Bóng an toàn khi Frosinone được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
![]() Dany Mota (Kiến tạo: Jose Machin) 13 | |
![]() Federico Gatti 16 | |
![]() Matteo Cotali 17 | |
![]() Camillo Ciano (Kiến tạo: Andrija Novakovich) 37 | |
![]() Alessio Zerbin 40 | |
![]() (og) Michele Di Gregorio 49 | |
![]() Giulio Donati 52 | |
![]() Luca Mazzitelli (Thay: Mattia Valoti) 64 | |
![]() Christian Gytkjaer (Thay: Andrea Barberis) 64 | |
![]() Pedro Pereira (Thay: Marco D'Alessandro) 64 | |
![]() Alessio Tribuzzi (Thay: Luca Garritano) 67 | |
![]() Luigi Canotto (Thay: Camillo Ciano) 67 | |
![]() Daniel Boloca 75 | |
![]() Leonardo Mancuso (Thay: Giulio Donati) 81 | |
![]() Emanuele Cicerelli (Thay: Andrija Novakovich) 83 | |
![]() Hamza Haoudi (Thay: Alessio Zerbin) 85 | |
![]() Lorenzo Pirola (Thay: Salvatore Molina) 88 | |
![]() Jose Machin 89 | |
![]() Luigi Canotto 90+1' |
Thống kê trận đấu Frosinone vs Monza


Diễn biến Frosinone vs Monza
Đá phạt cho Frosinone trong hiệp của họ.
Daniele Chiffi ra hiệu cho Monza đá phạt.
Andrija Novakovich với một pha hỗ trợ ở đó.
Luigi Canotto với một sự hỗ trợ ở đó.
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Luigi Canotto.

Ghi bàn! Frosinone mở rộng tỷ số lên 4-1 nhờ công của Luigi Canotto.
Daniele Chiffi thực hiện quả ném biên cho Monza, gần khu vực của Frosinone.
Monza có một quả phát bóng lên.

Monza's Pepin đã được đặt ở Frosinone.
Daniele Chiffi ra hiệu cho Frosinone đá phạt trong phần sân của họ.
Monza thay người thứ năm với Lorenzo Pirola thay cho Salvatore Molina.

Monza's Pepin đã được đặt ở Frosinone.
Monza thực hiện quả ném biên trong khu vực Frosinone.
Francesco Zampano cho Frosinone hướng tới mục tiêu tại Stadio Benito Stirpe. Nhưng kết thúc không thành công.
Hamza Haoudi (Frosinone) đã thay thế Alessio Zerbin có thể bị chấn thương.
Liệu Frosinone có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Monza?
Alessio Zerbin của Frosinone trông ổn và trở lại sân cỏ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Frosinone.
Pepin (Monza) đoạt được bóng trong khoảng cách nhưng lại đánh đầu chệch cột dọc trong gang tấc.
Trận đấu tại Stadio Benito Stirpe đã bị gián đoạn một thời gian ngắn vì sự kiểm tra của Alessio Zerbin, người đang bị chấn thương.
Đội hình xuất phát Frosinone vs Monza
Frosinone (4-3-3): Stefano Minelli (94), Francesco Zampano (11), Federico Gatti (6), Przemyslaw Szyminski (25), Matteo Cotali (29), Luca Garritano (16), Daniel Boloca (21), Matteo Ricci (88), Camillo Ciano (28), Andrija Novakovich (18), Alessio Zerbin (24)
Monza (3-5-2): Michele Di Gregorio (16), Giulio Donati (2), Luca Marrone (34), Mario Sampirisi (31), Salvatore Molina (79), Jose Machin (7), Andrea Barberis (8), Mattia Valoti (10), Marco D'Alessandro (77), Patrick Ciurria (84), Dany Mota (47)


Thay người | |||
67’ | Camillo Ciano Luigi Canotto | 64’ | Mattia Valoti Luca Mazzitelli |
67’ | Luca Garritano Alessio Tribuzzi | 64’ | Andrea Barberis Christian Gytkjaer |
83’ | Andrija Novakovich Emanuele Cicerelli | 64’ | Marco D'Alessandro Pedro Pereira |
85’ | Alessio Zerbin Hamza Haoudi | 81’ | Giulio Donati Leonardo Mancuso |
88’ | Salvatore Molina Lorenzo Pirola |
Cầu thủ dự bị | |||
Giuseppe Marciano | Leonardo Mancuso | ||
Adrian Leon Barisic | Lorenzo Pirola | ||
Luigi Canotto | Eugenio Lamanna | ||
Alessio Tribuzzi | Luca Mazzitelli | ||
Hamza Haoudi | Luca Caldirola | ||
Sergio Kalaj | Christian Gytkjaer | ||
Nicolo Brighenti | Leonardo Mancuso | ||
Marko Bozic | Pedro Pereira | ||
Anthony Oyono | Andrea Favilli | ||
Emanuele Cicerelli | Gaston Ramirez | ||
Federico Ravaglia | Valentin Antov | ||
Giacomo Manzari | Andrea Colpani | ||
Samuel Vignato |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Frosinone vs Monza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frosinone
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại