Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Hearts vs Hibernian hôm nay 07-10-2023

Giải VĐQG Scotland - Th 7, 07/10

Kết thúc

Hearts

Hearts

2 : 2

Hibernian

Hibernian

Hiệp một: 1-0
T7, 21:00 07/10/2023
Vòng 8 - VĐQG Scotland
Tynecastle Park
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Lawrence Shankland
5
Cameron Devlin
8
William Fish
15
Alan Forrest (Kiến tạo: Frankie Kent)
28
Odel Offiah (Thay: Stephen Kingsley)
45
(og) Christian Doidge
58
Adam Le Fondre (Thay: Christian Doidge)
58
Beni Baningime (Thay: Alex Lowry)
62
Thody Elie Youan
66
Thody Elie Youan
68
Liam Boyce (Thay: Kenneth Vargas)
72
Jorge Grant (Thay: Cameron Devlin)
72
Paul Hanlon (Thay: Rocky Bushiri)
77
Maksymilian Boruc (Thay: David Marshall)
78
Dylan Levitt (Thay: James Jeggo)
78

Thống kê trận đấu Hearts vs Hibernian

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Hibernian
Hibernian
50 Kiểm soát bóng 50
12 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Hearts vs Hibernian

Hearts (4-2-3-1): Zander Clark (28), Toby Sibbick (21), Frankie Kent (2), Kye Rowles (15), Stephen Kingsley (3), Cameron Devlin (14), Calem Nieuwenhof (8), Alan Forrest (17), Alex Lowry (51), Kenneth Vargas (77), Lawrence Shankland (9)

Hibernian (4-4-2): David Marshall (1), Lewis Miller (2), Will Fish (5), Rocky Bushiri (33), Jordan Obita (21), Elie Youan (7), James Jeggo (14), Joe Newell (11), Martin Boyle (10), Christian Doidge (23), Dylan Vente (9)

Hearts
Hearts
4-2-3-1
28
Zander Clark
21
Toby Sibbick
2
Frankie Kent
15
Kye Rowles
3
Stephen Kingsley
14
Cameron Devlin
8
Calem Nieuwenhof
17
Alan Forrest
51
Alex Lowry
77
Kenneth Vargas
9
Lawrence Shankland
9
Dylan Vente
23
Christian Doidge
10
Martin Boyle
11
Joe Newell
14
James Jeggo
7 2
Elie Youan
21
Jordan Obita
33
Rocky Bushiri
5
Will Fish
2
Lewis Miller
1
David Marshall
Hibernian
Hibernian
4-4-2
Thay người
45’
Stephen Kingsley
Odeluga Offiah
58’
Christian Doidge
Adam Le Fondre
62’
Alex Lowry
Beni Baningime
77’
Rocky Bushiri
Paul Hanlon
72’
Cameron Devlin
Jorge Grant
78’
David Marshall
Maks Boruc
72’
Kenneth Vargas
Liam Boyce
78’
James Jeggo
Dylan Levitt
Cầu thủ dự bị
Odeluga Offiah
Josh Campbell
Kyosuke Tagawa
Allan Delferriere
Andy Halliday
Riley-Jay Harbottle
Beni Baningime
Adam Le Fondre
Peter Haring
Maks Boruc
Michael McGovern
Lewis Stevenson
Jorge Grant
Dylan Levitt
Liam Boyce
Paul Hanlon
Aidan Denholm
Rory Whittaker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
12/09 - 2021
02/02 - 2022
09/04 - 2022
Cúp quốc gia Scotland
16/04 - 2022
VĐQG Scotland
07/08 - 2022
02/01 - 2023
Cúp quốc gia Scotland
22/01 - 2023
VĐQG Scotland
15/04 - 2023
07/10 - 2023
28/12 - 2023
29/02 - 2024
27/10 - 2024
26/12 - 2024
02/03 - 2025

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
29/03 - 2025
H1: 3-0
15/03 - 2025
02/03 - 2025
27/02 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
11/02 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
01/02 - 2025
25/01 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Hibernian

VĐQG Scotland
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2025
VĐQG Scotland
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic3125337278B T T B T
2RangersRangers3220573365T B T T B
3HibernianHibernian3213118950T T H T T
4AberdeenAberdeen3214711-449B H H T T
5Dundee UnitedDundee United3112811-144T B H B T
6HeartsHearts3111614039T T B T B
7St. MirrenSt. Mirren3211516-1038B B H T B
8MotherwellMotherwell3211516-1938T T H B B
9KilmarnockKilmarnock329815-1635B B H B T
10Ross CountyRoss County329815-2235B T B B B
11Dundee FCDundee FC329716-1734B H T B T
12St. JohnstoneSt. Johnstone317519-2526B T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X