Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Giovanni Simeone (Kiến tạo: Marco Davide Faraoni) 22 | |
![]() Aleksey Miranchuk (Kiến tạo: Giuseppe Pezzella) 37 | |
![]() Federico Ceccherini 42 | |
![]() Teun Koopmeiners 62 | |
![]() Duvan Zapata 86 | |
![]() Igor Tudor 90 | |
![]() Gianluca Caprari 90+2' |
Thống kê trận đấu Hellas Verona vs Atalanta


Diễn biến Hellas Verona vs Atalanta
Atalanta với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Số người tham dự hôm nay là 14788.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Verona: 53%, Atalanta: 47%.
Bàn tay an toàn từ Juan Musso khi anh ấy đi ra và giành lấy quả bóng
Miguel Veloso băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Rafael Toloi bị phạt vì đẩy Giovanni Simeone.
Verona thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

Trọng tài không phàn nàn gì từ Gianluca Caprari, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Miguel Veloso từ Verona tiếp Josip Ilicic
Hans Hateboer giải tỏa áp lực nhờ một khoảng trống
Miguel Veloso băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Duvan Zapata để bóng chạm tay.
Gianluca Caprari của Verona đi bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Darko Lazovic từ Verona cắt đứt hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Tỷ lệ cầm bóng: Verona: 52%, Atalanta: 48%.

Trọng tài không có khiếu nại từ Igor Tudor, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Matteo Cancellieri từ Verona làm khách trên sân Berat Djimsiti
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Matteo Cancellieri từ Verona tiếp Merih Demiral
Đội hình xuất phát Hellas Verona vs Atalanta
Hellas Verona (3-4-2-1): Lorenzo Montipo (96), Nicolo Casale (16), Giangiacomo Magnani (23), Federico Ceccherini (17), Marco Davide Faraoni (5), Adrien Tameze (61), Ivan Ilic (14), Darko Lazovic (8), Kevin Lasagna (11), Gianluca Caprari (10), Giovanni Simeone (99)
Atalanta (3-4-2-1): Juan Musso (1), Rafael Toloi (2), Merih Demiral (28), Berat Djimsiti (19), Davide Zappacosta (77), Marten de Roon (15), Teun Koopmeiners (7), Giuseppe Pezzella (13), Aleksey Miranchuk (59), Mario Pasalic (88), Luis Muriel (9)


Thay người | |||
59’ | Ivan Ilic Miguel Veloso | 46’ | Davide Zappacosta Hans Hateboer |
59’ | Kevin Lasagna Daniel Bessa | 56’ | Mario Pasalic Josip Ilicic |
71’ | Giangiacomo Magnani Bosko Sutalo | 56’ | Luis Muriel Duvan Zapata |
81’ | Federico Ceccherini Matteo Cancellieri | 78’ | Aleksey Miranchuk Matteo Pessina |
85’ | Giuseppe Pezzella Jose Luis Palomino |
Cầu thủ dự bị | |||
Antonin Barak | Francesco Rossi | ||
Miguel Veloso | Marco Sportiello | ||
Ivor Pandur | Matteo Pessina | ||
Alessandro Berardi | Hans Hateboer | ||
Yildirim Cetin | Matteo Lovato | ||
Matteo Cancellieri | Roberto Piccoli | ||
Kevin Rueegg | Remo Freuler | ||
Daniel Bessa | Joakim Maehle | ||
Bosko Sutalo | Jose Luis Palomino | ||
Antonino Ragusa | Josip Ilicic | ||
Diego Coppola | Duvan Zapata |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hellas Verona vs Atalanta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hellas Verona
Thành tích gần đây Atalanta
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại