Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng FC Koln chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Anthony Modeste (Kiến tạo: Jan Thielmann) 23 | |
![]() Roland Sallai (Thay: Kevin Schade) 46 | |
![]() Roland Sallai (VAR check) 50 | |
![]() Woo-Yeong Jeong (Thay: Ermedin Demirovic) 61 | |
![]() Ondrej Duda (Thay: Mark Uth) 64 | |
![]() Jan Thielmann 65 | |
![]() Dejan Ljubicic 68 | |
![]() Jannes-Kilian Horn (Thay: Dejan Ljubicic) 77 | |
![]() Woo-Yeong Jeong 81 | |
![]() Jonathan Schmid (Thay: Lukas Kuebler) 81 | |
![]() Nils Petersen (Thay: Maximilian Eggestein) 81 | |
![]() Nicolas Hoefler 83 | |
![]() Sebastian Andersson (Thay: Anthony Modeste) 85 | |
![]() Louis Schaub (Thay: Florian Kainz) 85 | |
![]() Kingsley Schindler (Thay: Jan Thielmann) 85 |
Thống kê trận đấu FC Koeln vs Freiburg


Diễn biến FC Koeln vs Freiburg
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: FC Koln: 48%, Freiburg: 52%.
Ondrej Duda của FC Koln thực hiện một quả phạt góc từ cánh trái.
Philipp Lienhart dứt điểm nguy hiểm nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
FC Koln thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Ondrej Duda của FC Koln thực hiện một quả phạt góc từ cánh trái.
Louis Schaub của FC Koln chứng kiến đường chuyền của mình bị cản phá bởi đối phương.
Ondrej Duda của FC Koln thực hiện một quả phạt góc từ cánh trái.
Louis Schaub từ FC Koln nhìn thấy đường chuyền vuông của mình bị một cầu thủ đối phương cản phá.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Benno Schmitz từ FC Koln cắt đứt hàng thủ đối phương bằng một đường xuyên ...
FC Koln bắt đầu phản công.
Quả phát bóng lên cho FC Koln.
Nils Petersen từ Freiburg không kết nối đúng với cú vô lê và đưa bóng đi chệch mục tiêu
Jonathan Schmid thực hiện một quả tạt ...
Bàn tay an toàn từ Marvin Schwaebe khi anh ấy lao ra và đoạt bóng
Vincenzo Grifo thực hiện một quả tạt ...
Jonas Hector giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Vincenzo Grifo của Freiburg thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Woo-Yeong Jeong của Freiburg thực hiện cú sút thẳng vào khu vực cấm, nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Vincenzo Grifo thực hiện một quả tạt ...
Đội hình xuất phát FC Koeln vs Freiburg
FC Koeln (4-1-3-2): Marvin Schwaebe (20), Benno Schmitz (2), Luca Kilian (15), Timo Huebers (4), Jonas Hector (14), Salih Oezcan (6), Mark Uth (13), Dejan Ljubicic (7), Florian Kainz (11), Jan Thielmann (29), Anthony Modeste (27)
Freiburg (4-4-2): Mark Flekken (26), Lukas Kuebler (17), Philipp Lienhart (3), Nico Schlotterbeck (4), Christian Guenter (30), Kevin Schade (20), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hoefler (27), Vincenzo Grifo (32), Ermedin Demirovic (11), Lucas Hoeler (9)


Thay người | |||
64’ | Mark Uth Ondrej Duda | 46’ | Kevin Schade Roland Sallai |
77’ | Dejan Ljubicic Jannes-Kilian Horn | 61’ | Ermedin Demirovic Woo-Yeong Jeong |
85’ | Jan Thielmann Kingsley Schindler | 81’ | Lukas Kuebler Jonathan Schmid |
85’ | Florian Kainz Louis Schaub | 81’ | Maximilian Eggestein Nils Petersen |
85’ | Anthony Modeste Sebastian Andersson |
Cầu thủ dự bị | |||
Timo Horn | Benjamin Uphoff | ||
Kingsley Ehizibue | Manuel Gulde | ||
Jannes-Kilian Horn | Keven Schlotterbeck | ||
Julian Chabot | Jonathan Schmid | ||
Kingsley Schindler | Yannik Keitel | ||
Louis Schaub | Janik Haberer | ||
Tomas Ostrak | Roland Sallai | ||
Sebastian Andersson | Woo-Yeong Jeong | ||
Ondrej Duda | Nils Petersen |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Koeln vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Koeln
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại