Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Leandro Paredes (Thay: Renato Sanches) 28 | |
![]() Amine Talal 45+3' | |
![]() (og) Gaby Kiki 45+4' | |
![]() Amine Talal 48+3' | |
![]() Bryan Cristante 56 | |
![]() Cristian Tovar 57 | |
![]() Edoardo Bove (Thay: Houssem Aouar) 61 | |
![]() Leonardo Spinazzola (Thay: Nicola Zalewski) 61 | |
![]() Paulo Dybala (Thay: Stephan El Shaarawy) 61 | |
![]() Romelu Lukaku (Kiến tạo: Bryan Cristante) 65 | |
![]() Ricardinho (Thay: David Ankeye) 71 | |
![]() Gaby Kiki 77 | |
![]() Andrea Belotti (Thay: Romelu Lukaku) 80 | |
![]() Konstantinos Apostolakis (Thay: Alejandro Artunduaga) 88 | |
![]() Luvannor (Thay: Cristian Tovar) 88 | |
![]() Dan-Angelo Botan (Thay: Amine Talal) 90 | |
![]() Konstantinos Apostolakis 90+2' | |
![]() Joao Paulo 90+7' | |
![]() Joao Paulo 90+7' |
Video tổng hợp
Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=1_9TdD5qxcg
Thống kê trận đấu FC Sheriff vs AS Roma


Diễn biến FC Sheriff vs AS Roma

Anh ấy TẮT! - Joao Paulo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Joao Paulo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

João Paulo nhận thẻ vàng.
Amine Talal sắp rời sân và được thay thế bởi Dan-Angelo Botan.

Thẻ vàng dành cho Konstantinos Apostolakis.
Cristian Tovar rời sân và được thay thế bởi Luvannor.
Alejandro Artunduaga rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Apostolakis.
Romelu Lukaku rời sân và được thay thế bởi Andrea Belotti.

Gaby Kiki nhận thẻ vàng.
David Ankeye rời sân và được thay thế bởi Ricardinho.
Stephan El Shaarawy vào sân và thay thế anh là Paulo Dybala.
Bryan Cristante đã hỗ trợ ghi bàn.
Nicola Zalewski rời sân và được thay thế bởi Leonardo Spinazzola.

G O O O A A A L - Romelu Lukaku đã ghi bàn!
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Edoardo Bove.

G O O O A A A L - Cristian Tovar đã trúng mục tiêu!

Bryan Cristante nhận thẻ vàng.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

BÀN THẮNG RIÊNG - Gaby Kiki đưa bóng vào lưới của mình!
Đội hình xuất phát FC Sheriff vs AS Roma
FC Sheriff (4-3-3): Maksym Koval (35), Cristian Tovar (23), Kiki Gabi (15), Munashe Garananga (4), Alejandro Artunduaga (28), Armel Junior Zohouri (20), Peter Ademo (69), Joao Paulo Moreira Fernandes (8), David Ankeye (30), Amine Talal (14), Jerome Mbekeli (17)
AS Roma (3-1-4-2): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Diego Llorente (14), Evan N Dicka (5), Bryan Cristante (4), Rick Karsdorp (2), Renato Sanches (20), Houssem Aouar (22), Nicola Zalewski (59), Romelu Lukaku (90), Stephan El Shaarawy (92)


Thay người | |||
88’ | Alejandro Artunduaga Konstantinos Apostolakis | 28’ | Renato Sanches Leandro Paredes |
90’ | Amine Talal Dan Angelo Botan | 61’ | Nicola Zalewski Leonardo Spinazzola |
61’ | Houssem Aouar Edoardo Bove | ||
61’ | Stephan El Shaarawy Paulo Dybala | ||
80’ | Romelu Lukaku Andrea Belotti |
Cầu thủ dự bị | |||
Luvannor | Pietro Boer | ||
Victor Straistari | Leonardo Spinazzola | ||
Serghei Pascenco | Edoardo Bove | ||
Konstantinos Apostolakis | Riccardo Pagano | ||
Artiom Dijinari | Niccolo Pisilli | ||
Ricardo Cavalcante Mendes | Mattia Mannini | ||
Berkay Vardar | Andrea Belotti | ||
Dan Angelo Botan | Rui Patricio | ||
Leandro Paredes | |||
Zeki Celik | |||
Paulo Dybala |
Nhận định FC Sheriff vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Sheriff
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại