Thứ Năm, 03/04/2025

Trực tiếp kết quả Fenerbahce vs Kayserispor hôm nay 04-09-2022

Giải VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ - CN, 04/9

Kết thúc
Hiệp một: 1-0
CN, 01:45 04/09/2022
Vòng 5 - VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Ulker Stadyumu Fenerbahce Sukru Saracoglu Spor Kompleksi
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Joao Pedro (Kiến tạo: Willian Arao)
37
Joshua King (Kiến tạo: Joao Pedro)
50
Gokhan Sazdagi (Thay: Ramazan Civelek)
59
Yaw Ackah (Thay: Majid Hosseini)
59
Diego Rossi (Thay: Joshua King)
68
Mert Hakan Yandas (Thay: Irfan Kahveci)
68
Ferdi Kadioglu
74
Ilhan Parlak (Thay: Mario Gavranovic)
74
Gustavo Campanharo
75
Bright Osayi-Samuel (Thay: Miguel Crespo)
79
Bernard Mensah
82
Olivier Kemen (Thay: Bernard Mensah)
85
Carlos Mane (Thay: Mame Baba Thiam)
85
Attila Szalai
87
Lincoln (Thay: Ezgjan Alioski)
90
Arda Guler (Thay: Ferdi Kadioglu)
90

Thống kê trận đấu Fenerbahce vs Kayserispor

số liệu thống kê
Fenerbahce
Fenerbahce
Kayserispor
Kayserispor
52 Kiểm soát bóng 48
19 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
1 Việt vị 9
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Fenerbahce vs Kayserispor

Fenerbahce (3-5-2): Altay Bayindir (1), Gustavo Henrique (2), Attila Szalai (41), Luan Peres (28), Ferdi Kadioglu (7), Ezgjan Alioski (6), Irfan Kahveci (17), Willian Arao (5), Miguel Crespo (27), Joao Pedro (20), Joshua King (15)

Kayserispor (4-3-3): Bilal Bayazit (25), Onur Bulut (38), Majid Hosseini (5), Dimitrios Kolovetsios (4), Lionel Carole (21), Bernard Mensah (43), Gustavo Campanharo (88), Ramazan Civelek (28), Miguel Cardoso (7), Mario Gavranovic (19), Mame Thiam (27)

Fenerbahce
Fenerbahce
3-5-2
1
Altay Bayindir
2
Gustavo Henrique
41
Attila Szalai
28
Luan Peres
7
Ferdi Kadioglu
6
Ezgjan Alioski
17
Irfan Kahveci
5
Willian Arao
27
Miguel Crespo
20
Joao Pedro
15
Joshua King
27
Mame Thiam
19
Mario Gavranovic
7
Miguel Cardoso
28
Ramazan Civelek
88
Gustavo Campanharo
43
Bernard Mensah
21
Lionel Carole
4
Dimitrios Kolovetsios
5
Majid Hosseini
38
Onur Bulut
25
Bilal Bayazit
Kayserispor
Kayserispor
4-3-3
Thay người
68’
Joshua King
Diego Rossi
59’
Majid Hosseini
Yaw Ackah
68’
Irfan Kahveci
Mert Hakan Yandas
59’
Ramazan Civelek
Gokhan Sazdagi
79’
Miguel Crespo
Bright Osayi-Samuel
74’
Mario Gavranovic
Ilhan Parlak
90’
Ferdi Kadioglu
Arda Guler
85’
Bernard Mensah
Olivier Kemen
90’
Ezgjan Alioski
Lincoln
85’
Mame Baba Thiam
Carlos Mane
Cầu thủ dự bị
Emre Mor
Olivier Kemen
Diego Rossi
Abdulkadir Tasdan
Arda Guler
Anthony Uzodimma
Bruma
Nurettin Korkmaz
Serdar Dursun
Yaw Ackah
Lincoln
Gokhan Sazdagi
Mert Hakan Yandas
Carlos Mane
Miha Zajc
Baran Ali Gezek
Bright Osayi-Samuel
Ilhan Parlak
Irfan Can Egribayat
Andrea Bertolacci

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
18/10 - 2015
13/03 - 2016
07/11 - 2021
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
09/02 - 2022
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
02/04 - 2022
04/09 - 2022
04/03 - 2023
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
07/04 - 2023
07/04 - 2023
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/12 - 2023
12/05 - 2024
23/11 - 2024

Thành tích gần đây Fenerbahce

Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
03/04 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
07/03 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Kayserispor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
28/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
11/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2822514071H H T T B
2FenerbahceFenerbahce2720524265T H T H T
3SamsunsporSamsunspor2815671251B H T H B
4BesiktasBesiktas2713861447T T B B T
5EyupsporEyupspor281288944B B T H B
6Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir2711610639B T B B T
7GoztepeGoztepe2710891038B H B H H
8Gaziantep FKGaziantep FK2711511038B T T T B
9KasimpasaKasimpasa289118-338B H B T T
10TrabzonsporTrabzonspor279991236T B B T H
11AntalyasporAntalyaspor2810612-2036T B T B T
12KonyasporKonyaspor289712-634H T B T T
13RizesporRizespor2710314-1233B T T B B
14AlanyasporAlanyaspor288713-1031T B B B B
15SivassporSivasspor288614-830H B T B T
16Bodrum FKBodrum FK288614-1130T H T T B
17KayserisporKayserispor277911-1430T B T B T
18HataysporHatayspor274716-2219T B T T B
19Adana DemirsporAdana Demirspor272421-390H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X