Thứ Năm, 03/04/2025
John Victor
5
(Pen) Martin Braithwaite
5
(Pen) Martin Braithwaite
8
Gustavo Henrique
18
Omar El Hilali
26
Javier Puado (Kiến tạo: Nico Ribaudo)
35
Nico Ribaudo
46
Jofre Carreras (Thay: Nicolas Melamed Ribaudo)
62
Jofre Carreras (Thay: Nico Ribaudo)
63
Keidi Bare
63
Jonathan Montiel
63
Keidi Bare (Thay: Alvaro Aguado)
63
Jonathan Montiel (Thay: Victor Meseguer)
63
Jose Gragera
64
Lucas Rosa
77
Lucas Rosa (Thay: Sergio Escudero)
77
Ivan Cedric (Thay: Kenedy)
77
Keita Balde (Thay: Martin Braithwaite)
86
Oscar Gil (Thay: Omar El Hilali)
86
Jonathan Montiel
87
Sergi Gomez (Thay: Fernando Calero)
89

Thống kê trận đấu Espanyol vs Valladolid

số liệu thống kê
Espanyol
Espanyol
Valladolid
Valladolid
33 Kiểm soát bóng 67
15 Phạm lỗi 14
19 Ném biên 22
2 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Espanyol vs Valladolid

Tất cả (32)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Fernando Calero rời sân và được thay thế bởi Sergi Gomez.

87' Thẻ vàng dành cho Jonathan Montiel.

Thẻ vàng dành cho Jonathan Montiel.

86'

Omar El Hilali rời sân và được thay thế bởi Oscar Gil.

86'

Martin Braithwaite rời sân và được thay thế bởi Keita Balde.

85'

Martin Braithwaite rời sân và được thay thế bởi Keita Balde.

78'

Kenedy rời sân và được thay thế bởi Ivan Cedric.

77'

Kenedy rời sân và được thay thế bởi Ivan Cedric.

77'

Sergio Escudero rời sân và được thay thế bởi Lucas Rosa.

77'

Sergio Escudero sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Victor Meseguer rời sân và được thay thế bởi Jonathan Montiel.

64' Thẻ vàng dành cho Jose Gragera.

Thẻ vàng dành cho Jose Gragera.

63'

Alvaro Aguado rời sân và được thay thế bởi Keidi Bare.

63'

Nico Ribaudo rời sân và được thay thế bởi Jofre Carreras.

62'

Nico Ribaudo rời sân và được thay thế bởi Jofre Carreras.

46' Thẻ vàng dành cho Nico Ribaudo.

Thẻ vàng dành cho Nico Ribaudo.

46' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

35'

Nico Ribaudo đã hỗ trợ ghi bàn.

35' G O O O A A A L - Javier Puado đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Javier Puado đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Espanyol vs Valladolid

Espanyol (4-4-2): Fernando Pacheco (13), Omar El Hilali (31), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (6), Brian Olivan (14), Javi Puado (7), Jose Gragera (15), Alvaro Aguado (18), Nico (21), Martin Braithwaite (22), Pere Milla (11)

Valladolid (4-4-2): John Victor (25), Luis Perez (2), Gustavo Henrique (15), Flavien-Enzo Boyomo (6), Sergio Escudero (18), Ivan Sanchez (10), Stanko Juric (20), Monchu (8), Victor Meseguer (4), Mamadou Sylla (7), Robert Kenedy (24)

Espanyol
Espanyol
4-4-2
13
Fernando Pacheco
31
Omar El Hilali
5
Fernando Calero
6
Leandro Cabrera
14
Brian Olivan
7
Javi Puado
15
Jose Gragera
18
Alvaro Aguado
21
Nico
22
Martin Braithwaite
11
Pere Milla
24
Robert Kenedy
7
Mamadou Sylla
4
Victor Meseguer
8
Monchu
20
Stanko Juric
10
Ivan Sanchez
18
Sergio Escudero
6
Flavien-Enzo Boyomo
15
Gustavo Henrique
2
Luis Perez
25
John Victor
Valladolid
Valladolid
4-4-2
Thay người
63’
Alvaro Aguado
Keidi Bare
63’
Victor Meseguer
Joni Montiel
63’
Nico Ribaudo
Jofre Carreras
77’
Kenedy
Ivan Cedric
86’
Martin Braithwaite
Keita Balde
77’
Sergio Escudero
Lucas Oliveira Rosa
86’
Omar El Hilali
Oscar Gil
89’
Fernando Calero
Sergi Gomez
Cầu thủ dự bị
Jose Carlos Lazo
Eugene Frimpong
Keita Balde
Jordi Masip
Keidi Bare
Mickael Malsa
Ramon
César De La Hoz
Victor Ruiz
Babatunde Akinsola
Sergi Gomez
Ivan Cedric
Oscar Gil
Ivan Garriel
Angel Fortuno
Chuki
Joan Garcia Pons
Alberto Quintana
Jofre Carreras
Anuar
Edu Exposito
Lucas Oliveira Rosa
Joni Montiel
Huấn luyện viên

Manolo Gonzalez

Alvaro Rubio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
07/10 - 2012
03/03 - 2013
22/12 - 2013
04/05 - 2014
27/10 - 2018
02/03 - 2019
29/09 - 2019
23/02 - 2020
16/10 - 2022
05/03 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
15/10 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
06/12 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/05 - 2024
La Liga
20/08 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Espanyol

La Liga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
11/03 - 2025
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 0-0
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
12/01 - 2025

Thành tích gần đây Valladolid

La Liga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes3317791658
5HuescaHuesca3315991554
6Real OviedoReal Oviedo331599654
7AlmeriaAlmeria33141181253
8GranadaGranada33131010849
9AlbaceteAlbacete33121011246
10Burgos CFBurgos CF3313713-546
11DeportivoDeportivo33111210545
12CadizCadiz33111210245
13EibarEibar3312912-145
14CordobaCordoba3312912-245
15MalagaMalaga339159-242
16Sporting GijonSporting Gijon3391410141
17CastellonCastellon3311814-241
18Real ZaragozaReal Zaragoza3391014-437
19CD EldenseCD Eldense339915-1336
20TenerifeTenerife337719-1828
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena334524-3817
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X