Đá phạt Nigeria.
![]() Umar Sadiq (Kiến tạo: Kelechi Iheanacho) 56 | |
![]() William Troost-Ekong 75 | |
![]() William Troost-Ekong 79 |
Thống kê trận đấu Guinea-Bissau vs Nigeria


Diễn biến Guinea-Bissau vs Nigeria
Nigeria có một quả phát bóng lên.
Trong cuộc tấn công Garoua Guinea-Bissau thông qua Fali Cande. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Quả phát bóng lên cho Guinea-Bissau tại Sân vận động Roumde Adjia.
Peter Olayinka bên phía Nigeria thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Peter Waweru ra hiệu cho Guinea-Bissau một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên ở Guinea-Bissau.
Peter Waweru ra hiệu cho Guinea-Bissau một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Guinea-Bissau tại Sân vận động Roumde Adjia.
Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Nigeria.
Trong cuộc tấn công Garoua Guinea-Bissau thông qua Steve Ambri. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Henry Onyekuru của Nigeria tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Nigeria được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Nigeria được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Nigeria được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Guinea-Bissau thay người thứ năm với Mauro Rodrigues thay Mama Balde.
Guinea-Bissau thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Nigeria.
Peter Waweru ra hiệu cho Guinea-Bissau thực hiện quả ném biên bên phần sân của Nigeria.
Alfa Semedo của Guinea-Bissau có mặt trong mục tiêu nhưng không thành công.
Kelechi Iheanacho của Guinea-Bissau đang nhắm vào mục tiêu nhưng không thành công.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho Guinea-Bissau phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Guinea-Bissau vs Nigeria
Guinea-Bissau (4-2-3-1): Maurice Gomis (12), Jefferson Encada (15), Opa Sangante (22), Sori Mane (20), Fali Cande (2), Bura (6), Moreto Cassama (16), Jorginho (11), Panutche Camara (5), Piqueti (18), Mama Balde (17)
Nigeria (4-4-2): Francis Uzoho (23), Tyronne Ebuehi (21), William Troost-Ekong (5), William Troost-Ekong (5), Semi Ajayi (6), Jamilu Collins (3), Chidera Ejuke (13), Kelechi Nwakali (25), Wilfred Ndidi (4), Alex Iwobi (18), Kelechi Iheanacho (14), Umar Sadiq (24)


Thay người | |||
69’ | Panutche Camara Alfa Semedo | 57’ | Chidera Ejuke Moses Simon |
70’ | Piqueti Steve Ambri | 57’ | Umar Sadiq Peter Olayinka |
70’ | Jorginho Frederic Mendy | 76’ | Kelechi Nwakali Frank Onyeka |
78’ | Moreto Cassama Leonel Alves | 76’ | Tyronne Ebuehi Olisa Ndah |
88’ | Mama Balde Mauro Rodrigues | 85’ | Kelechi Iheanacho Henry Onyekuru |
Cầu thủ dự bị | |||
Mauro Rodrigues | Frank Onyeka | ||
Simao Junior | Maduka Okoye | ||
Leonel Alves | John Noble | ||
Jonas Mendes | Henry Onyekuru | ||
Manuel Balde | Zaidu Sanusi | ||
Steve Ambri | Moses Simon | ||
Pele | Samuel Chukwueze | ||
Frederic Mendy | Taiwo Awoniyi | ||
Fernandy Mendy | Kenneth Omeruo | ||
Nanu | Olisa Ndah | ||
Alfa Semedo | Ahmed Musa | ||
Peter Olayinka |
Nhận định Guinea-Bissau vs Nigeria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Guinea-Bissau
Thành tích gần đây Nigeria
Bảng xếp hạng Can Cup
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại