Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() (Pen) Emil Forsberg 32 | |
![]() Christian Streich 33 | |
![]() Jesse Marsch 37 | |
![]() Amadou Haidara 44 | |
![]() Josko Gvardiol 57 | |
![]() Woo-Yeong Jeong (Kiến tạo: Vincenzo Grifo) 64 | |
![]() Mohamed Simakan 85 | |
![]() Nordi Mukiele 89 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Leipzig


Diễn biến Freiburg vs Leipzig
Vincenzo Grifo từ Freiburg là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Freiburg: 52%, RB Leipzig: 48%.
Một cầu thủ của RB Leipzig thực hiện cú ném xa từ bên trái của phần sân vào trong vòng cấm đối phương
Vincenzo Grifo rời sân, người vào thay bằng Ermedin Demirovic trong chiến thuật thay người.
Maximilian Eggestein đang rời sân, người vào thay là Yannik Keitel trong chiến thuật thay người.
Maximilian Eggestein đang rời sân, người vào thay là Yannik Keitel trong chiến thuật thay người.
Nordi Mukiele của RB Leipzig thực hiện một đường chuyền từ trên không trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Quả phát bóng lên cho Freiburg.
Amadou Haidara của RB Leipzig thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó lại đi chệch mục tiêu.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Freiburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
[team] thực hiện quả ném biên ở bên phải phần sân của đối phương
Cầm bóng: Freiburg: 52%, RB Leipzig: 48%.
Gần! Nicolas Hoefler với một cú sút xa cực kỳ nguy hiểm, bóng đi chệch cột dọc!
Freiburg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Christian Guenter của Freiburg thực hiện cú sút thẳng vào khu vực cấm, nhưng bị cầu thủ đối phương chặn lại.
Một cơ hội mở ra khi Vincenzo Grifo từ Freiburg tìm thấy thành công một người đồng đội trong khu vực ...
Đội hình xuất phát Freiburg vs Leipzig
Freiburg (3-4-3): Mark Flekken (26), Manuel Gulde (5), Philipp Lienhart (3), Nico Schlotterbeck (4), Lukas Kuebler (17), Kilian Sildillia (25), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hoefler (27), Christian Guenter (30), Woo-Yeong Jeong (29), Lucas Hoeler (9), Vincenzo Grifo (32)
Leipzig (4-2-3-1): Peter Gulacsi (1), Lukas Klostermann (16), Mohamed Simakan (2), Willi Orban (4), Josko Gvardiol (32), Amadou Haidara (8), Kevin Kampl (44), Christopher Nkunku (18), Emil Forsberg (10), Dominik Szoboszlai (17), Yussuf Poulsen (9)


Thay người | |||
46’ | Kevin Schade Roland Sallai | 67’ | Emil Forsberg Andre Silva |
75’ | Woo-Yeong Jeong Nils Petersen | 78’ | Dominik Szoboszlai Nordi Mukiele |
80’ | Roland Sallai Kevin Schade | 78’ | Josko Gvardiol Angelino |
90’ | Vincenzo Grifo Ermedin Demirovic | ||
90’ | Maximilian Eggestein Yannik Keitel |
Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Uphoff | Nordi Mukiele | ||
Ermedin Demirovic | Andre Silva | ||
Yannik Keitel | Josep Martinez | ||
Nils Petersen | Ilaix Moriba | ||
Janik Haberer | Konrad Laimer | ||
Kevin Schade | Hugo Novoa | ||
Dominique Heintz | Sidney Raebiger | ||
Keven Schlotterbeck | Benjamin Henrichs | ||
Roland Sallai | Angelino |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Leipzig
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại