Hansa Rostock đẩy lên sân nhưng Lasse Koslowski nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Holstein Kiel hôm nay 12-03-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 12/3
Kết thúc



![]() Pascal Breier 4 | |
![]() Fin Bartels 25 | |
![]() Ryan Malone 40 | |
![]() Philipp Sander (Thay: Nico Carrera) 46 | |
![]() Alexander Muehling (Kiến tạo: Benedikt Pichler) 50 | |
![]() Bjoern Rother (Thay: Simon Rhein) 60 | |
![]() Thomas Meissner (Thay: Ryan Malone) 60 | |
![]() John Verhoek (Kiến tạo: Haris Duljevic) 68 | |
![]() (og) Calogero Rizzuto 71 | |
![]() Julian Riedel (Thay: Timo Becker) 75 | |
![]() Bentley Bahn (Thay: Svante Ingelsson) 76 | |
![]() Danylo Sikan (Thay: Haris Duljevic) 79 | |
![]() Hanno Behrens (Kiến tạo: Bentley Bahn) 81 | |
![]() Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Simon Lorenz) 85 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Alexander Muehling) 85 | |
![]() Calogero Rizzuto 87 | |
![]() Benedikt Pichler 87 |
Hansa Rostock đẩy lên sân nhưng Lasse Koslowski nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Bentley Baxter Bahn tung cú sút trúng đích nhưng không cho Hansa Rostock ghi bàn.
Pascal Breier sút trúng đích nhưng không trúng đích cho Hansa Rostock.
Đá phạt Hansa Rostock.
Lasse Koslowski ra hiệu cho Hansa Rostock thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kiel.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Kiel.
Hansa Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đá phạt cho Kiel trong hiệp của họ.
Markus Kolke đã trở lại sân cỏ.
Trận đấu tại Ostseestadion đã bị gián đoạn một thời gian ngắn để kiểm tra Markus Kolke, người bị thương.
Lasse Koslowski ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hansa Rostock trong phần sân của họ.
Ở Rostock, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Benedikt Pichler được đặt cho đội khách.
Ryan Malone được đặt cho đội khách.
Calogero Rizzuto (Hansa Rostock) nhận thẻ vàng.
Ryan Malone (Hansa Rostock) nhận thẻ vàng.
Tại Rostock, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Lasse Koslowski ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hansa Rostock trong phần sân của họ.
Fiete Arp vào thay Alexander Muhling cho đội khách.
Fiete Arp sẽ thay thế Simon Lorenz cho đội khách.
Kiel thay người thứ hai với Kwasi Okyere Wriedt thay Simon Lorenz.
Hansa Rostock (4-5-1): Markus Kolke (1), Timo Becker (2), Ryan Malone (16), Damian Rossbach (4), Calogero Rizzuto (27), Pascal Breier (39), Hanno Behrens (17), Simon Rhein (5), Svante Ingelsson (14), Haris Duljevic (10), John Verhoek (18)
Holstein Kiel (3-1-4-2): Joannis Gelios (1), Nico Carrera (38), Stefan Thesker (5), Simon Lorenz (19), Patrick Erras (4), Phil Neumann (25), Alexander Muehling (8), Lewis Holtby (10), Fabian Reese (11), Fin Bartels (31), Benedikt Pichler (17)
Thay người | |||
60’ | Ryan Malone Thomas Meissner | 46’ | Nico Carrera Philipp Sander |
60’ | Simon Rhein Bjoern Rother | 85’ | Simon Lorenz Kwasi Okyere Wriedt |
75’ | Timo Becker Julian Riedel | 85’ | Alexander Muehling Jann-Fiete Arp |
76’ | Svante Ingelsson Bentley Bahn | ||
79’ | Haris Duljevic Danylo Sikan |
Cầu thủ dự bị | |||
Julian Riedel | Kwasi Okyere Wriedt | ||
Jonathan Meier | Timon Weiner | ||
Thomas Meissner | Johannes van den Bergh | ||
Bjoern Rother | Aleksandar Ignjovski | ||
Bentley Bahn | Ahmet Arslan | ||
Nils Froeling | Philipp Sander | ||
Robin Meissner | Jann-Fiete Arp | ||
Danylo Sikan | |||
Ben Alexander Voll |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |