Thứ Hai, 07/04/2025

Trực tiếp kết quả Hibernian vs Hearts hôm nay 15-04-2023

Giải VĐQG Scotland - Th 7, 15/4

Kết thúc

Hibernian

Hibernian

1 : 0

Hearts

Hearts

Hiệp một: 0-0
T7, 18:30 15/04/2023
Vòng 32 - VĐQG Scotland
Easter Road Stadium
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Nathaniel Atkinson (Thay: Michael Smith)
5
Conrad Egan-Riley
10
Cameron Devlin
20
Jake Doyle-Hayes
21
Chris Cadden
60
Stephen Humphrys (Thay: Alan Forrest)
62
Kevin Nisbet
67
Josh Campbell (Thay: Jake Doyle-Hayes)
72
Alexander Cochrane (Thay: Andrew Halliday)
74
Orestis Kiomourtzoglou (Thay: Jorge Grant)
74
Mykola Kukharevych (Thay: Kevin Nisbet)
75
Alexander Cochrane
77
Nathaniel Atkinson
77
Joe Newell
78
Ewan Henderson (Thay: Conrad Egan-Riley)
88
Lewis Miller (Thay: Joe Newell)
88
Stephen Kingsley
89
Josh Campbell
90+1'
Paul Hanlon
90+2'
Toby Sibbick
90+2'

Thống kê trận đấu Hibernian vs Hearts

số liệu thống kê
Hibernian
Hibernian
Hearts
Hearts
38 Kiểm soát bóng 62
14 Phạm lỗi 8
23 Ném biên 41
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 7
6 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Hibernian vs Hearts

Hibernian (4-1-4-1): David Marshall (1), Conrad Egan-Riley (26), Will Fish (25), Paul Hanlon (4), Lewis Stevenson (16), James Jeggo (14), Chris Cadden (12), Jake Doyle-Hayes (8), Joe Newell (11), Thody Elie Youan (23), Kevin Nisbet (15)

Hearts (4-2-3-1): Zander Clark (28), Michael Smith (2), Toby Sibbick (21), Kye Rowles (15), Stephen Kingsley (3), Andy Halliday (16), Cameron Devlin (14), Alan Forrest (17), Jorge Grant (7), Barrie McKay (18), Lawrence Shankland (9)

Hibernian
Hibernian
4-1-4-1
1
David Marshall
26
Conrad Egan-Riley
25
Will Fish
4
Paul Hanlon
16
Lewis Stevenson
14
James Jeggo
12
Chris Cadden
8
Jake Doyle-Hayes
11
Joe Newell
23
Thody Elie Youan
15
Kevin Nisbet
9
Lawrence Shankland
18
Barrie McKay
7
Jorge Grant
17
Alan Forrest
14
Cameron Devlin
16
Andy Halliday
3
Stephen Kingsley
15
Kye Rowles
21
Toby Sibbick
2
Michael Smith
28
Zander Clark
Hearts
Hearts
4-2-3-1
Thay người
72’
Jake Doyle-Hayes
Josh Campbell
5’
Michael Smith
Nathaniel Atkinson
75’
Kevin Nisbet
Mykola Kukharevych
62’
Alan Forrest
Stephen Humphrys
88’
Joe Newell
Lewis Miller
74’
Jorge Grant
Orestis Kiomourtzoglou
88’
Conrad Egan-Riley
Ewan Henderson
74’
Andrew Halliday
Alexander William Cochrane
Cầu thủ dự bị
Murray Johnson
Ross Stewart
Lewis Miller
Peter Haring
Marijan Cabraja
Orestis Kiomourtzoglou
Matthew Hoppe
Nathaniel Atkinson
Michael Devlin
Alexander William Cochrane
Ewan Henderson
Stephen Humphrys
Harry McKirdy
Garang Kuol
Josh Campbell
James Hill
Mykola Kukharevych
Yutaro Oda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
12/09 - 2021
02/02 - 2022
09/04 - 2022
Cúp quốc gia Scotland
16/04 - 2022
VĐQG Scotland
07/08 - 2022
02/01 - 2023
Cúp quốc gia Scotland
22/01 - 2023
VĐQG Scotland
15/04 - 2023
07/10 - 2023
28/12 - 2023
29/02 - 2024
27/10 - 2024
26/12 - 2024
02/03 - 2025

Thành tích gần đây Hibernian

VĐQG Scotland
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2025
VĐQG Scotland
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
06/04 - 2025
29/03 - 2025
H1: 3-0
15/03 - 2025
02/03 - 2025
27/02 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
11/02 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic3225347178T T B T B
2RangersRangers3220573365T B T T B
3HibernianHibernian3213118950T T H T T
4AberdeenAberdeen3214711-449B H H T T
5Dundee UnitedDundee United3213811047B H B T T
6HeartsHearts3211615-139T B T B B
7St. MirrenSt. Mirren3211516-1038B B H T B
8MotherwellMotherwell3211516-1938T T H B B
9KilmarnockKilmarnock329815-1635B B H B T
10Ross CountyRoss County329815-2235B T B B B
11Dundee FCDundee FC329716-1734B H T B T
12St. JohnstoneSt. Johnstone328519-2429T H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X