Giovanni Simeone từ Verona là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
![]() Stefano Sturaro 2 | |
![]() Giovanni Simeone (Kiến tạo: Daniel Bessa) 5 | |
![]() Federico Ceccherini 36 | |
![]() Adrien Tameze 38 | |
![]() Albert Gudmundsson 45 | |
![]() Pablo Galdames (Thay: Stefano Sturaro) 46 | |
![]() Kelvin Yeboah (Thay: Albert Gudmundsson) 46 | |
![]() Nadiem Amiri (Thay: Manolo Portanova) 63 | |
![]() Roberto Piccoli (Thay: Mattia Destro) 63 | |
![]() Daniel Bessa 65 | |
![]() Fabio Depaoli (Thay: Darko Lazovic) 69 | |
![]() Martin Hongla (Thay: Daniel Bessa) 69 | |
![]() Nicolo Casale 72 | |
![]() Silvan Hefti 76 | |
![]() Caleb Ekuban (Thay: Filippo Melegoni) 78 | |
![]() Bosko Sutalo (Thay: Marco Davide Faraoni) 79 | |
![]() Gianluca Frabotta (Thay: Gianluca Caprari) 89 |
Thống kê trận đấu Hellas Verona vs Genoa


Diễn biến Hellas Verona vs Genoa
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Verona chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Verona: 48%, Genoa: 52%.
Verona thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Quả phát bóng lên cho Verona.
Đó là một pha bóng tuyệt vời của Milan Badelj từ Genoa. Anh ấy chỉ đạo bóng phía sau hàng thủ, nhưng cơ hội cuối cùng vẫn không thành công
Genoa thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Koray Guenter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Một cầu thủ của Genoa thực hiện một quả ném biên từ bên trái của phần sân vào trong vòng cấm đối phương
Genoa thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Genoa thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Genoa đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Verona.
Cầm bóng: Verona: 49%, Genoa: 51%.
Gianluca Caprari rời sân, người vào thay là Gianluca Frabotta trong chiến thuật thay người.
Gianluca Caprari rời sân, người vào thay là Gianluca Frabotta trong chiến thuật thay người.
Morten Frendrup của Genoa thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó lại đi chệch mục tiêu.
Caleb Ekuban của Genoa chuyền bóng cho đồng đội.
Genoa đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Hellas Verona vs Genoa
Hellas Verona (3-4-2-1): Lorenzo Montipo (96), Federico Ceccherini (17), Federico Ceccherini (17), Koray Guenter (21), Nicolo Casale (16), Marco Davide Faraoni (5), Adrien Tameze (61), Adrien Tameze (61), Ivan Ilic (14), Darko Lazovic (8), Daniel Bessa (24), Gianluca Caprari (10), Giovanni Simeone (99)
Genoa (4-2-3-1): Salvatore Sirigu (57), Silvan Hefti (36), Johan Vasquez (15), Nikola Maksimovic (52), Morten Frendrup (32), Stefano Sturaro (27), Milan Badelj (47), Albert Gudmundsson (11), Filippo Melegoni (10), Manolo Portanova (90), Mattia Destro (23)


Thay người | |||
69’ | Darko Lazovic Fabio Depaoli | 46’ | Albert Gudmundsson Kelvin Yeboah |
69’ | Daniel Bessa Martin Hongla | 46’ | Stefano Sturaro Pablo Galdames |
79’ | Marco Davide Faraoni Bosko Sutalo | 63’ | Manolo Portanova Nadiem Amiri |
89’ | Gianluca Caprari Gianluca Frabotta | 63’ | Mattia Destro Roberto Piccoli |
78’ | Filippo Melegoni Caleb Ekuban |
Cầu thủ dự bị | |||
Mattia Chiesa | Adrian Semper | ||
Matteo Cancellieri | Federico Marchetti | ||
Fabio Depaoli | Domenico Criscito | ||
Gianluca Frabotta | Andrea Masiello | ||
Bosko Sutalo | Nadiem Amiri | ||
Panagiotis Retsos | Roberto Piccoli | ||
Martin Hongla | Riccardo Calafiori | ||
Mateusz Praszelik | Paolo Ghiglione | ||
Elia Boseggia | Caleb Ekuban | ||
Hernani | |||
Kelvin Yeboah | |||
Pablo Galdames |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hellas Verona vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hellas Verona
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại