Trận đấu tại Volksparkstadion đã bị gián đoạn một thời gian ngắn để kiểm tra Jonas David, người đang bị thương.
Trực tiếp kết quả Hamburger SV vs Greuther Furth hôm nay 21-05-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 21/5
Kết thúc



![]() Ludovit Reis 19 | |
![]() Miro Muheim (Kiến tạo: Jean-Luc Dompe) 27 | |
![]() Gideon Jung 45+2' | |
![]() Laszlo Benes 46 | |
![]() Laszlo Benes (Thay: Ludovit Reis) 46 | |
![]() Dickson Abiama (Thay: Ragnar Ache) 62 | |
![]() Lukas Petkov 62 | |
![]() Lukas Petkov (Thay: Armindo Sieb) 62 | |
![]() Gian-Luca Itter 67 | |
![]() (Pen) Laszlo Benes 69 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer 77 | |
![]() Afimico Pululu 77 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Jean-Luc Dompe) 77 | |
![]() Afimico Pululu (Thay: Gideon Jung) 77 | |
![]() Simon Asta (Thay: Marco Meyerhofer) 78 | |
![]() Jonas Meffert 82 | |
![]() Lukas Petkov 84 | |
![]() Bakery Jatta 86 | |
![]() Bakery Jatta 88 | |
![]() Tobias Raschl 88 | |
![]() Tobias Raschl (Thay: Max Christiansen) 88 | |
![]() Anssi Suhonen (Thay: Sonny Kittel) 89 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer 90+3' | |
![]() Dickson Abiama 90+5' | |
![]() Dickson Abiama 90+6' |
Trận đấu tại Volksparkstadion đã bị gián đoạn một thời gian ngắn để kiểm tra Jonas David, người đang bị thương.
Tại Volksparkstadion, Dickson Abiama nhận thẻ đỏ và bị đuổi khỏi sân.
Sven Waschitzki ra hiệu cho Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Dickson Abiama của Greuther Furth đã bị Sven Waschitzki phạt thẻ vàng đầu tiên.
Ransford Konigsdorffer của Hamburg đã được đặt ở Hamburg.
Đá phạt cho Hamburg bên phần sân nhà.
Hamburg bị bắt việt vị.
Ở Hamburg, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Quả phát bóng lên cho Greuther Furth tại Volksparkstadion.
Hamburg đang tiến lên và Robert Glatzel thực hiện một pha dứt điểm, tuy nhiên, nó không trúng mục tiêu.
Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Greuther Furth thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Hamburg có thể chuyển sang thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Greuther Furth không?
Đội chủ nhà thay Sonny Kittel bằng Anssi Suhonen.
Hamburg được hưởng quả phát bóng lên.
Tobias Raschl vào thay Max Christiansen bên đội khách.
Lukas Petkov của Greuther Furth thực hiện nỗ lực sút trượt.
Thẻ đỏ ở Hamburg! Bakery Jatta đã bị Sven Waschitzki rút thẻ vàng thứ hai.
Greuther Furth đá phạt.
Ở Hamburg, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.
Bakery Jatta của đội Hamburg đã bị Sven Waschitzki phạt thẻ vàng đầu tiên.
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Jonas David (34), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)
Greuther Furth (3-4-1-2): Andreas Linde (1), Sebastian Griesbeck (22), Gideon Jung (23), Gian-Luca Itter (27), Marco Meyerhofer (18), Marco John (24), Max Christiansen (13), Julian Green (37), Branimir Hrgota (10), Ragnar Ache (39), Armindo Sieb (30)
Thay người | |||
46’ | Ludovit Reis Laszlo Benes | 62’ | Armindo Sieb Lukas Petkov |
77’ | Jean-Luc Dompe Ransford Konigsdorffer | 62’ | Ragnar Ache Dickson Abiama |
89’ | Sonny Kittel Anssi Suhonen | 77’ | Gideon Jung Afimico Pululu |
78’ | Marco Meyerhofer Simon Asta | ||
88’ | Max Christiansen Tobias Raschl |
Cầu thủ dự bị | |||
Ransford Konigsdorffer | Maximilian Dietz | ||
Elijah Akwasi Krahn | Leon Schaffran | ||
Anssi Suhonen | Simon Asta | ||
Laszlo Benes | Nils Seufert | ||
Filip Bilbija | Tobias Raschl | ||
Francisco Montero | Lukas Petkov | ||
William Mikelbrencis | Afimico Pululu | ||
Matheo Raab | Dickson Abiama | ||
Ogechika Heil |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |