Thứ Sáu, 04/04/2025
Peter Ademo
38
Eggert Aron Gudmundsson (Thay: Camil Jebara)
55
Jalal Abdulai (Thay: Arber Zeneli)
55
Rasheed Akanbi (Thay: Peter Ademo)
56
Niklas Hult
69
Alesio Mija
73
Andri Fannar Baldursson (Thay: Timothy Noor Ouma)
77
Per Frick (Thay: Michael Baidoo)
77
Cedric Badolo
85
(Pen) Simon Hedlund
86
Abou Ouattara (Thay: Ayyoub Allach)
87
Rami Kaib (Thay: Niklas Hult)
87
Simon Hedlund
90+3'

Thống kê trận đấu FC Sheriff vs Elfsborg

số liệu thống kê
FC Sheriff
FC Sheriff
Elfsborg
Elfsborg
46 Kiểm soát bóng 54
7 Phạm lỗi 21
0 Ném biên 0
1 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Sheriff vs Elfsborg

Tất cả (16)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng dành cho Simon Hedlund.

Thẻ vàng dành cho Simon Hedlund.

87'

Niklas Hult rời sân và được thay thế bởi Rami Kaib.

87'

Ayyoub Allach rời sân và được thay thế bởi Abou Ouattara.

86' G O O O A A A L - Simon Hedlund của Elfsborg thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Simon Hedlund của Elfsborg thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

85' Thẻ vàng dành cho Cedric Badolo.

Thẻ vàng dành cho Cedric Badolo.

77'

Michael Baidoo rời sân và được thay thế bởi Per Frick.

77'

Timothy Noor Ouma rời sân và được thay thế bởi Andri Fannar Baldursson.

73' Thẻ vàng dành cho Alesio Mija.

Thẻ vàng dành cho Alesio Mija.

69' Thẻ vàng dành cho Niklas Hult.

Thẻ vàng dành cho Niklas Hult.

56'

Peter Ademo rời sân và được thay thế bởi Rasheed Akanbi.

55'

Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Jalal Abdulai.

55'

Camil Jebara rời sân và được thay thế bởi Eggert Aron Gudmundsson.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

38' Thẻ vàng dành cho Peter Ademo.

Thẻ vàng dành cho Peter Ademo.

Đội hình xuất phát FC Sheriff vs Elfsborg

FC Sheriff (4-3-3): Rashed Al-Tumi (16), Ilounga Pata (66), Jocelin Behiratche (50), Matheus Guilherme Lins Almeida (33), Nana Kwame Boakye (3), Alesio Mija (44), Ayyoub Allach (45), Moussa Kyabou (18), João Paulo (8), Peter Ademo (69), Cedric Badolo (10)

Elfsborg (3-4-3): Isak Pettersson (31), Sebastian Holmen (8), Gustav Henriksson (4), Terry Yegbe (2), Simon Hedlund (15), Besfort Zeneli (27), Timothy Ouma (16), Niklas Hult (23), Camil Jebara (24), Michael Baidoo (10), Arber Zeneli (9)

FC Sheriff
FC Sheriff
4-3-3
16
Rashed Al-Tumi
66
Ilounga Pata
50
Jocelin Behiratche
33
Matheus Guilherme Lins Almeida
3
Nana Kwame Boakye
44
Alesio Mija
45
Ayyoub Allach
18
Moussa Kyabou
8
João Paulo
69
Peter Ademo
10
Cedric Badolo
9
Arber Zeneli
10
Michael Baidoo
24
Camil Jebara
23
Niklas Hult
16
Timothy Ouma
27
Besfort Zeneli
15
Simon Hedlund
2
Terry Yegbe
4
Gustav Henriksson
8
Sebastian Holmen
31
Isak Pettersson
Elfsborg
Elfsborg
3-4-3
Thay người
56’
Peter Ademo
Rasheed Ibrahim Akanbi
55’
Camil Jebara
Eggert Aron Gudmundsson
87’
Ayyoub Allach
Abou Ouattara
77’
Timothy Noor Ouma
Andri Fannar Baldursson
77’
Michael Baidoo
Per Frick
87’
Niklas Hult
Rami Kaib
Cầu thủ dự bị
Victor Straistari
Melker Uppenberg
Dumitru Celeadnic
Marcus Bundgaard Sorensen
Artiom Dijinari
Johan Larsson
Stefan Despotovski
Rami Kaib
Roko Jureskin
Ibrahim Buhari
Danila Forov
Andri Fannar Baldursson
Abou Ouattara
Eggert Aron Gudmundsson
Ajak Chol Riak
Ahmed Qasem
Rasheed Ibrahim Akanbi
Noah Söderberg
Vadim Paireli
Jalal Abdullai
Per Frick
Tình hình lực lượng

Jens Jakob Thomasen

Va chạm

Enzo Andren

Chấn thương bàn chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
26/07 - 2024
02/08 - 2024

Thành tích gần đây FC Sheriff

Europa Conference League
16/08 - 2024
09/08 - 2024
Europa League
02/08 - 2024
26/07 - 2024
18/07 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
12/07 - 2024
H1: 0-0
15/12 - 2023
01/12 - 2023
10/11 - 2023
27/10 - 2023

Thành tích gần đây Elfsborg

VĐQG Thụy Điển
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
H1: 1-2
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
23/02 - 2025
16/02 - 2025
Giao hữu
07/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
16/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X