Greuther Furth đẩy về phía trước thông qua Julian Green, người có pha dứt điểm vào khung thành bị cản phá.
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Greuther Furth hôm nay 16-03-2024
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 16/3
Kết thúc



![]() Kevin Schumacher 17 | |
![]() Nico Neidhart (Kiến tạo: Svante Ingelsson) 40 | |
![]() Kerim Calhanoglu (Thay: Oussama Haddadi) 54 | |
![]() Niko Giesselmann 63 | |
![]() Dennis Srbeny (Thay: Jomaine Consbruch) 68 | |
![]() Oualid Mhamdi (Thay: Niko Giesselmann) 68 | |
![]() Jannis Lang (Thay: Kevin Schumacher) 72 | |
![]() Juan Perea (Thay: Junior Brumado) 78 | |
![]() Nils Froeling (Thay: Kai Proeger) 78 | |
![]() Sveinn Aron Gudjohnsen (Thay: Nico Neidhart) 84 | |
![]() Janik Bachmann (Thay: Simon Rhein) 85 | |
![]() Denis Pfaffenrot (Thay: Simon Asta) 85 |
Greuther Furth đẩy về phía trước thông qua Julian Green, người có pha dứt điểm vào khung thành bị cản phá.
Richard Hempel ra hiệu cho Greuther Furth hưởng một quả đá phạt trực tiếp.
Greuther Furth có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Rostock không?
Richard Hempel trao cho Rostock một quả phát bóng lên.
Julian Green của Greuther Furth thực hiện cú sút nhưng đi chệch mục tiêu.
Quả đá phạt cho Greuther Furth bên phần sân của Rostock.
Greuther Furth được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Ném biên cho Greuther Furth ở gần vòng cấm.
Rostock nhanh chóng dâng cao nhưng Richard Hempel đã việt vị.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Rostock.
Lukas Petkov của Greuther Furth thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Greuther Furth được Richard Hempel hưởng quả phạt góc.
Richard Hempel ra hiệu cho Greuther Furth thực hiện quả ném biên bên phần sân của Rostock.
Rostock thực hiện quả ném biên bên phần sân Greuther Furth.
Rostock được hưởng quả phát bóng lên.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Greuther Furth được Richard Hempel hưởng quả phạt góc.
Ném biên dành cho Rostock trên Ostseestadion.
Quả phạt góc được trao cho Greuther Furth.
Đá phạt Greuther Furth.
Đội khách thay Simon Asta bằng Denis Pfaffenrot.
Hansa Rostock (3-4-3): Markus Kolke (1), Jasper Van der Werff (22), Damian Rossbach (4), Kostas Stafylidis (3), Nico Neidhart (7), Simon Rhein (8), Dennis Dressel (6), Kevin Schumacher (13), Kai Proger (9), Junior Brumado (49), Svante Ingelsson (14)
Greuther Furth (3-4-3): Jonas Urbig (40), Niko Giesselmann (17), Damian Michalski (4), Gian-Luca Itter (27), Niko Giesselmann (17), Simon Asta (2), Jomaine Consbruch (14), Julian Green (37), Oussama Haddadi (5), Armindo Sieb (30), Branimir Hrgota (10), Lukas Petkov (16)
Thay người | |||
72’ | Kevin Schumacher Jannis Lang | 54’ | Oussama Haddadi Kerim Calhanoglu |
78’ | Kai Proeger Nils Froeling | 68’ | Niko Giesselmann Oualid Mhamdi |
78’ | Junior Brumado Juan Jose Perea | 68’ | Jomaine Consbruch Dennis Srbeny |
84’ | Nico Neidhart Sveinn Aron Gudjohnsen | 85’ | Simon Asta Denis Pfaffenrot |
85’ | Simon Rhein Janik Bachmann |
Cầu thủ dự bị | |||
Max Hagemoser | Nils-Jonathan Korber | ||
John-Patrick Strauss | Oualid Mhamdi | ||
Jannis Lang | Ben Schlicke | ||
Sebastian Vasiliadis | Kerim Calhanoglu | ||
Janik Bachmann | Orestis Kiomourtzoglou | ||
Christian Kinsombi | Denis Pfaffenrot | ||
Nils Froeling | Philipp Muller | ||
Juan Jose Perea | Dennis Srbeny | ||
Sveinn Aron Gudjohnsen | Leander Popp |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |