Trọng tài thổi còi mãn cuộc
![]() Mykhaylo Mudryk (Kiến tạo: Levi Colwill) 18 | |
![]() Armando Broja 19 | |
![]() Marc Cucurella 34 | |
![]() Ian Maatsen (Thay: Mykhailo Mudryk) 46 | |
![]() Ian Maatsen (Thay: Mykhaylo Mudryk) 46 | |
![]() Vinicius (Thay: Raul Jimenez) 53 | |
![]() Alex Iwobi (Thay: Harry Wilson) 54 | |
![]() Cole Palmer 55 | |
![]() Andreas Pereira 57 | |
![]() Vinicius 58 | |
![]() Raheem Sterling (Thay: Armando Broja) 65 | |
![]() Tom Cairney (Thay: Harrison Reed) 65 | |
![]() Raheem Sterling 68 | |
![]() Sasa Lukic (Thay: Andreas Pereira) 75 | |
![]() Lesley Ugochukwu (Thay: Cole Palmer) 78 | |
![]() Robert Sanchez 87 | |
![]() Alex Matos (Thay: Enzo Fernandez) 90 | |
![]() Noni Madueke (Thay: Moises Caicedo) 90 |
Thống kê trận đấu Fulham vs Chelsea


Diễn biến Fulham vs Chelsea
Kiểm soát bóng: Fulham: 56%, Chelsea: 44%.
Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.
Moises Caicedo bị chấn thương và được thay thế bởi Noni Madueke.
Kiểm soát bóng: Fulham: 56%, Chelsea: 44%.
Enzo Fernandez rời sân để nhường chỗ cho Alex Matos thay người chiến thuật.
Willian dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Moises Caicedo dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Willian của Fulham vấp ngã Moise Caicedo
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Conor Gallagher của Chelsea cản bước Antonee Robinson
Levi Colwill giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Vinicius
Raheem Sterling của Chelsea bị phạt việt vị.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Willian của Fulham vấp ngã Enzo Fernandez
Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Bóng ném bằng tay của Tom Cairney.
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Fulham: 56%, Chelsea: 44%.
Chelsea thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Fulham vs Chelsea
Fulham (4-3-3): Bernd Leno (17), Timothy Castagne (21), Issa Diop (31), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Harrison Reed (6), Joao Palhinha (26), Andreas Pereira (18), Harry Wilson (8), Raul Jimenez (7), Willian (20)
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sanchez (1), Marc Cucurella (3), Axel Disasi (2), Thiago Silva (6), Levi Colwill (26), Moisés Caicedo (25), Conor Gallagher (23), Cole Palmer (20), Enzo Fernandez (8), Mykhailo Mudryk (10), Armando Broja (19)


Thay người | |||
53’ | Raul Jimenez Carlos Vinicius | 46’ | Mykhaylo Mudryk Ian Maatsen |
54’ | Harry Wilson Alex Iwobi | 65’ | Armando Broja Raheem Sterling |
65’ | Harrison Reed Tom Cairney | 78’ | Cole Palmer Lesley Ugochukwu |
75’ | Andreas Pereira Sasa Lukic | 90’ | Moises Caicedo Noni Madueke |
Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Vinicius | Djordje Petrovic | ||
Marek Rodak | Ian Maatsen | ||
Calvin Bassey | Alfie Gilchrist | ||
Fode Toure | Josh Brooking | ||
Tom Cairney | Lesley Ugochukwu | ||
Sasa Lukic | Noni Madueke | ||
Rodrigo Muniz | Deivid Washington | ||
Alex Iwobi | Alex Matos | ||
Bobby Reid | Raheem Sterling | ||
Fode Ballo-Toure | |||
Bobby Decordova-Reid |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại