Ném biên cho Hannover.
![]() Sei Muroya 4 | |
![]() Mario Vuskovic 11 | |
![]() (og) Julian Boerner 15 | |
![]() Laszlo Benes 28 | |
![]() Julian Boerner 33 | |
![]() Sonny Kittel 45+3' | |
![]() Sebastian Kerk (Thay: Cedric Teuchert) 53 | |
![]() Fabian Kunze 64 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer 70 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Sonny Kittel) 70 | |
![]() Hendrik Weydandt (Thay: Nicolo Tresoldi) 70 | |
![]() Sebastian Schonlau 72 | |
![]() Anssi Suhonen (Thay: Laszlo Benes) 76 | |
![]() Max Besuschkow (Thay: Fabian Kunze) 89 | |
![]() Derrick Koehn 90 | |
![]() Jonas David (Thay: Bakery Jatta) 90 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer 90+2' |
Thống kê trận đấu Hannover vs Hamburger SV


Diễn biến Hannover vs Hamburger SV
Đội khách đã thay Bakery Jatta bằng Jonas David. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện ngày hôm nay bởi Tim Walter.
Ném biên dành cho Hamburg trong hiệp của họ.

Mục tiêu! Hamburg đã vươn lên dẫn trước nhờ pha lập công của Ransford Konigsdorffer.
Được hưởng phạt góc cho Hannover.
Hannover thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Hamburg.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Hannover.
Hamburg đang tiến về phía trước và Bakery Jatta dính đòn tấn công, tuy nhiên, nó bắn trượt mục tiêu.

Derrick Kohn của Hannover đã bị phạt thẻ vàng đầu tiên bởi Felix Brych.
Felix Brych ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hamburg trong phần sân của họ.
Liệu Hannover có thể giành được bóng từ một pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Hamburg?
Max Besuschkow dự bị cho Fabian Kunze cho Hannover.
Ném biên dành cho Hannover tại HDI Arena.
Felix Brych ra hiệu cho Hamburg thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hannover.
Hannover được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Hamburg được hưởng quả phạt góc do Felix Brych thực hiện.
Tại Hannover, Hamburg lái xe về phía trước qua Ransford Konigsdorffer. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Tại Hannover, Hamburg, hãy lái xe về phía trước qua Sonny Kittel. Cú sút của anh ấy đã trúng đích nhưng nó đã được cứu.
Ném biên dành cho Hamburg ở Hannover.
Anssi Suhonen của Hamburg tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Sonny Kittel của Hamburg tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Đội hình xuất phát Hannover vs Hamburger SV
Hannover (3-4-2-1): Ron-Robert Zieler (1), Phil Neumann (5), Julian Borner (31), Luka Krajnc (32), Sei Muroya (21), Derrick Kohn (18), Fabian Kunze (6), Enzo Leopold (8), Nicolo Tresoldi (23), Havard Nielsen (16), Cedric Teuchert (36)
Hamburger SV (4-1-2-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Jonas Meffert (23), Ludovit Reis (14), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Sonny Kittel (10)


Thay người | |||
53’ | Cedric Teuchert Sebastian Kerk | 70’ | Sonny Kittel Ransford Konigsdorffer |
70’ | Nicolo Tresoldi Hendrik Weydandt | 76’ | Laszlo Benes Anssi Suhonen |
89’ | Fabian Kunze Max Besuschkow | 90’ | Bakery Jatta Jonas David |
Cầu thủ dự bị | |||
Max Besuschkow | Jonas David | ||
Bright Arrey-Mbi | Tim Leibold | ||
Leo Weinkauf | William Mikelbrencis | ||
Sebastian Kerk | Matheo Raab | ||
Antonio Foti | Filip Bilbija | ||
Sebastian Stolze | Ransford Konigsdorffer | ||
Jannik Dehm | Elijah Akwasi Krahn | ||
Louis Schaub | Anssi Suhonen | ||
Hendrik Weydandt | Xavier Amaechi |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hannover vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại