham (Kiến tạo: Lorenzo Pellegrini)
41
Abdul Malik Abubakari (Thay: Anthony Olusanya)
46
Malik Abubakari (Thay: Anthony Olusanya)
46
Perparim Hetemaj (Kiến tạo: Malik Abubakari)
54
(og) Arttu Hoskonen
62
Nassim Boujellab (Thay: Perparim Hetemaj)
69
Giacomo Faticanti (Thay: Cristian Volpato)
78
Edoardo Bove (Thay: Mohamed Mady Camara)
78
Eldor Shomurodov (Thay: Lorenzo Pellegrini)
78
David Browne
79
Rui Patricio
82
Malik Abubakari
82
Marash Kumbulla (Thay: Bryan Cristante)
84
Leonardo Spinazzola (Thay: Stephan El Shaarawy)
89
Leonardo Spinazzola
90+4'

Thống kê trận đấu HJK Helsinki vs AS Roma

số liệu thống kê
HJK Helsinki
HJK Helsinki
AS Roma
AS Roma
49 Kiểm soát bóng 51
11 Phạm lỗi 10
20 Ném biên 29
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến HJK Helsinki vs AS Roma

Tất cả (133)
90+6'

Tiago Martins ra hiệu cho Roma một quả phạt trực tiếp.

90+5'

Roma thực hiện quả ném biên bên phần đất của HJK.

90+4'

Tiago Martins ra hiệu cho HJK thực hiện quả ném biên bên phần sân của Roma.

90+4' Leonardo Spinazzola (Roma) nhận thẻ vàng.

Leonardo Spinazzola (Roma) nhận thẻ vàng.

90+3'

Ném biên dành cho Roma trong hiệp một của HJK.

90+2'

Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+2'

Tiago Martins cho đội khách được hưởng quả ném biên.

90+1'

HJK có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Roma không?

89'

Đá phạt cho Roma trong hiệp của họ.

89'

Leonardo Spinazzola dự bị cho Stephan El Shaarawy cho Roma.

89'

Ném biên dành cho HJK tại Sân vận động bóng đá Helsinki.

86'

Tiago Martins ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Roma trong phần sân của họ.

86'

Ném biên cho Roma.

86'

HJK được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

85'

Roma thực hiện quả ném biên bên phần đất của HJK.

85'

Ném biên cho HJK trong nửa của họ.

85'

Roma được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

84'

Ở Helsinki, đội chủ nhà đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

84'

Đội khách đã thay Bryan Cristante bằng Marash Kumbulla. Đây là lần thay người thứ tư trong ngày hôm nay của Jose Mourinho.

84'

Tiago Martins thực hiện quả ném biên cho đội nhà.

82' Abdul Malik Abubakari (HJK) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Abdul Malik Abubakari (HJK) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Đội hình xuất phát HJK Helsinki vs AS Roma

HJK Helsinki (3-4-3): Conor Hazard (1), Aapo Halme (6), Arttu Hoskonen (5), Matti Peltola (14), Pyry Soiri (23), Lucas Lingman (8), Santeri Vaananen (21), David Browne (24), Santeri Hostikka (7), Anthony Olusanya (29), Perparim Hetemaj (56)

AS Roma (3-4-3): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Matias Vina (17), Nicola Zalewski (59), Bryan Cristante (4), Mady Camara (20), Stephan El Shaarawy (92), Cristian Volpato (62), Tammy Abraham (9), Lorenzo Pellegrini (7)

HJK Helsinki
HJK Helsinki
3-4-3
1
Conor Hazard
6
Aapo Halme
5
Arttu Hoskonen
14
Matti Peltola
23
Pyry Soiri
8
Lucas Lingman
21
Santeri Vaananen
24
David Browne
7
Santeri Hostikka
29
Anthony Olusanya
56
Perparim Hetemaj
7
Lorenzo Pellegrini
9
Tammy Abraham
62
Cristian Volpato
92
Stephan El Shaarawy
20
Mady Camara
4
Bryan Cristante
59
Nicola Zalewski
17
Matias Vina
6
Chris Smalling
23
Gianluca Mancini
1
Rui Patricio
AS Roma
AS Roma
3-4-3
Thay người
46’
Anthony Olusanya
Abdul Malik Abubakari
78’
Lorenzo Pellegrini
Eldor Shomurodov
69’
Perparim Hetemaj
Nassim Boujellab
78’
Mohamed Mady Camara
Edoardo Bove
78’
Cristian Volpato
Giacomo Faticanti
84’
Bryan Cristante
Marash Kumbulla
89’
Stephan El Shaarawy
Leonardo Spinazzola
Cầu thủ dự bị
Jakob Tannander
Pietro Boer
Janne Saksela
Mile Svilar
Joona Toivio
Rick Karsdorp
Riku Riski
Andrea Belotti
Nassim Boujellab
Eldor Shomurodov
Manuel Martic
Marash Kumbulla
Bojan Radulovic
Leonardo Spinazzola
Casper Terho
Edoardo Bove
Atomu Tanaka
Filippo Tripi
Fabian Serrarens
Giacomo Faticanti
Johannes Yli Kokko
Luigi Cherubini
Abdul Malik Abubakari

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
16/09 - 2022
28/10 - 2022

Thành tích gần đây HJK Helsinki

Giao hữu
22/03 - 2025
Europa Conference League
20/12 - 2024
13/12 - 2024
29/11 - 2024
Giao hữu
22/11 - 2024
Europa Conference League
08/11 - 2024
25/10 - 2024
04/10 - 2024
VĐQG Phần Lan
01/09 - 2024

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Serie A
10/03 - 2025
H1: 0-1
Europa League
07/03 - 2025
Serie A
03/03 - 2025
25/02 - 2025
H1: 2-0
Europa League
21/02 - 2025
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-1
Europa League
14/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X