Thứ Năm, 03/04/2025
Amadou Onana
2
Alex Moreno (Thay: Lucas Digne)
61
Emiliano Buendia (Thay: Leon Bailey)
61
(Pen) Ollie Watkins
63
Demarai Gray (Thay: Alex Iwobi)
70
Abdoulaye Doucoure
75
Ellis Simms (Thay: Neal Maupay)
76
Emiliano Martinez
77
Emiliano Buendia (Kiến tạo: John McGinn)
81
Tom Davies (Thay: Amadou Onana)
82

Thống kê trận đấu Everton vs Aston Villa

số liệu thống kê
Everton
Everton
Aston Villa
Aston Villa
47 Kiểm soát bóng 53
12 Phạm lỗi 12
22 Ném biên 23
1 Việt vị 0
31 Chuyền dài 6
5 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 0
1 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 5

Diễn biến Everton vs Aston Villa

Tất cả (319)
90+6'

Aston Villa với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+6'

Số người tham dự hôm nay là 39309.

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Ollie Watkins của Aston Villa cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+6'

Demarai Gray đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+5'

Kiểm soát bóng: Everton: 47%, Aston Villa: 53%.

90+5'

Matty Cash giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

Everton đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+5'

Aston Villa được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Aston Villa được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+2'

Tom Davies bị phạt vì đẩy Boubacar Kamara.

90+2'

Bàn tay an toàn từ Jordan Pickford khi anh ta bước ra và nhận bóng

90+1'

Demarai Gray từ Everton đã đi hơi xa ở đó khi hạ gục Matty Cash

90+1'

Quả phát bóng lên cho Everton.

90+1'

Jacob Ramsey của Aston Villa cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không đi quá gần khung thành.

90+1'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Kiểm soát bóng: Everton: 47%, Aston Villa: 53%.

90'

Demarai Gray thực hiện quả đá phạt trực tiếp vào khung thành, nhưng Emiliano Martinez đã khống chế được

90'

Trò chơi được khởi động lại.

Đội hình xuất phát Everton vs Aston Villa

Everton (4-5-1): Jordan Pickford (1), Seamus Coleman (23), Conor Coady (30), James Tarkowski (2), Vitaliy Mykolenko (19), Alex Iwobi (17), Abdoulaye Doucoure (16), Idrissa Gueye (27), Amadou Mvom Onana (8), Dwight McNeil (7), Neal Maupay (20)

Aston Villa (4-4-2): Emiliano Martinez (1), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Lucas Digne (27), John McGinn (7), Douglas Luiz (6), Boubacar Kamara (44), Jacob Ramsey (41), Leon Bailey (31), Ollie Watkins (11)

Everton
Everton
4-5-1
1
Jordan Pickford
23
Seamus Coleman
30
Conor Coady
2
James Tarkowski
19
Vitaliy Mykolenko
17
Alex Iwobi
16
Abdoulaye Doucoure
27
Idrissa Gueye
8
Amadou Mvom Onana
7
Dwight McNeil
20
Neal Maupay
11
Ollie Watkins
31
Leon Bailey
41
Jacob Ramsey
44
Boubacar Kamara
6
Douglas Luiz
7
John McGinn
27
Lucas Digne
5
Tyrone Mings
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
1
Emiliano Martinez
Aston Villa
Aston Villa
4-4-2
Thay người
70’
Alex Iwobi
Demarai Gray
61’
Leon Bailey
Emiliano Buendia
76’
Neal Maupay
Ellis Reco Simms
61’
Lucas Digne
Alex Moreno
82’
Amadou Onana
Tom Davies
Cầu thủ dự bị
Asmir Begovic
Viljami Sinisalo
Mason Holgate
Oliwier Zych
Michael Keane
Calum Chambers
Yerry Mina
Ashley Young
Ben Godfrey
Emiliano Buendia
Ruben Vinagre
Alex Moreno
Tom Davies
Jhon Duran
Demarai Gray
Leander Dendoncker
Ellis Reco Simms
Bertrand Traore
Huấn luyện viên

David Moyes

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
02/02 - 2013
26/10 - 2013
01/02 - 2014
18/10 - 2014
02/05 - 2015
21/11 - 2015
02/03 - 2016
24/08 - 2019
17/07 - 2020
02/05 - 2021
14/05 - 2021
18/09 - 2021
22/01 - 2022
13/08 - 2022
25/02 - 2023
20/08 - 2023
Carabao Cup
28/09 - 2023
Premier League
14/01 - 2024
14/09 - 2024
16/01 - 2025

Thành tích gần đây Everton

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X