Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng SSC Napoli chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Victor Osimhen (Kiến tạo: Matteo Politano) 14 | |
![]() Daniel Bessa (Thay: Fabio Depaoli) 38 | |
![]() Lorenzo Insigne (Thay: Hirving Lozano) 63 | |
![]() Eljif Elmas (Thay: Matteo Politano) 63 | |
![]() Koray Guenter 69 | |
![]() Federico Ceccherini 70 | |
![]() Victor Osimhen (Kiến tạo: Giovanni Di Lorenzo) 71 | |
![]() Marco Davide Faraoni (Kiến tạo: Adrien Tameze) 77 | |
![]() Federico Ceccherini 83 | |
![]() Ivan Ilic 86 | |
![]() Matteo Cancellieri (Thay: Antonin Barak) 89 | |
![]() Nicolo Casale (Thay: Adrien Tameze) 89 | |
![]() Martin Hongla (Thay: Ivan Ilic) 90 | |
![]() Piotr Zielinski (Thay: Fabian) 90 | |
![]() Andrea Petagna (Thay: Victor Osimhen) 90 | |
![]() Faouzi Ghoulam (Thay: Andrea Petagna) 90 | |
![]() Marco Davide Faraoni 90+7' | |
![]() Marco Davide Faraoni 90+8' |
Thống kê trận đấu Hellas Verona vs Napoli


Diễn biến Hellas Verona vs Napoli

GỬI ĐI! - Marco Davide Faraoni nhận thẻ vàng thứ hai vì bất đồng quan điểm.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Verona: 49%, SSC Napoli: 51%.
Cầm bóng: Verona: 49%, SSC Napoli: 51%.

Marco Davide Faraoni sau khi xử lý bóng đã bị phạt thẻ vàng.

Marco Davide Faraoni sau khi xử lý bóng đã bị phạt thẻ vàng.
Marco Davide Faraoni để bóng chạm tay.
Marco Davide Faraoni để bóng chạm tay.
Một cơ hội đến với Matteo Cancellieri từ Verona nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Một cơ hội đến với Matteo Cancellieri từ Verona nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Daniel Bessa đặt một cây thánh giá ...
Daniel Bessa đặt một cây thánh giá ...
Mario Rui bị phạt vì đẩy Koray Guenter.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Verona thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Verona thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của đối phương
Tỷ lệ cầm bóng: Verona: 50%, SSC Napoli: 50%.
Cầm bóng: Verona: 53%, SSC Napoli: 47%.
Andrea Petagna dính chấn thương và được thay bằng Faouzi Ghoulam.
Đội hình xuất phát Hellas Verona vs Napoli
Hellas Verona (3-4-2-1): Lorenzo Montipo (96), Bosko Sutalo (31), Koray Guenter (21), Federico Ceccherini (17), Marco Davide Faraoni (5), Adrien Tameze (61), Ivan Ilic (14), Fabio Depaoli (29), Antonin Barak (7), Gianluca Caprari (10), Giovanni Simeone (99)
Napoli (4-3-3): David Ospina (25), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Kalidou Koulibaly (26), Mario Rui (6), Andre-Frank Zambo Anguissa (99), Stanislav Lobotka (68), Fabian (8), Matteo Politano (21), Victor Osimhen (9), Hirving Lozano (11)


Thay người | |||
38’ | Fabio Depaoli Daniel Bessa | 63’ | Hirving Lozano Lorenzo Insigne |
89’ | Antonin Barak Matteo Cancellieri | 63’ | Matteo Politano Eljif Elmas |
89’ | Adrien Tameze Nicolo Casale | 90’ | Andrea Petagna Faouzi Ghoulam |
90’ | Ivan Ilic Martin Hongla | 90’ | Faouzi Ghoulam Andrea Petagna |
90’ | Fabian Piotr Zielinski |
Cầu thủ dự bị | |||
Mattia Chiesa | Hubert Idasiak | ||
Alessandro Berardi | Davide Marfella | ||
Matteo Cancellieri | Juan Jesus | ||
Daniel Bessa | Faouzi Ghoulam | ||
Diego Coppola | Alessandro Zanoli | ||
Martin Hongla | Diego Demme | ||
Mateusz Praszelik | Lorenzo Insigne | ||
Filippo Terracciano | Dries Mertens | ||
David Bosilj | Adam Ounas | ||
Mattia Turra | Andrea Petagna | ||
Nicolo Casale | Piotr Zielinski | ||
Eljif Elmas |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hellas Verona vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hellas Verona
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại