Số lượng khán giả hôm nay là 47.500 người.
![]() Leandro Bacuna 8 | |
![]() Anis Hadj Moussa (Kiến tạo: Antoni Milambo) 10 | |
![]() Igor Paixao (Kiến tạo: Jakub Moder) 33 | |
![]() Jorg Schreuders (Kiến tạo: Wouter Prins) 37 | |
![]() Julian Carranza (VAR check) 45 | |
![]() Marvin Peersman (Thay: Wouter Prins) 46 | |
![]() Gernot Trauner (Thay: Thomas Beelen) 60 | |
![]() Ayase Ueda (Thay: Julian Carranza) 65 | |
![]() Ramiz Zerrouki (Thay: In-Beom Hwang) 65 | |
![]() Ibrahim Osman (Thay: Antoni Milambo) 65 | |
![]() Brynjolfur Andersen Willumsson (Thay: Leandro Bacuna) 68 | |
![]() Mats Seuntjens (Thay: Jorg Schreuders) 75 | |
![]() Stije Resink 78 | |
![]() Igor Paixao (Kiến tạo: Givairo Read) 82 | |
![]() Quilindschy Hartman (Thay: Igor Paixao) 83 | |
![]() Romano Postema (Thay: Luciano Valente) 86 | |
![]() Thijs Oosting (Thay: Thom van Bergen) 87 | |
![]() Ibrahim Osman (Kiến tạo: Gijs Smal) 90 |
Thống kê trận đấu Feyenoord vs FC Groningen


Diễn biến Feyenoord vs FC Groningen
Feyenoord giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 48%, FC Groningen: 52%.
Feyenoord đang kiểm soát bóng.
Quilindschy Hartman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho FC Groningen.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ramiz Zerrouki giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Etienne Vaessen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Etienne Vaessen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Feyenoord đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Gijs Smal đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Ibrahim Osman ghi bàn bằng chân phải!
Feyenoord có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Feyenoord đang kiểm soát bóng.
Marco Rente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Feyenoord vs FC Groningen
Feyenoord (4-3-3): Timon Wellenreuther (22), Givairo Read (26), Thomas Beelen (3), Dávid Hancko (33), Gijs Smal (5), Jakub Moder (7), Hwang In-beom (4), Antoni Milambo (27), Anis Hadj Moussa (23), Julian Carranza (19), Igor Paixão (14)
FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Marco Rente (5), Hjalmar Ekdal (4), Thijmen Blokzijl (3), Wouter Prins (2), Stije Resink (6), Dave Kwakman (16), Leandro Bacuna (7), Luciano Valente (10), Jorg Schreuders (14), Thom Van Bergen (26)


Thay người | |||
60’ | Thomas Beelen Gernot Trauner | 46’ | Wouter Prins Marvin Peersman |
65’ | In-Beom Hwang Ramiz Zerrouki | 68’ | Leandro Bacuna Brynjolfur Andersen Willumsson |
65’ | Julian Carranza Ayase Ueda | 75’ | Jorg Schreuders Mats Seuntjens |
65’ | Antoni Milambo Ibrahim Osman | 86’ | Luciano Valente Romano Postema |
83’ | Igor Paixao Quilindschy Hartman | 87’ | Thom van Bergen Thijs Oosting |
Cầu thủ dự bị | |||
Quilindschy Hartman | Mats Seuntjens | ||
Gernot Trauner | Hidde Jurjus | ||
Plamen Plamenov Andreev | Jasper Meijster | ||
Liam Bossin | Finn Stam | ||
Facundo Gonzalez | Marvin Peersman | ||
Ramiz Zerrouki | Thijs Oosting | ||
Shiloh 't Zand | David van der Werff | ||
Ayase Ueda | Brynjolfur Andersen Willumsson | ||
Luka Ivanušec | Noam Emeran | ||
Stephano Carrillo | Rui Mendes | ||
Ibrahim Osman | Romano Postema | ||
Aymen Sliti |
Tình hình lực lượng | |||
Justin Bijlow Va chạm | Tika De Jonge Không xác định | ||
Jordan Lotomba Không xác định | |||
Bart Nieuwkoop Không xác định | |||
Chris-Kévin Nadje Chấn thương bàn chân | |||
Calvin Stengs Chấn thương mắt cá | |||
Quinten Timber Chấn thương đầu gối |
Nhận định Feyenoord vs FC Groningen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Feyenoord
Thành tích gần đây FC Groningen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 21 | 4 | 2 | 37 | 67 | T T T H T |
2 | ![]() | 27 | 18 | 4 | 5 | 46 | 58 | H B T T B |
3 | ![]() | 27 | 15 | 8 | 4 | 29 | 53 | T H T T T |
4 | ![]() | 27 | 15 | 7 | 5 | 9 | 52 | H T T B T |
5 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 16 | 46 | T B H H H |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 14 | 46 | T H T B B |
7 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | 6 | 44 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -12 | 32 | T H T H B |
9 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -14 | 32 | B T T B B |
10 | ![]() | 27 | 7 | 10 | 10 | -13 | 31 | B T B H T |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -16 | 31 | H T B H B |
12 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | 0 | 30 | B H B T H |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -16 | 30 | H B H H H |
14 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -9 | 29 | H B B H T |
15 | ![]() | 27 | 6 | 10 | 11 | -7 | 28 | B T H H T |
16 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | B B B B B |
17 | ![]() | 27 | 4 | 6 | 17 | -22 | 18 | B B B B H |
18 | ![]() | 27 | 4 | 6 | 17 | -32 | 18 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại