Oscar Pinto của Asociacion Deportiva Tarma có cú sút nhưng không trúng đích.
![]() Elias Alejandro Ramos (Kiến tạo: Cristian Bordacahar) 9 | |
![]() Johnny Vidales 11 | |
![]() Johnny Vidales 15 | |
![]() Facundo Castro (Kiến tạo: Mathias Llontop) 18 | |
![]() Facundo Castro (Kiến tạo: Cristian Bordacahar) 52 | |
![]() Kenji Cabrera 57 | |
![]() (VAR check) 61 | |
![]() Leonel Gonzalez (Thay: Pier Barrios) 61 | |
![]() Tomas Martinez (Thay: Facundo Castro) 62 | |
![]() Gregorio Rodriguez (Thay: Cristian Bordacahar) 62 | |
![]() Mariano Barreda (Thay: Kenji Cabrera) 68 | |
![]() Andersson Pumacajia (Thay: Alexis Arias) 68 | |
![]() Oscar Pinto (Thay: Ademar Robles) 74 | |
![]() Josue Alvino (Thay: Carlos Cabello) 74 | |
![]() Barreto Barreto 81 | |
![]() Leonel Gonzalez 89 |
Thống kê trận đấu FBC Melgar vs Asociacion Deportiva Tarma


Diễn biến FBC Melgar vs Asociacion Deportiva Tarma
Phát bóng lên cho Melgar tại Estadio de la UNSA.
Bóng đi ra ngoài sân và Melgar được hưởng một quả phát bóng lên.
Liệu Asociacion Deportiva Tarma có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

Leonel Gonzalez (Melgar) đã bị trọng tài Augusto Alfredo Menendez Laos rút thẻ đỏ trực tiếp.
Melgar được hưởng một quả phạt góc.
Augusto Alfredo Menendez Laos cho Asociacion Deportiva Tarma hưởng một quả phát bóng lên.
Asociacion Deportiva Tarma được hưởng một quả phát bóng lên.
Melgar thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Asociacion Deportiva Tarma.
Bóng an toàn khi Asociacion Deportiva Tarma được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên ở Arequipa.
Ở Arequipa, Asociacion Deportiva Tarma tấn công qua Barreto Barreto. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Tình huống trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Asociacion Deportiva Tarma gần khu vực cấm địa.
Đá phạt cho Melgar ở phần sân của Asociacion Deportiva Tarma.

Barreto Barreto của Asociacion Deportiva Tarma đã bị Augusto Alfredo Menendez Laos phạt thẻ vàng đầu tiên.
Ở Arequipa, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Asociacion Deportiva Tarma được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Asociacion Deportiva Tarma.
Đá phạt cho Asociacion Deportiva Tarma ở phần sân nhà.
Augusto Alfredo Menendez Laos ra hiệu cho một quả đá phạt cho Asociacion Deportiva Tarma ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên ở Arequipa.
Đội hình xuất phát FBC Melgar vs Asociacion Deportiva Tarma
FBC Melgar (4-1-4-1): Carlos Cáceda (12), Alejandro Ramos (4), Pier Barrios (2), Mathias Llontop (13), Alec Deneumostier (5), Alexis Arias (28), Walter Tandazo (24), Kenji Cabrera (26), Cristian Bordacahar (7), Lautaro Guzmán (8), Facundo Castro (11)
Asociacion Deportiva Tarma (3-4-3): Eder Hermoza (25), John Narvaez (3), Gu Choi (16), D Alessandro Montenegro (23), Fernando Luis Bersano (6), Carlos Cabello (14), Ademar Robles (29), Barreto Barreto (88), Victor Cedron (10), Joao Rojas (7), Johnny Vidales (11)


Thay người | |||
61’ | Pier Barrios Leonel Gonzalez | 74’ | Carlos Cabello Josue Alvino |
62’ | Cristian Bordacahar Gregorio Rodriguez | 74’ | Ademar Robles Oscar Pinto |
62’ | Facundo Castro Tomas Martinez | ||
68’ | Kenji Cabrera Mariano Barreda | ||
68’ | Alexis Arias Andersson Pumacajia |
Cầu thủ dự bị | |||
Jorge Cabezudo | Carlos Grados | ||
Mariano Barreda | Jhair Soto | ||
Gregorio Rodriguez | Josue Alvino | ||
Matias Lazo | Alexander Hidalgo | ||
Tomas Martinez | Axel Moyano | ||
Gian Garca | Jair Reyes | ||
Leonel Gonzalez | Oscar Pinto | ||
Andersson Pumacajia | Hernan Rengifo | ||
Nelson Cabanillas |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FBC Melgar
Thành tích gần đây Asociacion Deportiva Tarma
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 11 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 7 | 5 | 2 | 0 | 11 | 17 | T T H T T |
3 | ![]() | 7 | 5 | 0 | 2 | 3 | 15 | B T T T B |
4 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | H T T T T |
5 | ![]() | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | T H B T B |
6 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | T T B B T |
7 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | -3 | 10 | B H T B B |
8 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B B T H H |
9 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B T H B |
10 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | B B T H T |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T H B B |
13 | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H B H T | |
14 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B B T H H |
15 | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | B H B B H | |
16 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B H B H | |
17 | 5 | 1 | 0 | 4 | -3 | 3 | B B B B T | |
18 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B H B | |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại