Kelvin Ofori đang thay Florent Muslija cho đội khách.
![]() Nico Neidhart 35 | |
![]() Haris Duljevic (Thay: Nico Neidhart) 46 | |
![]() Bentley Bahn (Thay: Hanno Behrens) 46 | |
![]() Julian Riedel (Thay: Timo Becker) 60 | |
![]() Marvin Cuni (Thay: Kai Proeger) 63 | |
![]() Felix Platte (Thay: Dennis Srbeny) 63 | |
![]() Lukas Froede 70 | |
![]() Robin Meissner (Thay: Svante Ingelsson) 71 | |
![]() Maximilian Thalhammer 73 | |
![]() Robin Yalcin (Thay: Marcel Mehlem) 82 | |
![]() Bjoern Rother (Thay: John Verhoek) 88 | |
![]() Kelvin Ofori (Thay: Florent Muslija) 90 |
Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs Paderborn


Diễn biến Hansa Rostock vs Paderborn
Bjorn Rother vào thay John Verhoek cho đội khách.
Sven Waschitzki ra hiệu cho Rostock ném biên bên phần sân của Paderborn.
Rostock được hưởng quả phạt góc của Sven Waschitzki.
Bjorn Rother (Rostock) đánh đầu vào khung thành nhưng nỗ lực đã bị phá.
Paderborn sẽ cần phải cảnh giác khi họ phòng thủ một quả phạt trực tiếp nguy hiểm từ Rostock.
Rostock thay người thứ năm với Bjorn Rother thay John Verhoek.
Ném biên dành cho Rostock trong hiệp của họ.
Paderborn thực hiện quả ném biên trong khu vực Rostock.
Ném biên dành cho Rostock trong hiệp đấu của Paderborn.
Rostock bị thổi còi vì lỗi việt vị.
Đội khách đã thay Marcel Mehlem bằng Robin Yalcin. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Lukas Kwasniok.
Bóng an toàn khi Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Paderborn thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Phạt góc cho Paderborn.
Bentley Baxter Bahn của Paderborn tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Paderborn được hưởng quả phạt góc của Sven Waschitzki.
Paderborn thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên dành cho Paderborn ở gần khu vực cấm địa.
Sven Waschitzki thưởng cho Rostock một quả phát bóng lên.
Sven Waschitzki cho đội khách một quả ném biên.
Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs Paderborn
Hansa Rostock (4-2-3-1): Markus Kolke (1), Timo Becker (2), Ryan Malone (16), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Lukas Froede (34), Simon Rhein (5), Calogero Rizzuto (27), Hanno Behrens (17), Svante Ingelsson (14), John Verhoek (18)
Paderborn (3-4-2-1): Jannik Huth (21), Jasper van der Werff (4), Maximilian Thalhammer (23), Jannis Heuer (24), Marco Schuster (6), Ron Schallenberg (8), Marcel Mehlem (5), Julian Justvan (10), Dennis Srbeny (18), Florent Muslija (30), Kai Proeger (9)


Thay người | |||
46’ | Hanno Behrens Bentley Bahn | 63’ | Kai Proeger Marvin Cuni |
46’ | Nico Neidhart Haris Duljevic | 63’ | Dennis Srbeny Felix Platte |
60’ | Timo Becker Julian Riedel | 82’ | Marcel Mehlem Robin Yalcin |
71’ | Svante Ingelsson Robin Meissner | 90’ | Florent Muslija Kelvin Ofori |
88’ | John Verhoek Bjoern Rother |
Cầu thủ dự bị | |||
Ben Alexander Voll | Frederic Ananou | ||
Julian Riedel | Leopold Zingerle | ||
Thomas Meissner | Johannes Doerfler | ||
Bjoern Rother | Marvin Cuni | ||
Bentley Bahn | Kelvin Ofori | ||
Haris Duljevic | Robin Yalcin | ||
Kevin Schumacher | Jonas Carls | ||
Nik Omladic | Marcel Correia | ||
Robin Meissner | Felix Platte |
Nhận định Hansa Rostock vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hansa Rostock
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại