Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Danny Hylton 11 | |
![]() Tom Lockyer 27 | |
![]() Tom Cairney (Kiến tạo: Harry Wilson) 29 | |
![]() Peter Kioso (Thay: Fred Onyedinma) 31 | |
![]() Robert Snodgrass 35 | |
![]() Henri Lansbury 37 | |
![]() Kenny Tete 39 | |
![]() Daniel Potts 51 | |
![]() Fabio Carvalho (Kiến tạo: Harry Wilson) 54 | |
![]() Aleksandar Mitrovic 62 | |
![]() Admiral Muskwe (Thay: Cameron Jerome) 64 | |
![]() Bobby Reid (Kiến tạo: Fabio Carvalho) 65 | |
![]() Jordan Clark (Thay: Robert Snodgrass) 67 | |
![]() Jean Michael Seri (Thay: Harrison Reed) 72 | |
![]() Neeskens Kebano (Thay: Fabio Carvalho) 78 | |
![]() Jean Michael Seri 79 | |
![]() Harry Wilson 83 | |
![]() Admiral Muskwe 85 | |
![]() Rodrigo Muniz (Thay: Tom Cairney) 86 | |
![]() Aleksandar Mitrovic 90 | |
![]() Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Harry Wilson) 90+2' | |
![]() Aleksandar Mitrovic 90+3' |
Thống kê trận đấu Fulham vs Luton Town


Diễn biến Fulham vs Luton Town

Thẻ vàng cho Aleksandar Mitrovic.

G O O O A A A L - Aleksandar Mitrovic đang nhắm đến mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Tom Cairney sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Tom Cairney ra sân và anh ấy được thay thế bằng Rodrigo Muniz.

Thẻ vàng cho Đô đốc Muskwe.

Thẻ vàng cho Đô đốc Muskwe.

Thẻ vàng cho Harry Wilson.

G O O O A A A L - Jean Michael Seri là mục tiêu!
Fabio Carvalho sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Neeskens Kebano.
Harrison Reed sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jean Michael Seri.
Robert Snodgrass sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Clark.

G O O O A A A L - Bobby Reid là mục tiêu!
Cameron Jerome sẽ rời sân và ông được thay thế bởi Đô đốc Muskwe.
Cameron Jerome rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

G O O O A A A L - Aleksandar Mitrovic đang nhắm đến mục tiêu!

G O O O A A A L - Fabio Carvalho là mục tiêu!

Thẻ vàng cho Daniel Potts.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Fulham vs Luton Town
Fulham (4-2-3-1): Marek Rodak (1), Kenny Tete (2), Tosin Adarabioyo (16), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Harrison Reed (6), Tom Cairney (10), Harry Wilson (8), Fabio Carvalho (28), Bobby Reid (14), Aleksandar Mitrovic (9)
Luton Town (3-1-4-2): Matt Ingram (27), Reece Burke (16), Tom Lockyer (15), Daniel Potts (3), Fred Onyedinma (24), Henri Lansbury (23), Kal Naismith (4), Robert Snodgrass (12), Amari'i Bell (29), Danny Hylton (9), Cameron Jerome (35)


Thay người | |||
72’ | Harrison Reed Jean Michael Seri | 31’ | Fred Onyedinma Peter Kioso |
72’ | Harrison Reed Jean Michael Seri | 64’ | Cameron Jerome Admiral Muskwe |
78’ | Fabio Carvalho Neeskens Kebano | 67’ | Robert Snodgrass Jordan Clark |
86’ | Tom Cairney Rodrigo Muniz |
Cầu thủ dự bị | |||
Neeskens Kebano | Elliot Thorpe | ||
Jean Michael Seri | Peter Kioso | ||
Nathaniel Chalobah | Jordan Clark | ||
Joe Bryan | Carlos Mendes | ||
Michael Hector | Harry Cornick | ||
Paulo Gazzaniga | Harry Isted | ||
Rodrigo Muniz | Admiral Muskwe | ||
Jean Michael Seri |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Luton Town
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Luton Town
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại