Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() (og) James Ward-Prowse 32 | |
![]() James Ward-Prowse 56 | |
![]() Tom Cairney (Thay: Harrison Reed) 62 | |
![]() Daniel James (Thay: Bobby Reid) 62 | |
![]() Stuart Armstrong (Thay: Joe Aribo) 67 | |
![]() Mohamed Elyounoussi 70 | |
![]() Romain Perraud (Thay: Samuel Edozie) 77 | |
![]() Joao Palhinha (Kiến tạo: Kenny Tete) 88 | |
![]() Romeo Lavia (Thay: Mohammed Salisu) 90 | |
![]() Adam Armstrong (Thay: Ainsley Maitland-Niles) 90 | |
![]() Sekou Mara (Thay: Mohamed Elyounoussi) 90 | |
![]() Tosin Adarabioyo (Thay: Andreas Pereira) 90 | |
![]() (Pen) Aleksandar Mitrovic 90+6' |
Thống kê trận đấu Fulham vs Southampton


Diễn biến Fulham vs Southampton
Kiểm soát bóng: Fulham: 63%, Southampton: 37%.
Southampton được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Southampton được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
James Ward-PrTHER giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Issa Diop giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Sekou Mara thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Willian của Fulham thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Andreas Pereira rời sân nhường chỗ cho Tosin Adarabioyo trong một sự thay người chiến thuật.

ANH ẤY NHỚ! - Aleksandar Mitrovic của Fulham thực hiện quả phạt đền, nhưng thủ môn đối phương đã cản phá được quả phạt góc.
Kiểm soát bóng: Fulham: 64%, Southampton: 36%.
PENALTY - Gavin Bazunu của Southampton được hưởng một quả phạt đền vì đẩy Daniel James.
Lyanco có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm ở hàng phòng ngự.
Joao Palhinha chiến thắng thử thách trên không trước Sekou Mara
Quả phát bóng lên cho Southampton.
Fulham được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Mohamed Elyounoussi rời sân để được thay thế bởi Sekou Mara trong một sự thay người chiến thuật.
Ainsley Maitland-Niles rời sân để được thay thế bởi Adam Armstrong trong một sự thay thế chiến thuật.
Tim Ream chiến thắng thử thách trên không trước Che Adams
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 7 phút.
Southampton được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Đội hình xuất phát Fulham vs Southampton
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (17), Kenny Tete (2), Issa Diop (31), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Harrison Reed (6), Joao Palhinha (26), Bobby Reid (14), Andreas Pereira (18), Willian (20), Aleksandar Mitrovic (9)
Southampton (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Lyanco (4), Armel Bella-Kotchap (37), Mohammed Salisu (22), Ainsley Maitland-Niles (3), Kyle Walker-Peters (2), James Ward-Prowse (8), Mohamed Elyounoussi (24), Joe Aribo (7), Samuel Edozie (23), Che Adams (10)


Thay người | |||
62’ | Harrison Reed Tom Cairney | 67’ | Joe Aribo Stuart Armstrong |
62’ | Bobby Reid Daniel James | 77’ | Samuel Edozie Romain Perraud |
90’ | Andreas Pereira Tosin Adarabioyo | 90’ | Mohammed Salisu Romeo Lavia |
90’ | Mohamed Elyounoussi Sekou Mara | ||
90’ | Ainsley Maitland-Niles Adam Armstrong |
Cầu thủ dự bị | |||
Marek Rodak | Willy Caballero | ||
Tosin Adarabioyo | Duje Caleta-Car | ||
Shane Duffy | Romain Perraud | ||
Harry Wilson | Stuart Armstrong | ||
Tom Cairney | Ibrahima Diallo | ||
Nathaniel Chalobah | Romeo Lavia | ||
Daniel James | Ryan Finnigan | ||
Luke Bernard Harris | Sekou Mara | ||
Carlos Vinicius | Adam Armstrong |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Southampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại