Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Kike Perez 11 | |
![]() Joaquin Fernandez 14 | |
![]() Djene 18 | |
![]() (Pen) Sergio Leon 20 | |
![]() Borja Mayoral (Kiến tạo: Mauro Arambarri) 29 | |
![]() Damian Suarez (Kiến tạo: Domingos Duarte) 31 | |
![]() Jawad El Yamiq (Thay: Joaquin Fernandez) 33 | |
![]() Sergio Leon (Kiến tạo: Kike Perez) 37 | |
![]() Zouhair Feddal (Thay: Jawad El Yamiq) 46 | |
![]() Jaime Seoane (Thay: Angel Algobia) 46 | |
![]() Oscar Plano 49 | |
![]() Munir El Haddadi (Thay: Mauro Arambarri) 64 | |
![]() David Soria 69 | |
![]() Alvaro Aguado 72 | |
![]() (Pen) Enes Unal 73 | |
![]() Shon Weissman 73 | |
![]() Juan Miguel Latasa Fernandez Layos (Thay: Juan Iglesias) 75 | |
![]() Juanmi Latasa (Thay: Juan Iglesias) 75 | |
![]() Ivan Sanchez (Thay: Oscar Plano) 78 | |
![]() Shon Weissman (Thay: Sergio Leon) 78 | |
![]() Stefan Mitrovic (Thay: Jaime Seoane) 82 | |
![]() Shon Weissman 84 | |
![]() Mickael Malsa (Thay: Roque Mesa) 86 | |
![]() Shon Weissman 90 | |
![]() Jordi Masip 90+3' |
Thống kê trận đấu Getafe vs Valladolid


Diễn biến Getafe vs Valladolid
Cầm bóng: Getafe: 44%, Real Valladolid: 56%.
Getafe thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Quả phát bóng lên cho Real Valladolid.
Enes Unal thực hiện một cú đá xe đạp chổng ngược vào khung thành
Carles Alena từ Getafe thực hiện thành công quả tạt của đồng đội trong vòng cấm.
Getafe thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Javi Sanchez bên phía Real Valladolid thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Gonzalo Plata thực hiện một nỗ lực tốt khi anh ấy thực hiện một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu thua
Quả tạt của Alvaro Aguado bên phía Real Valladolid tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Cầm bóng: Getafe: 44%, Real Valladolid: 56%.
Shon Weissman ghi bàn, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đến gần mục tiêu.
Ivan Fresneda tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Djene thắng một thử thách trên không trước Ivan Sanchez
Javi Sanchez bị phạt vì đẩy Juanmi Latasa.

Jordi Masip của Real Valladolid nhận thẻ vàng sau pha lãng phí thời gian.
Real Valladolid đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Borja Mayoral từ Getafe làm khách trước Alvaro Aguado
Ivan Sanchez bị phạt vì đẩy Djene.
Juanmi Latasa đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jordi Masip ở đó để thoải mái cản phá
Borja Mayoral tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Đội hình xuất phát Getafe vs Valladolid
Getafe (3-5-2): David Soria (13), Djene (2), Domingos Duarte (6), Pedro Gaston Alvarez Sosa (4), Damian Suarez (22), Juan Iglesias (21), Carles Alena (11), Mauro Arambarri (18), Angel Algobia (16), Enes Unal (10), Borja Mayoral (19)
Valladolid (4-3-3): Jordi Masip (1), Ivan Fresneda Corraliza (27), Joaquin Fernandez (24), Javi Sanchez (5), Sergio Escudero (18), Alvaro Aguado (6), Roque Mesa (17), Kike Perez (4), Gonzalo Plata (11), Sergio Leon (7), Oscar Plano (10)


Thay người | |||
46’ | Angel Algobia Jaime Seoane | 33’ | Zouhair Feddal Jawad El Yamiq |
64’ | Mauro Arambarri Munir El Haddadi | 46’ | Jawad El Yamiq Zouhair Feddal |
75’ | Juan Iglesias Juanmi Latasa | 78’ | Sergio Leon Shon Weissman |
82’ | Jaime Seoane Stefan Mitrovic | 78’ | Oscar Plano Ivan Sanchez |
86’ | Roque Mesa Mickael Malsa |
Cầu thủ dự bị | |||
Juanmi Latasa | Lucas Rosa | ||
John Patrick | Jawad El Yamiq | ||
Kiko Casilla | Juan Jose Narvaez | ||
Diego Conde | Shon Weissman | ||
Jordan Amavi | Monchu | ||
Stefan Mitrovic | Lucas Olaza | ||
Munir El Haddadi | Zouhair Feddal | ||
Jaime Seoane | Mickael Malsa | ||
Fabrizio German Angileri | Ivan Sanchez | ||
Jaime Mata | Alvaro Aceves | ||
Omar Alderete |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Valladolid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Valladolid
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại