Thứ Sáu, 04/04/2025
Vaclav Jurecka (Kiến tạo: Jan Boril)
19
Konstantinos Apostolakis
33
Andres Dumitrescu
45+2'
Cristian Tovar (Kiến tạo: Ricardinho)
45+3'
David Akpan Ankeye (Thay: Silva Henrique de Sousa)
46
David Ankeye (Thay: Luvannor)
46
Jerome Mbekeli (Kiến tạo: David Ankeye)
56
Conrad Wallem (Thay: Andres Dumitrescu)
61
Amine Talal
67
Muhamed Tijani (Thay: Vaclav Jurecka)
70
Mojmir Chytil (Thay: Mick van Buren)
70
Vinicius Paiva (Thay: Ricardinho)
74
Christos Zafeiris
78
Muhamed Tijani
83
Cedric Badolo
84
Berkay Vardar (Thay: Vinicius Paiva)
90
Alejandro Artunduaga
90+4'
(Pen) Muhamed Tijani
90+5'

Thống kê trận đấu FC Sheriff vs Slavia Prague

số liệu thống kê
FC Sheriff
FC Sheriff
Slavia Prague
Slavia Prague
41 Kiểm soát bóng 59
10 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 12
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
1 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Sheriff vs Slavia Prague

Tất cả (23)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' G O O O A A A L - Muhamed Tijani của Slavia Praha thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Muhamed Tijani của Slavia Praha thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

90+4' Thẻ vàng dành cho Alejandro Artunduaga.

Thẻ vàng dành cho Alejandro Artunduaga.

90+1'

Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Berkay Vardar.

84' Thẻ vàng dành cho Cedric Badolo.

Thẻ vàng dành cho Cedric Badolo.

83' Thẻ vàng dành cho Muhamed Tijani.

Thẻ vàng dành cho Muhamed Tijani.

78' G O O O A A A L - Christos Zafeiris đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Christos Zafeiris đã trúng mục tiêu!

74'

Ricardinho rời sân và được thay thế bởi Vinicius Paiva.

70'

Mick van Buren rời sân và được thay thế bởi Mojmir Chytil.

70'

Vaclav Jurecka rời sân và được thay thế bởi Muhamed Tijani.

67' Thẻ vàng dành cho Amine Talal.

Thẻ vàng dành cho Amine Talal.

61'

Andres Dumitrescu rời sân và được thay thế bởi Conrad Wallem.

56'

David Ankeye đã hỗ trợ ghi bàn.

56' G O O O A A A L - Jerome Mbekeli đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jerome Mbekeli đã trúng mục tiêu!

46'

Luvannor rời sân và được thay thế bởi David Ankeye.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+3'

Ricardinho là người kiến tạo nên bàn thắng.

45+3' G O O O A A A L - Cristian Tovar đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Cristian Tovar đã trúng mục tiêu!

45+2' Thẻ vàng dành cho Andres Dumitrescu.

Thẻ vàng dành cho Andres Dumitrescu.

33' Thẻ vàng dành cho Konstantinos Apostolakis.

Thẻ vàng dành cho Konstantinos Apostolakis.

Đội hình xuất phát FC Sheriff vs Slavia Prague

FC Sheriff (4-5-1): Maksym Koval (35), Konstantinos Apostolakis (16), Cristian Tovar (23), Munashe Garananga (4), Alejandro Artunduaga (28), Jerome Mbekeli (17), Ricardinho (11), Amine Talal (14), Cedric Badolo (10), Joao Paulo (8), Luvannor (90)

Slavia Prague (3-5-2): Ales Mandous (28), Lukas Masopust (8), Ogbu Igoh (5), Jan Boril (18), David Doudera (21), Christos Zafeiris (10), Oscar Dorley (19), Lukas Provod (17), Andres Dumitrescu (22), Vaclav Jurecka (15), Mick Van Buren (14)

FC Sheriff
FC Sheriff
4-5-1
35
Maksym Koval
16
Konstantinos Apostolakis
23
Cristian Tovar
4
Munashe Garananga
28
Alejandro Artunduaga
17
Jerome Mbekeli
11
Ricardinho
14
Amine Talal
10
Cedric Badolo
8
Joao Paulo
90
Luvannor
14
Mick Van Buren
15
Vaclav Jurecka
22
Andres Dumitrescu
17
Lukas Provod
19
Oscar Dorley
10
Christos Zafeiris
21
David Doudera
18
Jan Boril
5
Ogbu Igoh
8
Lukas Masopust
28
Ales Mandous
Slavia Prague
Slavia Prague
3-5-2
Thay người
46’
Luvannor
David Ankeye
61’
Andres Dumitrescu
Conrad Wallem
74’
Berkay Vardar
Vinicius
70’
Vaclav Jurecka
Muhamed Tijani
90’
Vinicius Paiva
Berkay Vardar
70’
Mick van Buren
Mojmir Chytil
Cầu thủ dự bị
Victor Straistari
Ondrej Kolar
Serghei Pascenco
Jan Sirotnik
Berkay Vardar
Tomas Vlcek
Vlad Colis
Michal Tomic
Roman Novicov
Conrad Wallem
Vinicius
Jakub Hromada
David Ankeye
Muhamed Tijani
Ivan Schranz
Mojmir Chytil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
06/10 - 2023
01/12 - 2023

Thành tích gần đây FC Sheriff

Europa Conference League
16/08 - 2024
09/08 - 2024
Europa League
02/08 - 2024
26/07 - 2024
18/07 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
12/07 - 2024
H1: 0-0
15/12 - 2023
01/12 - 2023
10/11 - 2023
27/10 - 2023

Thành tích gần đây Slavia Prague

VĐQG Séc
30/03 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
17/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X