Thứ Bảy, 05/04/2025
Mykhaylo Mudryk (Kiến tạo: Levi Colwill)
18
Armando Broja
19
Marc Cucurella
34
Ian Maatsen (Thay: Mykhailo Mudryk)
46
Ian Maatsen (Thay: Mykhaylo Mudryk)
46
Vinicius (Thay: Raul Jimenez)
53
Alex Iwobi (Thay: Harry Wilson)
54
Cole Palmer
55
Andreas Pereira
57
Vinicius
58
Raheem Sterling (Thay: Armando Broja)
65
Tom Cairney (Thay: Harrison Reed)
65
Raheem Sterling
68
Sasa Lukic (Thay: Andreas Pereira)
75
Lesley Ugochukwu (Thay: Cole Palmer)
78
Robert Sanchez
87
Alex Matos (Thay: Enzo Fernandez)
90
Noni Madueke (Thay: Moises Caicedo)
90

Thống kê trận đấu Fulham vs Chelsea

số liệu thống kê
Fulham
Fulham
Chelsea
Chelsea
56 Kiểm soát bóng 44
15 Phạm lỗi 12
21 Ném biên 16
2 Việt vị 4
21 Chuyền dài 3
8 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fulham vs Chelsea

Tất cả (290)
90+8'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: Fulham: 56%, Chelsea: 44%.

90+7'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+7'

Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.

90+6'

Moises Caicedo bị chấn thương và được thay thế bởi Noni Madueke.

90+5'

Kiểm soát bóng: Fulham: 56%, Chelsea: 44%.

90+5'

Enzo Fernandez rời sân để nhường chỗ cho Alex Matos thay người chiến thuật.

90+5'

Willian dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+5'

Moises Caicedo dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+5'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Willian của Fulham vấp ngã Moise Caicedo

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Conor Gallagher của Chelsea cản bước Antonee Robinson

90+4'

Levi Colwill giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Vinicius

90+3'

Raheem Sterling của Chelsea bị phạt việt vị.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Willian của Fulham vấp ngã Enzo Fernandez

90+2'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Bóng ném bằng tay của Tom Cairney.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: Fulham: 56%, Chelsea: 44%.

90'

Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Fulham vs Chelsea

Fulham (4-3-3): Bernd Leno (17), Timothy Castagne (21), Issa Diop (31), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Harrison Reed (6), Joao Palhinha (26), Andreas Pereira (18), Harry Wilson (8), Raul Jimenez (7), Willian (20)

Chelsea (4-2-3-1): Robert Sanchez (1), Marc Cucurella (3), Axel Disasi (2), Thiago Silva (6), Levi Colwill (26), Moisés Caicedo (25), Conor Gallagher (23), Cole Palmer (20), Enzo Fernandez (8), Mykhailo Mudryk (10), Armando Broja (19)

Fulham
Fulham
4-3-3
17
Bernd Leno
21
Timothy Castagne
31
Issa Diop
13
Tim Ream
33
Antonee Robinson
6
Harrison Reed
26
Joao Palhinha
18
Andreas Pereira
8
Harry Wilson
7
Raul Jimenez
20
Willian
19
Armando Broja
10
Mykhailo Mudryk
8
Enzo Fernandez
20
Cole Palmer
23
Conor Gallagher
25
Moisés Caicedo
26
Levi Colwill
6
Thiago Silva
2
Axel Disasi
3
Marc Cucurella
1
Robert Sanchez
Chelsea
Chelsea
4-2-3-1
Thay người
53’
Raul Jimenez
Carlos Vinicius
46’
Mykhaylo Mudryk
Ian Maatsen
54’
Harry Wilson
Alex Iwobi
65’
Armando Broja
Raheem Sterling
65’
Harrison Reed
Tom Cairney
78’
Cole Palmer
Lesley Ugochukwu
75’
Andreas Pereira
Sasa Lukic
90’
Moises Caicedo
Noni Madueke
Cầu thủ dự bị
Carlos Vinicius
Djordje Petrovic
Marek Rodak
Ian Maatsen
Calvin Bassey
Alfie Gilchrist
Fode Toure
Josh Brooking
Tom Cairney
Lesley Ugochukwu
Sasa Lukic
Noni Madueke
Rodrigo Muniz
Deivid Washington
Alex Iwobi
Alex Matos
Bobby Reid
Raheem Sterling
Fode Ballo-Toure
Bobby Decordova-Reid
Huấn luyện viên

Marco Silva

Enzo Maresca

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
26/12 - 2011
10/04 - 2012
29/11 - 2012
18/04 - 2013
21/09 - 2013
01/03 - 2014
02/12 - 2018
03/03 - 2019
17/01 - 2021
01/05 - 2021
H1: 1-0
13/01 - 2023
H1: 1-0
04/02 - 2023
H1: 0-0
31/07 - 2023
H1: 2-0
03/10 - 2023
H1: 0-2
13/01 - 2024
H1: 1-0
26/12 - 2024
H1: 1-0

Thành tích gần đây Fulham

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
Cúp FA
29/03 - 2025
Premier League
16/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Premier League
26/02 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Chelsea

Premier League
04/04 - 2025
16/03 - 2025
H1: 1-0
Europa Conference League
14/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30104161134T B H B B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X