Thứ Năm, 03/04/2025

Trực tiếp kết quả FC Lviv vs FC Olexandriya hôm nay 03-05-2023

Giải VĐQG Ukraine - Th 4, 03/5

Kết thúc

FC Lviv

FC Lviv

0 : 1

FC Olexandriya

FC Olexandriya

Hiệp một: 0-1
T4, 18:00 03/05/2023
Vòng 24 - VĐQG Ukraine
Skif Stadium
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Kyrylo Sigeev
9
Denys Kuzyk
10
Kyrylo Sigeev (Kiến tạo: Denys Miroshnichenko)
12
Bogdan Myshenko
32
Mykola Mykhaylenko
44
Oleh Kozhushko
47
Bogdan Myshenko
47
Danil Skorko (Thay: Oleh Kozhushko)
55
Emil Mustafaiev (Thay: Mykola Mykhaylenko)
71
Artem Vovkun (Thay: Akhmed Alibekov)
71
Vladyslav Bugay (Thay: Yaroslav Bogunov)
71
Maksym Sasovskyi (Thay: Oleksandr Belyaev)
71
Ivan Matyushenko (Thay: Denys Miroshnichenko)
90
Emil Mustafaiev
90+3'

Thống kê trận đấu FC Lviv vs FC Olexandriya

số liệu thống kê
FC Lviv
FC Lviv
FC Olexandriya
FC Olexandriya
38 Kiểm soát bóng 62
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát FC Lviv vs FC Olexandriya

FC Lviv (4-2-3-1): Oleksandr Rybka (23), Denys Kuzyk (17), Roman Fedorovich Nykytyuk (26), Higor Gabriel (99), Sergey Siminin (3), Artem Milchenko (33), Akhmed Alibekov (6), Bogdan Myshenko (87), Oleksandr Belyaev (21), Yaroslav Bogunov (10), Ivijan Svrznjak (8)

FC Olexandriya (4-1-4-1): Mykyta Shevchenko (77), Denis Miroshnichenko (11), Roman Savchenko (2), Valeriy Bondarenko (66), Yuriy Kopyna (30), Serhiy Rybalka (37), Maksym Tretyakov (10), Oleg Kozhushko (17), Mikola Mykhailenko (91), Kyrylo Siheiev (14), Kyrylo Kovalets (6)

FC Lviv
FC Lviv
4-2-3-1
23
Oleksandr Rybka
17
Denys Kuzyk
26
Roman Fedorovich Nykytyuk
99
Higor Gabriel
3
Sergey Siminin
33
Artem Milchenko
6
Akhmed Alibekov
87
Bogdan Myshenko
21
Oleksandr Belyaev
10
Yaroslav Bogunov
8
Ivijan Svrznjak
6
Kyrylo Kovalets
14
Kyrylo Siheiev
91
Mikola Mykhailenko
17
Oleg Kozhushko
10
Maksym Tretyakov
37
Serhiy Rybalka
30
Yuriy Kopyna
66
Valeriy Bondarenko
2
Roman Savchenko
11
Denis Miroshnichenko
77
Mykyta Shevchenko
DIEMSOVI.COM
FC Olexandriya
4-1-4-1
Thay người
71’
Yaroslav Bogunov
Vladyslav Bugay
55’
Oleh Kozhushko
Danil Skorko
71’
Akhmed Alibekov
Artem Vovkun
71’
Mykola Mykhaylenko
Emil Mustafaev
71’
Oleksandr Belyaev
Maksym Sasovskyi
90’
Denys Miroshnichenko
Ivan Matyushenko
Cầu thủ dự bị
Valeri Yurchuk
Dmytro Shostak
Ilya Olkhovyi
Georgiy Yermakov
Vladyslav Bugay
Valentyn Horokh
Artem Vovkun
Vladislav Baboglo
Maksym Grysyo
Vikentii Voloshyn
Oleksii Dytiatiev
Sergiy Nikolaevich Loginov
Maksym Sasovskyi
Yegor Gunichev
Guilherme Silva Souza
Danil Skorko
Ivan Matyushenko
Demian Mykhailovych
Emil Mustafaev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine

Thành tích gần đây FC Lviv

VĐQG Ukraine
04/06 - 2023
29/05 - 2023
25/05 - 2023
21/05 - 2023
14/05 - 2023
H1: 0-0
07/05 - 2023
28/04 - 2023
28/04 - 2023

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dynamo KyivDynamo Kyiv2216603154T H T H T
2FC OlexandriyaFC Olexandriya2215521850T B T T T
3Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2113533244T T H H T
4Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr221075837T H T B T
5KryvbasKryvbas201055535T B B H T
6KarpatyKarpaty22958432B T H H T
7Veres RivneVeres Rivne22787-129T T B T H
8ZoryaZorya219210-329B T T H B
9Rukh LvivRukh Lviv22688226B B T B B
10CherkasyCherkasy227411-825T B B T B
11Livyi BeregLivyi Bereg216411-1022T B T T B
12FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka22499-321B B B B T
13VorsklaVorskla225611-1121B H H T B
14FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv224612-2518T H B B B
15Inhulets PetroveInhulets Petrove213711-1816B T B T H
16Chornomorets OdesaChornomorets Odesa224315-2115T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X