Pere Milla từ Elche là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
![]() Pere Milla (Kiến tạo: Tete Morente) 6 | |
![]() Pere Milla (Kiến tạo: Johan Mojica) 14 | |
![]() Keidi Bare 22 | |
![]() Adria Pedrosa 30 | |
![]() Helibelton Palacios 36 | |
![]() Gonzalo Verdu 45+1' | |
![]() (Pen) Raul de Tomas 45+3' | |
![]() Johan Mojica 49 | |
![]() Gerard Gumbau 77 | |
![]() Pere Milla 83 | |
![]() Raul de Tomas 88 | |
![]() Enzo Roco 90 | |
![]() Fran Merida 90+1' |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Elche


Diễn biến Espanyol vs Elche
Elche đã không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã ra sân với tư cách là người chiến thắng.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Espanyol: 57%, Elche: 43%.
Helibelton Palacios giải tỏa áp lực với một khoảng trống
Fran Merida đặt một cây thánh giá ...
Espanyol thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Cầm bóng: Espanyol: 57%, Elche: 43%.
Helibelton Palacios giải tỏa áp lực với một khoảng trống
Một cầu thủ Espanyol thực hiện cú ném xa từ bên trái vào vòng cấm đối phương
Espanyol thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Quả phát bóng lên cho Elche.
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Raul de Tomas từ Espanyol tung cú sút trúng mục tiêu
Leandro Cabrera của Espanyol đánh đầu cho đồng đội của đồng đội.
Manu Morlanes đặt một cây thánh giá ...
Landry Dimata của Espanyol cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Fran Merida của Espanyol thực hiện cú sút chéo góc từ cánh trái.
Josema dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Fran Merida thực hiện một quả tạt từ quả đá phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát Espanyol vs Elche
Espanyol (4-4-2): Joan Garcia (34), Aleix Vidal (22), Sergi Gomez (24), Leandro Cabrera (4), Adria Pedrosa (3), Adrian Embarba (23), Keidi Bare (20), Manu Morlanes (6), Javier Puado (9), Loren Moron (16), Raul de Tomas (11)
Elche (4-4-2): Edgar Badia (13), Helibelton Palacios (14), Enzo Roco (3), Gonzalo Verdu (5), Johan Mojica (22), Tete Morente (11), Omar Mascarell (21), Gerard Gumbau (2), Pere Milla (10), Lucas Perez (12), Guido Carrillo (7)


Thay người | |||
58’ | Aleix Vidal Oscar Gil | 70’ | Tete Morente Josan |
58’ | Loren Moron Nico Ribaudo | 77’ | Gonzalo Verdu Josema |
67’ | Adrian Embarba Landry Dimata | 88’ | Guido Carrillo Raul Guti |
85’ | Javier Puado Jofre Carreras | 88’ | Lucas Perez Pablo Piatti |
85’ | Keidi Bare Fran Merida |
Cầu thủ dự bị | |||
Jofre Carreras | Raul Guti | ||
Daniel Villahermosa | Javier Pastore | ||
Miguelon | Josan | ||
Fernando Calero | Dario Benedetto | ||
Lei Wu | Antonio Barragan | ||
Fran Merida | Pablo Piatti | ||
Oscar Gil | Ivan Marcone | ||
Oscar Melendo | Josema | ||
Didac Vila | Jony Alamo | ||
Landry Dimata | Axel Werner | ||
Nico Ribaudo | Lluis Andreu |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Espanyol vs Elche
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Elche
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại