Nuremberg có một quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả Fortuna Dusseldorf vs 1. FC Nuremberg hôm nay 22-01-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 22/1
Kết thúc



![]() Lino Tempelmann (Kiến tạo: Fabian Nuernberger) 2 | |
![]() Lino Tempelmann 21 | |
![]() Marcel Sobottka 23 | |
![]() Ao Tanaka(Thay: Marcel Sobottka) 64 | |
![]() Dennis Borkowski(Thay: Pascal Koepke) 75 | |
![]() Dawid Kownacki(Thay: Robert Bozenik) 77 | |
![]() Jakub Piotrowski(Thay: Edgar Prib) 77 | |
![]() Rouwen Hennings 82 | |
![]() Johannes Geis(Thay: Tom Krauss) 83 | |
![]() Mario Suver(Thay: Nikola Dovedan) 83 | |
![]() Tim Oberdorf 84 | |
![]() Manuel Schaeffler(Thay: Mats Moeller Daehli) 90 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger(Thay: Khaled Narey) 90 | |
![]() Christoph Klarer(Thay: Shinta Appelkamp) 90 | |
![]() Dawid Kownacki 90+1' |
Nuremberg có một quả phát bóng lên.
Khaled Narey của Dusseldorf bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Ném biên dành cho Dusseldorf ở Dusseldorf.
Nuremberg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Dusseldorf trong hiệp của họ.
Dawid Kownacki được đặt cho đội chủ nhà.
Đội khách thay Mats Moller Daehli bằng Manuel Schaffler.
Lex-Tyger Lobinger sẽ thay thế Khaled Narey cho Dusseldorf tại Merkur Spiel-Arena.
Christoph Klarer sẽ thay thế Shinta Karl Appelkamp cho Dusseldorf tại Merkur Spiel-Arena.
Ném biên dành cho Dusseldorf ở gần khu vực penalty.
Robert Hartmann thưởng cho Nuremberg một quả phát bóng lên.
Khaled Narey cho Dusseldorf tung cú sút nhưng không trúng đích.
Dusseldorf được hưởng quả phạt góc do Robert Hartmann thực hiện.
Dusseldorf được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Tim Christopher Oberdorf (Dusseldorf) đã nhận thẻ vàng từ Robert Hartmann.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Nuremberg!
Robert Klauss (Nuremberg) thay người thứ ba, Mario Suver thay Nikola Dovedan.
Robert Klauss (Nuremberg) thay người thứ ba, Dawid Kownacki thay Robert Bozenik.
Johannes Geis phụ Tom Krauss cho Nuremberg.
Dawid Kownacki phụ Robert Bozenik cho Nuremberg.
Rouwen Hennings (Dusseldorf) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Fortuna Dusseldorf (4-4-2): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Tim Oberdorf (46), Nicolas Gavory (34), Khaled Narey (20), Marcel Sobottka (31), Edgar Prib (6), Shinta Appelkamp (23), Rouwen Hennings (28), Robert Bozenik (32)
1. FC Nuremberg (4-2-3-1): Christian Mathenia (26), Enrico Valentini (22), Christopher Schindler (16), Asger Soerensen (4), Tim Handwerker (29), Tom Krauss (14), Fabian Nuernberger (15), Lino Tempelmann (6), Pascal Koepke (20), Nikola Dovedan (10), Mats Moeller Daehli (24)
Thay người | |||
64’ | Marcel Sobottka Ao Tanaka | 75’ | Pascal Koepke Dennis Borkowski |
77’ | Edgar Prib Jakub Piotrowski | 83’ | Nikola Dovedan Mario Suver |
77’ | Robert Bozenik Dawid Kownacki | 83’ | Tom Krauss Johannes Geis |
90’ | Khaled Narey Lex-Tyger Lobinger | 90’ | Mats Moeller Daehli Manuel Schaeffler |
90’ | Shinta Appelkamp Christoph Klarer |
Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Piotrowski | Carl Klaus | ||
Thomas Pledl | Dennis Borkowski | ||
Niclas Shipnoski | Lukas Schleimer | ||
Dawid Kownacki | Erik Shuranov | ||
Lex-Tyger Lobinger | Mario Suver | ||
Christoph Klarer | Johannes Geis | ||
Raphael Wolf | Taylan Duman | ||
Florian Hartherz | Manuel Schaeffler | ||
Ao Tanaka | Jens Castrop |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |