Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Patrik Schick (Kiến tạo: Robert Andrich) 5 | |
![]() (Pen) Patrik Schick 22 | |
![]() Tuta 23 | |
![]() Jesper Lindstroem (Kiến tạo: Djibril Sow) 30 | |
![]() Jeremie Frimpong 48 | |
![]() Evan N'Dicka 50 | |
![]() Charles Aranguiz 55 | |
![]() Piero Hincapie 61 | |
![]() Kristijan Jakic 66 | |
![]() Djibril Sow (Kiến tạo: Rafael Santos Borre) 76 |
Thống kê trận đấu Frankfurt vs Leverkusen


Diễn biến Frankfurt vs Leverkusen
Eintracht Frankfurt với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Số người tham dự hôm nay là 12000.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Eintracht Frankfurt: 49%, Bayer Leverkusen: 51%.
Cầm bóng: Eintracht Frankfurt: 46%, Bayer Leverkusen: 54%.
Nadiem Amiri thực hiện một nỗ lực tuyệt vời khi anh ta thực hiện cú sút thẳng vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã xuất sắc cứu thua
Evan N'Dicka giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Karim Bellarabi của Bayer Leverkusen đi bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu đã bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Quả phát bóng lên cho Eintracht Frankfurt.
Piero Hincapie của Bayer Leverkusen thực hiện một đường chuyền từ trên không trong vòng cấm, nhưng đồng đội của anh ta không được hưởng lợi từ điều đó.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Martin Hinteregger giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Kerem Demirbay của Bayer Leverkusen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Một cú sút của Moussa Diaby đã bị chặn lại.
Kerem Demirbay của Bayer Leverkusen cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh ta đã bị chặn lại bởi một cầu thủ đối phương.
Evan N'Dicka từ Eintracht Frankfurt phòng ngự tuyệt vời để ngăn chặn đội của anh ta để thủng lưới.
Lucas Alario có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng bằng cách nào đó, cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc!
Đội hình xuất phát Frankfurt vs Leverkusen
Frankfurt (3-4-2-1): Kevin Trapp (1), Tuta (35), Martin Hinteregger (13), Evan N'Dicka (2), Danny da Costa (24), Kristijan Jakic (6), Djibril Sow (8), Filip Kostic (10), Jesper Lindstroem (29), Daichi Kamada (15), Rafael Santos Borre (19)
Leverkusen (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Jeremie Frimpong (30), Jonathan Tah (4), Edmond Tapsoba (12), Piero Hincapie (33), Charles Aranguiz (20), Robert Andrich (8), Moussa Diaby (19), Florian Wirtz (27), Amine Adli (31), Patrik Schick (14)


Thay người | |||
46’ | Christopher Lenz Jens Petter Hauge | 66’ | Charles Aranguiz Kerem Demirbay |
64’ | Jens Petter Hauge Christopher Lenz | 67’ | Robert Andrich Exequiel Palacios |
85’ | Danny da Costa Almamy Toure | 75’ | Jeremie Frimpong Karim Bellarabi |
85’ | Djibril Sow Sebastian Rode | 80’ | Florian Wirtz Nadiem Amiri |
87’ | Daichi Kamada Sam Lammers | 80’ | Patrik Schick Lucas Alario |
Cầu thủ dự bị | |||
Diant Ramaj | Andrey Lunev | ||
Almamy Toure | Odilon Kossounou | ||
Makoto Hasebe | Daley Sinkgraven | ||
Christopher Lenz | Kerem Demirbay | ||
Sebastian Rode | Nadiem Amiri | ||
Timothy Chandler | Exequiel Palacios | ||
Jens Petter Hauge | Paulinho | ||
Sam Lammers | Lucas Alario | ||
Goncalo Paciencia | Karim Bellarabi |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Frankfurt vs Leverkusen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Frankfurt
Thành tích gần đây Leverkusen
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 28 | 18 | 8 | 2 | 29 | 62 | T B T T T |
3 | ![]() | 28 | 14 | 6 | 8 | 13 | 48 | B B T T B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 7 | 8 | 14 | 46 | T T H B H |
5 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 9 | 45 | B H T B T |
6 | ![]() | 28 | 13 | 5 | 10 | 4 | 44 | T B T T H |
7 | ![]() | 28 | 12 | 6 | 10 | -6 | 42 | H H H B B |
8 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 9 | 41 | T B B T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | B H B B T |
10 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | -8 | 39 | B T B T T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
12 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | 7 | 38 | T H B B B |
13 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -14 | 33 | B T H T T |
14 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -18 | 27 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 7 | 5 | 16 | -11 | 26 | B H T B H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 4 | 18 | -21 | 22 | B H T T B |
17 | ![]() | 28 | 5 | 5 | 18 | -31 | 20 | B T B B B |
18 | ![]() | 28 | 4 | 6 | 18 | -29 | 18 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại