Thứ Năm, 03/04/2025
Justin Kluivert (Thay: Samu Castillejo)
46
Aleix Vidal (Thay: Javi Puado)
46
Justin Kluivert (Thay: Samuel Castillejo)
46
Aleix Vidal (Thay: Javier Puado)
46
Gabriel Paulista (Kiến tạo: Jose Gaya)
53
Joselu
56
Sergi Darder
58
Keidi Bare (Thay: Edu Exposito)
62
Nico Gonzalez (Thay: Andre Almeida)
73
Marcos de Sousa (Thay: Edinson Cavani)
73
Eray Coemert (Thay: Gabriel Paulista)
74
Nico Ribaudo (Thay: Fernando Calero)
74
Brian Olivan
76
Sergi Darder (Kiến tạo: Martin Braithwaite)
83
Hugo Duro (Thay: Ilaix Moriba)
84
Marcos de Sousa
85
Pol Lozano (Thay: Vinicius de Souza Costa)
87
Wassim Keddari (Thay: Sergi Darder)
87
Martin Braithwaite
90+2'
Eray Coemert
90+6'
Mouctar Diakhaby
90+9'

Thống kê trận đấu Espanyol vs Valencia

số liệu thống kê
Espanyol
Espanyol
Valencia
Valencia
38 Kiểm soát bóng 62
15 Phạm lỗi 14
15 Ném biên 14
1 Việt vị 2
12 Chuyền dài 12
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 4
9 Phát bóng 7
1 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Espanyol vs Valencia

Tất cả (283)
90+10'

Số người tham dự hôm nay là 19766.

90+10'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Cầm bóng: Espanyol: 38%, Valencia: 62%.

90+10'

Một cơ hội đến với Justin Kluivert từ Valencia nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+10'

Jose Gaya bên phía Valencia đã thực hiện thành công quả tạt của đồng đội trong vòng cấm.

90+10'

Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+9' Thẻ vàng cho Mouctar Diakhaby.

Thẻ vàng cho Mouctar Diakhaby.

90+9' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+8' Thẻ vàng cho Mouctar Diakhaby.

Thẻ vàng cho Mouctar Diakhaby.

90+8'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Mouctar Diakhaby phạm lỗi thô bạo với Nico Ribaudo

90+8'

Valencia đang kiểm soát bóng.

90+7'

Quả phát bóng lên cho Espanyol.

90+7'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Keidi Bare của Espanyol tiếp Nico Gonzalez

90+7'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Pol Lozano của Espanyol tiếp Nico Gonzalez

90+7'

Hugo Guillamon bên phía Valencia thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+7'

Một cầu thủ của Espanyol thực hiện cú ném xa từ bên trái của sân vào vòng cấm đối phương

90+6'

Alvaro Fernandez thực hiện không tốt dẫn đến bàn thua cho đối thủ

90+6'

G O O O A A A L - Một cú lốp bóng xuất sắc của Eray Coemert từ Valencia bằng chân phải. Mục tiêu tuyệt vời!

90+6' G O O O O A A A L Điểm số của Valencia.

G O O O O A A A L Điểm số của Valencia.

90+6'

Sergi Gomez của Espanyol thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+5'

Một cầu thủ của Valencia thực hiện một quả ném xa từ bên phải của sân vào vòng cấm của đối phương

Đội hình xuất phát Espanyol vs Valencia

Espanyol (4-2-3-1): Alvaro Fernandez (25), Fernando Calero (5), Sergi Gomez (24), Leandro Cabrera (4), Brian Olivan (14), Vinicius de Souza Costa (12), Sergi Darder (10), Javi Puado (7), Edu Exposito (20), Martin Braithwaite (17), Joselu (9)

Valencia (4-3-3): Giorgi Mamardashvili (25), Thierry Correia (2), Mouctar Diakhaby (12), Gabriel Paulista (5), Jose Luis Gaya (14), Andre Almeida (18), Hugo Guillamon (6), Ilaix Moriba (8), Samu Castillejo (11), Edinson Cavani (7), Lino (16)

Espanyol
Espanyol
4-2-3-1
25
Alvaro Fernandez
5
Fernando Calero
24
Sergi Gomez
4
Leandro Cabrera
14
Brian Olivan
12
Vinicius de Souza Costa
10
Sergi Darder
7
Javi Puado
20
Edu Exposito
17
Martin Braithwaite
9
Joselu
16
Lino
7
Edinson Cavani
11
Samu Castillejo
8
Ilaix Moriba
6
Hugo Guillamon
18
Andre Almeida
14
Jose Luis Gaya
5
Gabriel Paulista
12
Mouctar Diakhaby
2
Thierry Correia
25
Giorgi Mamardashvili
Valencia
Valencia
4-3-3
Thay người
46’
Javier Puado
Aleix Vidal
46’
Samuel Castillejo
Justin Kluivert
62’
Edu Exposito
Keidi Bare
73’
Andre Almeida
Nicolas Gonzalez
74’
Fernando Calero
Nico
73’
Edinson Cavani
Marcos De Sousa
87’
Vinicius de Souza Costa
Pol Lozano
74’
Gabriel Paulista
Eray Comert
87’
Sergi Darder
Wassim Keddari
84’
Ilaix Moriba
Hugo Duro
Cầu thủ dự bị
Omar El Hilali
Iago Herrerin
Benjamin Lecomte
Cristian Rivero
Pol Lozano
Lato Toni
Joan Garcia Pons
Dimitri Foulquier
Keidi Bare
Justin Kluivert
Dani Gomez
Cristhian Mosquera
Nico
Jesus Vazquez
Aleix Vidal
Hugo Duro
Wassim Keddari
Nicolas Gonzalez
Luca Koleosho
Marcos De Sousa
Cenk Ozkacar
Eray Comert
Huấn luyện viên

Manolo Gonzalez

Carlos Corberán

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
14/04 - 2013
25/08 - 2013
26/01 - 2014
14/09 - 2014
09/02 - 2015
23/09 - 2015
14/02 - 2016
15/01 - 2017
13/05 - 2017
19/11 - 2017
09/04 - 2018
26/08 - 2018
17/02 - 2019
02/11 - 2019
17/07 - 2020
31/12 - 2021
14/05 - 2022
02/10 - 2022
29/05 - 2023
19/12 - 2024

Thành tích gần đây Espanyol

La Liga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
11/03 - 2025
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 0-0
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
12/01 - 2025

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2025
La Liga
02/02 - 2025
27/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X