Thứ Bảy, 05/04/2025
Fabian Reese (Kiến tạo: Philipp Sander)
21
Timo Becker (Kiến tạo: Philipp Sander)
23
Benedikt Pichler (Kiến tạo: Fabian Reese)
45
Sebastian Ernst (Thay: Julian Borner)
46
Maximilian Beier (Thay: Havard Nielsen)
46
Sebastian Ernst
46
Sebastian Ernst (Thay: Julian Boerner)
46
Maximilian Beier (Thay: Haavard Nielsen)
46
Philipp Sander
57
Fin Bartels (Kiến tạo: Fabian Reese)
59
Fin Bartels (Kiến tạo: Fabian Reese)
62
Sei Muroya (Thay: Jannik Dehm)
63
Hendrik Weydandt (Thay: Cedric Teuchert)
63
Finn Porath (Thay: Fin Bartels)
70
Mikkel Kirkeskov (Thay: Steven Skrzybski)
70
Phil Neumann (Kiến tạo: Louis Schaub)
72
Colin Kleine-Bekel
80
Colin Kleine-Bekel (Thay: Timo Becker)
80
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Fabian Reese)
80
Enzo Leopold
85
Enzo Leopold (Thay: Max Besuschkow)
85
Simon Lorenz
86
Simon Lorenz (Thay: Philipp Sander)
86

Thống kê trận đấu Hannover vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Hannover
Hannover
Holstein Kiel
Holstein Kiel
51 Kiểm soát bóng 49
6 Phạm lỗi 11
11 Ném biên 8
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 8
8 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hannover vs Holstein Kiel

Tất cả (98)
90+1'

Hannover được hưởng phạt góc.

89'

Hannover được hưởng quả phát bóng lên.

88'

Hannover được hưởng quả phạt góc bởi Martin Thomsen.

87'

Hannover đá phạt.

86'

Ném biên cho Hannover gần vòng cấm địa.

85'

Stefan Leitl (Hannover) thực hiện lần thay người thứ năm, với Enzo Leopold vào thay Max Besuschkow.

85'

Simon Lorenz dự bị cho Philipp Sander của Kiel.

85'

Liệu Hannover có thể chuyển được bóng sang vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel không?

83'

Liệu Hannover có thể chuyển được bóng sang vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel không?

80'

Kiel thay người thứ ba, Kwasi Okyere Wriedt vào thay Fabian Reese.

80'

Colin Noah Kleine-Bekel vào thay Timo Becker bên đội khách.

79'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Hannover.

79'

Ở Hannover Hannover tấn công qua Maximilian Beier. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại chệch mục tiêu.

75'

Bóng an toàn khi Hannover được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

72'

Louis Schaub với một sự hỗ trợ ở đó.

72' Phil Neumann giúp đội nhà tiếp tục trận đấu khi rút ngắn cách biệt xuống còn 1-5.

Phil Neumann giúp đội nhà tiếp tục trận đấu khi rút ngắn cách biệt xuống còn 1-5.

71'

Hannover đang trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

70'

Louis Schaub của Hannover nghỉ tự do tại HDI Arena. Nhưng cuộc đình công đi rộng của bài viết.

70'

Finn Porath vào thay Steven Skrzybski bên đội khách.

70'

Marcel Rapp sẽ thay người đầu tiên của đội tại HDI Arena với Mikkel Kirkeskov vào thay Fin Bartels.

70'

Quả phát bóng lên cho Kiel tại HDI Arena.

Đội hình xuất phát Hannover vs Holstein Kiel

Hannover (3-4-1-2): Ron-Robert Zieler (1), Phil Neumann (5), Julian Borner (31), Bright Arrey-Mbi (4), Jannik Dehm (20), Derrick Kohn (18), Max Besuschkow (7), Fabian Kunze (6), Louis Schaub (11), Havard Nielsen (16), Cedric Teuchert (36)

Holstein Kiel (3-4-1-2): Timon Weiner (33), Timo Becker (17), Patrick Erras (4), Stefan Thesker (5), Jonas Sterner (32), Fabian Reese (11), Lewis Holtby (10), Philipp Sander (16), Fin Bartels (31), Steven Skrzybski (7), Benedikt Pichler (9)

Hannover
Hannover
3-4-1-2
1
Ron-Robert Zieler
5
Phil Neumann
31
Julian Borner
4
Bright Arrey-Mbi
20
Jannik Dehm
18
Derrick Kohn
7
Max Besuschkow
6
Fabian Kunze
11
Louis Schaub
16
Havard Nielsen
36
Cedric Teuchert
9
Benedikt Pichler
7
Steven Skrzybski
31 2
Fin Bartels
16
Philipp Sander
10
Lewis Holtby
11
Fabian Reese
32
Jonas Sterner
5
Stefan Thesker
4
Patrick Erras
17
Timo Becker
33
Timon Weiner
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-1-2
Thay người
46’
Haavard Nielsen
Maximilian Beier
70’
Steven Skrzybski
Mikkel Kirkeskov
46’
Julian Boerner
Sebastian Ernst
70’
Fin Bartels
Finn Porath
63’
Jannik Dehm
Sei Muroya
80’
Timo Becker
Colin Noah Kleine-Bekel
63’
Cedric Teuchert
Hendrik Weydandt
80’
Fabian Reese
Kwasi Okyere Wriedt
85’
Max Besuschkow
Enzo Leopold
86’
Philipp Sander
Simon Lorenz
Cầu thủ dự bị
Maximilian Beier
Mikkel Kirkeskov
Antonio Foti
Colin Noah Kleine-Bekel
Enzo Leopold
Alexander Muehling
Yannik Luhrs
Marvin Schulz
Sei Muroya
Finn Porath
Ekin Celebi
Simon Lorenz
Leo Weinkauf
Julian Korb
Sebastian Ernst
Thomas Daehne
Hendrik Weydandt
Kwasi Okyere Wriedt
Huấn luyện viên

Andre Breitenreiter

Marcel Rapp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
29/11 - 2020
10/05 - 2021
18/09 - 2021
26/02 - 2022
12/11 - 2022
Giao hữu
21/01 - 2023
Hạng 2 Đức
28/05 - 2023
Giao hữu
07/07 - 2023
Hạng 2 Đức
17/12 - 2023
Giao hữu
13/01 - 2024
Hạng 2 Đức
19/05 - 2024

Thành tích gần đây Hannover

Hạng 2 Đức
04/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X