Chủ Nhật, 06/04/2025
Marc Pubill
5
Mohamed Bouldini
11
Vicente Iborra
13
Ignasi Miquel
45+1'
Roberto Soldado (Thay: Marc Pubill Pages)
47
Son (Thay: Mohamed Bouldini)
47
Rober Pier (Thay: Ruben Vezo)
51
Alberto Perea (Thay: Myrto Uzuni)
64
Jorge Molina (Thay: Oscar Melendo)
64
Bryan Zaragoza Martinez (Thay: Antonio Puertas)
65
Joni Montiel (Thay: Jose Campana)
68
Quini (Thay: Carlos Neva)
70
Roberto Soldado
72
Alex Munoz
77
Wesley (Thay: Brugue)
81
Douglas Matias Arezo Martinez (Thay: Jose Callejon)
85
Jonathan Montiel
90+3'

Thống kê trận đấu Granada vs Levante

số liệu thống kê
Granada
Granada
Levante
Levante
54 Kiểm soát bóng 46
7 Phạm lỗi 11
25 Ném biên 26
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Levante

Tất cả (112)
90+4' Joni Montiel được đặt cho đội khách.

Joni Montiel được đặt cho đội khách.

90+3'

Đá phạt cho Levante trong hiệp của họ.

90+2'

Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu cho Granada thực hiện quả ném biên bên phần sân của Levante.

90'

Damaso Arcediano Monescillo thưởng cho Granada một quả phát bóng lên.

88'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Granada.

85'

Douglas Matias Arezo Martinez đang thay thế Jose Callejon cho Granada tại Estadio Nuevo Los Carmenes.

85'

Wesley đang thay thế Brugue cho Granada tại Estadio Nuevo Los Carmenes.

85'

Đội khách đã thay Brugue bằng Wesley. Đây là lần thay người thứ sáu được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Javier Calleja Revilla.

84'

Granada thực hiện quả ném biên trong khu vực Levante.

83'

Quả phát bóng lên cho Levante tại Estadio Nuevo Los Carmenes.

82'

Liệu Granada có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Levante?

81'

Ném biên cho Levante.

81'

Javier Calleja Revilla (Levante) thay người thứ năm, Wesley thay Brugue.

79'

Ném biên dành cho Levante bên phần sân của họ.

79'

Granada thực hiện quả ném biên trong khu vực Levante.

77'

Đá phạt cho Granada ở phần sân của Levante.

77' Alex Munoz (Levante) đã nhận thẻ vàng từ Damaso Arcediano Monescillo.

Alex Munoz (Levante) đã nhận thẻ vàng từ Damaso Arcediano Monescillo.

77'

Ném biên dành cho Granada trong hiệp một của Levante.

75'

Damaso Arcediano Monescillo cho đội khách được hưởng quả ném biên.

74'

Ném biên Granada.

74'

Ném biên dành cho Levante ở Granada.

Đội hình xuất phát Granada vs Levante

Granada (4-2-3-1): Raúl Fernandez (1), Ricard Sanchez (30), Miguel Angel Rubio (4), Ignasi Miquel (14), Carlos Neva (15), Njegos Petrovic (18), Yann Bodiger (6), Antonio Puertas (10), Oscar Melendo (21), Myrto Uzuni (11), Jose Callejon (9)

Levante (4-3-3): Dani Cardenas (1), Marc Pubill Pages (29), Sergio Postigo (15), Ruben Vezo (14), Alex Munoz (16), Pablo Martinez (6), Vicente Iborra (10), Jose Campana (24), Jorge De Frutos Sebastian (18), Mohamed Bouldini (22), Roger Brugue (17)

Granada
Granada
4-2-3-1
1
Raúl Fernandez
30
Ricard Sanchez
4
Miguel Angel Rubio
14
Ignasi Miquel
15
Carlos Neva
18
Njegos Petrovic
6
Yann Bodiger
10
Antonio Puertas
21
Oscar Melendo
11
Myrto Uzuni
9
Jose Callejon
17
Roger Brugue
22
Mohamed Bouldini
18
Jorge De Frutos Sebastian
24
Jose Campana
10
Vicente Iborra
6
Pablo Martinez
16
Alex Munoz
14
Ruben Vezo
15
Sergio Postigo
29
Marc Pubill Pages
1
Dani Cardenas
Levante
Levante
4-3-3
Thay người
64’
Myrto Uzuni
Alberto Perea
47’
Marc Pubill Pages
Roberto Soldado
64’
Oscar Melendo
Jorge Molina
47’
Mohamed Bouldini
Son
70’
Carlos Neva
Quini
68’
Jose Campana
Joni Montiel
81’
Brugue
Wesley
Cầu thủ dự bị
Victor Diaz
Hugo Redon
Victor Meseguer
Joni Montiel
Matias Arezo
Robert Ibanez
Alberto Soro
Alejandro Cantero
Adrian Lopez
Roberto Soldado
Pepe Sanchez
Pepelu
Bryan Zaragoza
Wesley
Erick Cabaco
Rober
Alberto Perea
Enric Franquesa
Jorge Molina
Son
Quini
Joan Femenias
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Paco López

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/12 - 2011
28/04 - 2012
28/10 - 2012
18/03 - 2013
04/11 - 2013
01/04 - 2014
25/09 - 2014
24/02 - 2015
13/12 - 2015
22/04 - 2016
14/12 - 2019
08/03 - 2020
02/11 - 2020
06/02 - 2021
02/11 - 2021
H1: 0-2
17/04 - 2022
H1: 0-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
04/11 - 2022
H1: 0-0
15/01 - 2023
H1: 2-1
28/10 - 2024
H1: 0-2
19/01 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
05/04 - 2025
H1: 1-0
29/03 - 2025
23/03 - 2025
17/03 - 2025
H1: 1-0
10/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 2-0
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-0
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Levante

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
H1: 0-0
23/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-0
10/03 - 2025
03/03 - 2025
24/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
H1: 0-1
04/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes3317791658
5Real OviedoReal Oviedo3415109655
6HuescaHuesca3315991554
7AlmeriaAlmeria34141191053
8GranadaGranada341410101052
9AlbaceteAlbacete34121111247
10EibarEibar34121012-146
11Burgos CFBurgos CF3313713-546
12DeportivoDeportivo33111210545
13CadizCadiz33111210245
14CordobaCordoba3312912-245
15CastellonCastellon3411914-242
16MalagaMalaga339159-242
17Sporting GijonSporting Gijon3491411-141
18CD EldenseCD Eldense3410915-1239
19Real ZaragozaReal Zaragoza3391014-437
20TenerifeTenerife348719-1631
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena344525-3917
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X