Chủ Nhật, 06/04/2025
Florian Niederlechner
29
Pascal Klemens
33
Pascal Klemens (Kiến tạo: Fabian Reese)
45
Sei Muroya
45
Sei Muroya (Thay: Jannik Dehm)
46
Andreas Voglsammer (Thay: Nicolo Tresoldi)
62
Haavard Nielsen (Kiến tạo: Phil Neumann)
67
Andreas Bouchalakis (Thay: Marton Dardai)
73
Derry Scherhant (Thay: Marten Winkler)
73
Max Christiansen (Thay: Enzo Leopold)
75
Christopher Scott (Thay: Louis Schaub)
75
Linus Gechter (Thay: Pascal Klemens)
79
Andreas Voglsammer (Kiến tạo: Marcel Halstenberg)
80
Smail Prevljak (Thay: Florian Niederlechner)
90

Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Berlin

số liệu thống kê
Hannover 96
Hannover 96
Berlin
Berlin
60 Kiểm soát bóng 40
10 Phạm lỗi 16
25 Ném biên 24
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
12 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hannover 96 vs Berlin

Tất cả (132)
90+5'

Hertha thực hiện quả ném biên bên phần sân Hannover.

90+5'

Hannover được hưởng quả phạt góc do Timo Gerach thực hiện.

90+4'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.

90+3'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Hertha.

90+3'

Christopher Scott của Hannover thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+3'

Đá phạt trực tiếp cho Hannover.

90+2'

Smail Prevljak vào sân thay Florian Niederlechner cho Hertha.

90+2'

Timo Gerach ra hiệu cho Hannover được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Hertha có thể tận dụng quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Hannover không?

90+1'

Hertha có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Hannover không?

90'

Đá phạt cho Hertha bên phần sân nhà.

90'

Đá phạt cho Hannover bên phần sân của Hertha.

89'

Hannover được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

88'

Timo Gerach ra hiệu cho Hannover có quả ném biên bên phần sân của Hertha.

88'

Timo Gerach ra hiệu cho Hannover được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Timo Gerach ra hiệu có một quả ném biên cho Hertha ở gần khu vực khung thành của Hannover.

86'

Đá phạt cho Hertha bên phần sân nhà.

86'

Timo Gerach trao quả ném biên cho đội khách.

85'

Derrick Kohn của Hannover sút bóng về phía khung thành tại HDI Arena. Nhưng kết thúc không thành công.

85'

Quả phạt góc được trao cho Hannover.

84'

Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Hannover.

Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Berlin

Hannover 96 (3-4-2-1): Ron-Robert Zieler (1), Phil Neumann (5), Marcel Halstenberg (23), Bright Arrey-Mbi (4), Jannik Dehm (20), Derrick Kohn (18), Fabian Kunze (6), Enzo Leopold (8), Louis Schaub (11), Havard Nielsen (16), Nicolo Tresoldi (9)

Berlin (4-2-3-1): Ernst Tjark (12), Jonjoe Kenny (16), Toni Leistner (37), Marc Kempf (20), Deyovaisio Zeefuik (34), Pascal Klemens (41), Marton Dardai (31), Marten Winkler (22), Florian Niederlechner (7), Fabian Reese (11), Haris Tabakovic (25)

Hannover 96
Hannover 96
3-4-2-1
1
Ron-Robert Zieler
5
Phil Neumann
23
Marcel Halstenberg
4
Bright Arrey-Mbi
20
Jannik Dehm
18
Derrick Kohn
6
Fabian Kunze
8
Enzo Leopold
11
Louis Schaub
16
Havard Nielsen
9
Nicolo Tresoldi
25
Haris Tabakovic
11
Fabian Reese
7
Florian Niederlechner
22
Marten Winkler
31
Marton Dardai
41
Pascal Klemens
34
Deyovaisio Zeefuik
20
Marc Kempf
37
Toni Leistner
16
Jonjoe Kenny
12
Ernst Tjark
Berlin
Berlin
4-2-3-1
Thay người
46’
Jannik Dehm
Sei Muroya
73’
Marten Winkler
Derry Lionel Scherhant
62’
Nicolo Tresoldi
Andreas Voglsammer
73’
Marton Dardai
Andreas Bouchalakis
75’
Enzo Leopold
Max Christiansen
79’
Pascal Klemens
Linus Jasper Gechter
75’
Louis Schaub
Christopher Scott
90’
Florian Niederlechner
Smail Prevljak
Cầu thủ dự bị
Max Christiansen
Derry Lionel Scherhant
Sebastian Ernst
Marius Gersbeck
Yannik Luhrs
Peter Pekarik
Sei Muroya
Michal Karbownik
Leo Weinkauf
Linus Jasper Gechter
Muhammed Damar
Andreas Bouchalakis
Antonio Foti
Bilal Hussein
Christopher Scott
Smail Prevljak
Andreas Voglsammer
Gustav Orsoe Christensen
Huấn luyện viên

Andre Breitenreiter

Sandro Schwarz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
05/10 - 2013
15/03 - 2014
08/11 - 2014
11/04 - 2015
07/11 - 2015
09/04 - 2016
14/12 - 2017
05/05 - 2018
01/12 - 2018
21/04 - 2019
Giao hữu
14/07 - 2021
02/12 - 2022
Hạng 2 Đức
25/11 - 2023
26/04 - 2024
22/12 - 2024

Thành tích gần đây Hannover 96

Hạng 2 Đức
04/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Berlin

Hạng 2 Đức
06/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
Hạng 2 Đức
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hamburger SVHamburger SV28141042952B T T H T
2FC CologneFC Cologne281558950B T T T B
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf281288444B B T B T
6MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
7Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
8ElversbergElversberg2711881341H T H B H
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2812511341B T T B B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11BerlinBerlin2810513-235B B T T T
12DarmstadtDarmstadt289712234B T B B T
13Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
14Greuther FurthGreuther Furth289712-1234T H B H B
15Preussen MuensterPreussen Muenster286913-827B B T H B
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X