FC Koln là người nắm giữ thế trận trong thế trận cầm bóng, nhưng vẫn để mất thế trận.
![]() Michael Gregoritsch 25 | |
![]() Niklas Dorsch 41 | |
![]() Luca Kilian 57 | |
![]() Jeffrey Gouweleeuw 57 | |
![]() Andre Hahn 72 | |
![]() Steffen Baumgart 79 | |
![]() Sergio Cordova 86 | |
![]() Salih Oezcan 87 | |
![]() Niklas Dorsch 88 | |
![]() Andre Hahn 90+4' |
Thống kê trận đấu FC Koeln vs Augsburg


Diễn biến FC Koeln vs Augsburg
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: FC Koln: 61%, Augsburg: 39%.
Mads Valentin Pedersen thực hiện cú đá phạt trực tiếp nhưng nó đã bị chặn lại bởi một bức tường
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jorge Mere của FC Koln tiếp Fredrik Jensen
Andre Hahn sắp rời sân, Raphael Framberger vào thay chiến thuật.

Andre Hahn của Augsburg nhận một thẻ vàng sau khi chơi lãng phí.
Andre Hahn sắp rời sân, Raphael Framberger vào thay chiến thuật.
Louis Schaub từ FC Koln tung cú sút đi chệch cột dọc trong gang tấc. Đóng!
Louis Schaub từ FC Koln tung cú sút vọt xà ngang. Đóng!
FC Koln với một pha tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.
Mads Valentin Pedersen giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Louis Schaub của FC Koln đá phạt góc từ cánh trái.
Dejan Ljubicic của FC Koln thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Robert Gumny giải nguy nhưng buộc phải nhường một quả phạt góc ...
Ôi không. Từ một vị trí đầy hứa hẹn, Rafael Czichos từ FC Koln đã hoàn toàn sai lầm. Cơ hội bị lãng phí.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Ondrej Duda từ FC Koln cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường xuyên ...
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Sergio Cordova bên phía Augsburg có pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không tận dụng thành công.
Noah-Joel Sarenren-Bazee của Augsburg chuyền bóng cho đồng đội.
Fredrik Jensen từ Augsburg tìm thấy đồng đội của anh ấy bằng một đường chuyền đánh gót đẹp mắt.
Đội hình xuất phát FC Koeln vs Augsburg
FC Koeln (4-1-3-2): Marvin Schwaebe (20), Benno Schmitz (2), Luca Kilian (15), Rafael Czichos (5), Jonas Hector (14), Salih Oezcan (6), Dejan Ljubicic (7), Ondrej Duda (18), Florian Kainz (11), Sebastian Andersson (9), Anthony Modeste (27)
Augsburg (4-4-2): Rafal Gikiewicz (1), Robert Gumny (2), Reece Oxford (4), Jeffrey Gouweleeuw (6), Iago (22), Daniel Caligiuri (20), Jan Moravek (14), Niklas Dorsch (30), Ruben Vargas (16), Andre Hahn (28), Michael Gregoritsch (11)


Thay người | |||
83’ | Florian Kainz Louis Schaub | 58’ | Jan Moravek Mads Valentin Pedersen |
83’ | Sebastian Andersson Jan Thielmann | 58’ | Daniel Caligiuri Fredrik Jensen |
87’ | Benno Schmitz Jorge Mere | 79’ | Michael Gregoritsch Sergio Cordova |
79’ | Ruben Vargas Noah-Joel Sarenren-Bazee | ||
90’ | Andre Hahn Raphael Framberger |
Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Urbig | Frederik Winther | ||
Timo Huebers | Tomas Koubek | ||
Kingsley Ehizibue | Mads Valentin Pedersen | ||
Jorge Mere | Sergio Cordova | ||
Jannes-Kilian Horn | Noah-Joel Sarenren-Bazee | ||
Kingsley Schindler | Fredrik Jensen | ||
Louis Schaub | Lasse Guenther | ||
Jan Thielmann | Raphael Framberger | ||
Mathias Olesen | Dikeni Salifou |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Koeln vs Augsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Koeln
Thành tích gần đây Augsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại