Quả phát bóng lên cho Rostock tại Ostseestadion.
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Jahn Regensburg hôm nay 06-05-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 06/5
Kết thúc



![]() Kai Proeger (Kiến tạo: Dennis Dressel) 34 | |
![]() Kevin Schumacher 40 | |
![]() Aygun Yildirim (Thay: Sarpreet Singh) 46 | |
![]() John Verhoek (Thay: Lukas Hinterseer) 60 | |
![]() Benedikt Gimber 68 | |
![]() Haralambos Makridis (Thay: Lasse Guenther) 71 | |
![]() John Verhoek 79 | |
![]() Morris Schroeter (Thay: Nils Froeling) 80 | |
![]() Maximilian Thalhammer (Thay: Benedikt Gimber) 83 | |
![]() Konrad Faber 83 | |
![]() Konrad Faber (Thay: Christian Viet) 83 | |
![]() Jan Elvedi 89 | |
![]() Thomas Meissner (Thay: Kai Proeger) 90 |
Quả phát bóng lên cho Rostock tại Ostseestadion.
Charalambos Makridis của Regensburg tự do tại Ostseestadion. Nhưng cuộc đình công đi rộng của bài viết.
Rostock có một quả phát bóng lên.
Regensburg đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Aygun Yildirim lại đi chệch cột dọc khung thành.
Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Rostock.
Alois Schwartz sẽ thực hiện lần thay người thứ ba của đội tại Ostseestadion với Thomas Meissner vào thay Kai Proger.
Ném biên cho Regensburg gần khu vực cấm địa.
Regensburg thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Frank Willenborg cho Regensburg được hưởng quả phát bóng lên.
Jan Elvedi (Regensburg) nhận thẻ vàng
Ở Rostock, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Regensburg được hưởng quả phạt bên phần sân nhà.
Regensburg được hưởng quả phạt trực tiếp bên phần sân nhà.
Ném biên cho Rostock bên phần sân của Regensburg.
Regensburg được hưởng phạt góc.
Rostock cần thận trọng. Regensburg được hưởng quả ném biên tấn công.
Regensburg được hưởng phạt góc.
Mersad Selimbegovic (Regensburg) thực hiện lần thay người thứ tư, Maximilian Thalhammer vào thay Benedikt Gimber.
Mersad Selimbegovic (Regensburg) thực hiện lần thay người thứ ba, với Konrad Faber vào thay Christian Việt.
Frank Willenborg ra hiệu cho Rostock hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Rostock bên phần sân nhà.
Hansa Rostock (3-4-3): Markus Kolke (1), Ryan Malone (16), Rick Van Drongelen (5), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Lukas Frode (34), Dennis Dressel (6), Kevin Schumacher (13), Kai Proger (19), Lukas Hinterseer (22), Nils Froeling (15)
Jahn Regensburg (3-4-1-2): Jonas Urbig (40), Jan Elvedi (33), Steve Breitkreuz (23), Scott Kennedy (24), Christian Viet (30), Lasse Gunther (27), Benedikt Gimber (5), Kaan Caliskaner (10), Sarpreet Singh (15), Andreas Albers (19), Prince-Osei Owusu (9)
Thay người | |||
60’ | Lukas Hinterseer John Verhoek | 46’ | Sarpreet Singh Aygün Yildirim |
80’ | Nils Froeling Morris Schroter | 71’ | Lasse Guenther Charalambos Makridis |
90’ | Kai Proeger Thomas Meißner | 83’ | Benedikt Gimber Maximilian Thalhammer |
83’ | Christian Viet Konrad Faber |
Cầu thủ dự bị | |||
Max Hagemoser | Charalambos Makridis | ||
John-Patrick Strauss | Aygün Yildirim | ||
Thomas Meißner | Dario Vizinger | ||
Pascal Breier | Maximilian Thalhammer | ||
John Verhoek | Konrad Faber | ||
Lukas Scherff | Thorsten Kirschbaum | ||
Morris Schroter | Nicklas Shipnoski | ||
Haris Duljevic | Joshua Mees | ||
Frederic Ananou |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |