![]() Emiliano Velazquez 31' | |
![]() Cristiano Ronaldo (assist) Karim Benzema 63' | |
![]() Roberto Lago 64' | |
![]() Gareth Bale (assist) James Rodriguez 67' | |
![]() Cristiano Ronaldo (assist) James Rodriguez 79' |
Thống kê trận đấu Getafe vs Real Madrid
số liệu thống kê

Getafe

Real Madrid
41 Kiểm soát bóng 59
0 Sút trúng đích 9
4 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 8
2 Việt vị 2
19 Pham lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
Tổng thuật Getafe vs Real Madrid
* Thông tin bên lề:
Getafe chỉ thắng 1/11 trận gặp Real gần đây nhất tại La Liga, đó là trận đấu vào tháng 8/2012.
Kể từ năm 2008, Getafe mới chỉ giữ sạch lưới 2/20 trận gần nhất gặp Real.
Trong 5 chuyến làm khách gần đây tại Coliseum, Real ghi trung bình 2,4 bàn/trận.
Getafe bất thắng trên sân nhà trong 6 trận gần đây tại La Liga (thua 3, hòa 3).
71% số bàn thắng mà Getafe ghi được ở La Liga mùa giải này đến vào hiệp 2.
Getafe là “con mồi” ưa thích thứ 3 của Cristiano Ronaldo với 13 lần lập công, chỉ sau Sevilla (16 bàn) và Atheltic Bilbao (14 bàn).
Nếu tiếp tục không ghi bàn trong trận đấu này, Karim Benzema sẽ có chuỗi 5 trận “tịt ngòi” tại La Liga, chuỗi thành tích kém cỏi nhất của tiền đạo này.
Danh sách xuất phát
Getafe: Codina; Emiliano, Naldo, Alexis, Lago; Juan Rodriguez, Castro, Sammir; Pedro Leon, Sarabia, Alvaro Vazquez.
Real Madrid: Casillas; Carvajal, Ramos, Varane, Marcelo; Kroos, James Rodriguez, Isco; Bale, Ronaldo, Benzem
Getafe: Codina; Emiliano, Naldo, Alexis, Lago; Juan Rodriguez, Castro, Sammir; Pedro Leon, Sarabia, Alvaro Vazquez.
Real Madrid: Casillas; Carvajal, Ramos, Varane, Marcelo; Kroos, James Rodriguez, Isco; Bale, Ronaldo, Benzem
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Thành tích gần đây Getafe
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Thành tích gần đây Real Madrid
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại