Thứ Bảy, 05/04/2025
Ludovit Reis
19
Miro Muheim (Kiến tạo: Jean-Luc Dompe)
27
Gideon Jung
45+2'
Laszlo Benes
46
Laszlo Benes (Thay: Ludovit Reis)
46
Dickson Abiama (Thay: Ragnar Ache)
62
Lukas Petkov
62
Lukas Petkov (Thay: Armindo Sieb)
62
Gian-Luca Itter
67
(Pen) Laszlo Benes
69
Ransford Koenigsdoerffer
77
Afimico Pululu
77
Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Jean-Luc Dompe)
77
Afimico Pululu (Thay: Gideon Jung)
77
Simon Asta (Thay: Marco Meyerhofer)
78
Jonas Meffert
82
Lukas Petkov
84
Bakery Jatta
86
Bakery Jatta
88
Tobias Raschl
88
Tobias Raschl (Thay: Max Christiansen)
88
Anssi Suhonen (Thay: Sonny Kittel)
89
Ransford Koenigsdoerffer
90+3'
Dickson Abiama
90+5'
Dickson Abiama
90+6'

Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Greuther Furth

số liệu thống kê
Hamburger SV
Hamburger SV
Greuther Furth
Greuther Furth
48 Kiểm soát bóng 52
18 Phạm lỗi 12
24 Ném biên 24
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 7
5 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 13
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamburger SV vs Greuther Furth

Tất cả (151)
90+5'

Trận đấu tại Volksparkstadion đã bị gián đoạn một thời gian ngắn để kiểm tra Jonas David, người đang bị thương.

90+6' Tại Volksparkstadion, Dickson Abiama nhận thẻ đỏ và bị đuổi khỏi sân.

Tại Volksparkstadion, Dickson Abiama nhận thẻ đỏ và bị đuổi khỏi sân.

90+5'

Sven Waschitzki ra hiệu cho Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5' Dickson Abiama của Greuther Furth đã bị Sven Waschitzki phạt thẻ vàng đầu tiên.

Dickson Abiama của Greuther Furth đã bị Sven Waschitzki phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+4' Ransford Konigsdorffer của Hamburg đã được đặt ở Hamburg.

Ransford Konigsdorffer của Hamburg đã được đặt ở Hamburg.

90+4'

Đá phạt cho Hamburg bên phần sân nhà.

90+3'

Hamburg bị bắt việt vị.

90+2'

Ở Hamburg, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Greuther Furth tại Volksparkstadion.

90+2'

Hamburg đang tiến lên và Robert Glatzel thực hiện một pha dứt điểm, tuy nhiên, nó không trúng mục tiêu.

90+1'

Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Greuther Furth thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90'

Hamburg có thể chuyển sang thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Greuther Furth không?

89'

Đội chủ nhà thay Sonny Kittel bằng Anssi Suhonen.

88'

Hamburg được hưởng quả phát bóng lên.

88'

Tobias Raschl vào thay Max Christiansen bên đội khách.

88'

Lukas Petkov của Greuther Furth thực hiện nỗ lực sút trượt.

88' Thẻ đỏ ở Hamburg! Bakery Jatta đã bị Sven Waschitzki rút thẻ vàng thứ hai.

Thẻ đỏ ở Hamburg! Bakery Jatta đã bị Sven Waschitzki rút thẻ vàng thứ hai.

87'

Greuther Furth đá phạt.

86'

Ở Hamburg, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.

86' Bakery Jatta của đội Hamburg đã bị Sven Waschitzki phạt thẻ vàng đầu tiên.

Bakery Jatta của đội Hamburg đã bị Sven Waschitzki phạt thẻ vàng đầu tiên.

Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Greuther Furth

Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Jonas David (34), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)

Greuther Furth (3-4-1-2): Andreas Linde (1), Sebastian Griesbeck (22), Gideon Jung (23), Gian-Luca Itter (27), Marco Meyerhofer (18), Marco John (24), Max Christiansen (13), Julian Green (37), Branimir Hrgota (10), Ragnar Ache (39), Armindo Sieb (30)

Hamburger SV
Hamburger SV
4-3-3
1
Daniel Fernandes
3
Moritz Heyer
34
Jonas David
4
Sebastian Schonlau
28
Miro Muheim
14
Ludovit Reis
23
Jonas Meffert
10
Sonny Kittel
18
Bakery Jatta
9
Robert Glatzel
27
Jean-Luc Dompe
30
Armindo Sieb
39
Ragnar Ache
10
Branimir Hrgota
37
Julian Green
13
Max Christiansen
24
Marco John
18
Marco Meyerhofer
27
Gian-Luca Itter
23
Gideon Jung
22
Sebastian Griesbeck
1
Andreas Linde
Greuther Furth
Greuther Furth
3-4-1-2
Thay người
46’
Ludovit Reis
Laszlo Benes
62’
Armindo Sieb
Lukas Petkov
77’
Jean-Luc Dompe
Ransford Konigsdorffer
62’
Ragnar Ache
Dickson Abiama
89’
Sonny Kittel
Anssi Suhonen
77’
Gideon Jung
Afimico Pululu
78’
Marco Meyerhofer
Simon Asta
88’
Max Christiansen
Tobias Raschl
Cầu thủ dự bị
Ransford Konigsdorffer
Maximilian Dietz
Elijah Akwasi Krahn
Leon Schaffran
Anssi Suhonen
Simon Asta
Laszlo Benes
Nils Seufert
Filip Bilbija
Tobias Raschl
Francisco Montero
Lukas Petkov
William Mikelbrencis
Afimico Pululu
Matheo Raab
Dickson Abiama
Ogechika Heil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
Hạng 2 Đức
10/11 - 2022
21/05 - 2023
21/10 - 2023
31/03 - 2024
21/12 - 2024

Thành tích gần đây Hamburger SV

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Greuther Furth

Hạng 2 Đức
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
16/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X