Thứ Năm, 03/04/2025
(Pen) Irfan Kahveci
33
Dimitrios Kolovetsios
39
Mario Gavranovic (Kiến tạo: Emrah Bassan)
61
Miha Zajc (Kiến tạo: Serdar Dursun)
85
Ramazan Civelek
90+8'
(Pen) Mesut Ozil
90+9'

Thống kê trận đấu Fenerbahce vs Kayserispor

số liệu thống kê
Fenerbahce
Fenerbahce
Kayserispor
Kayserispor
69 Kiểm soát bóng 31
12 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Fenerbahce vs Kayserispor

Fenerbahce (3-5-2): Berke Ozer (35), Marcel Tisserand (32), Min-Jae Kim (3), Attila Szalai (41), Nazim Sangare (30), Mert Hakan Yandas (8), Miha Zajc (26), Max Meyer (6), Ferdi Kadioglu (16), Irfan Kahveci (17), Mergim Berisha (11)

Kayserispor (4-1-4-1): Silviu Lung Jr. (33), Ramazan Civelek (28), Majid Hosseini (5), Dimitrios Kolovetsios (4), Lionel Carole (21), Gustavo Campanharo (88), Emrah Bassan (17), Ibrahim Akdag (24), Olivier Kemen (10), Mame Baba Thiam (26), Mario Gavranovic (19)

Fenerbahce
Fenerbahce
3-5-2
35
Berke Ozer
32
Marcel Tisserand
3
Min-Jae Kim
41
Attila Szalai
30
Nazim Sangare
8
Mert Hakan Yandas
26
Miha Zajc
6
Max Meyer
16
Ferdi Kadioglu
17
Irfan Kahveci
11
Mergim Berisha
19
Mario Gavranovic
26
Mame Baba Thiam
10
Olivier Kemen
24
Ibrahim Akdag
17
Emrah Bassan
88
Gustavo Campanharo
21
Lionel Carole
4
Dimitrios Kolovetsios
5
Majid Hosseini
28
Ramazan Civelek
33
Silviu Lung Jr.
Kayserispor
Kayserispor
4-1-4-1
Thay người
46’
Max Meyer
Dimitrios Pelkas
66’
Mario Gavranovic
Miguel Cardoso
46’
Nazim Sangare
Serdar Dursun
80’
Emrah Bassan
Mustafa Pektemek
46’
Attila Szalai
Filip Novak
90’
Mame Baba Thiam
Ilhan Parlak
69’
Ferdi Kadioglu
Mesut Ozil
90’
Gustavo Campanharo
Joseph Attamah
69’
Irfan Kahveci
Muhammed Gumuskaya
Cầu thủ dự bị
Dimitrios Pelkas
Cenk Gonen
Osman Cetin
Talha Sariarslan
Serdar Dursun
Yasir Subasi
Jose Sosa
Gokhan Sazdagi
Diego Rossi
Mehmet Ozbek
Mesut Ozil
Ilhan Parlak
Serdar Aziz
Carlos Mane
Muhammed Gumuskaya
Mustafa Pektemek
Miguel Crespo
Miguel Cardoso
Filip Novak
Joseph Attamah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
18/10 - 2015
13/03 - 2016
07/11 - 2021
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
09/02 - 2022
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
02/04 - 2022
04/09 - 2022
04/03 - 2023
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
07/04 - 2023
07/04 - 2023
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/12 - 2023
12/05 - 2024
23/11 - 2024

Thành tích gần đây Fenerbahce

Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
03/04 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
07/03 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Kayserispor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
28/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
11/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2822514071H H T T B
2FenerbahceFenerbahce2720524265T H T H T
3SamsunsporSamsunspor2815671251B H T H B
4BesiktasBesiktas2713861447T T B B T
5EyupsporEyupspor281288944B B T H B
6Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir2711610639B T B B T
7GoztepeGoztepe2710891038B H B H H
8Gaziantep FKGaziantep FK2711511038B T T T B
9KasimpasaKasimpasa289118-338B H B T T
10TrabzonsporTrabzonspor279991236T B B T H
11AntalyasporAntalyaspor2810612-2036T B T B T
12KonyasporKonyaspor289712-634H T B T T
13RizesporRizespor2710314-1233B T T B B
14AlanyasporAlanyaspor288713-1031T B B B B
15SivassporSivasspor288614-830H B T B T
16Bodrum FKBodrum FK288614-1130T H T T B
17KayserisporKayserispor277911-1430T B T B T
18HataysporHatayspor274716-2219T B T T B
19Adana DemirsporAdana Demirspor272421-390H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X