Thứ Bảy, 05/04/2025
Gabriel Veiga (Kiến tạo: Carles Perez)
26
Sergi Darder
31
Leandro Cabrera
44
(Pen) Iago Aspas
45
Javi Puado (Thay: Leandro Cabrera)
46
Javier Puado (Thay: Leandro Cabrera)
46
Jose Gragera (Thay: Vinicius de Souza Costa)
54
Joergen Strand Larsen (Thay: Haris Seferovic)
60
Javi Galan
62
Nico Ribaudo (Thay: Denis Suarez)
64
Franco Cervi (Thay: Luca de la Torre)
69
Renato Tapia (Thay: Gabriel Veiga)
70
Edu Exposito (Thay: Sergi Gomez)
72
Aleix Vidal (Thay: Ruben Sanchez)
72
Carles Perez (Kiến tạo: Franco Cervi)
82
Jose Gragera (Kiến tạo: Sergi Darder)
86
Goncalo Paciencia (Thay: Iago Aspas)
88
Augusto Solari (Thay: Carles Perez)
88
Joergen Strand Larsen
90+1'

Thống kê trận đấu Espanyol vs Celta Vigo

số liệu thống kê
Espanyol
Espanyol
Celta Vigo
Celta Vigo
56 Kiểm soát bóng 44
11 Phạm lỗi 12
25 Ném biên 10
4 Việt vị 2
9 Chuyền dài 2
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 4
1 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Espanyol vs Celta Vigo

Tất cả (302)
90+6'

Celta Vigo với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Espanyol: 56%, Celta Vigo: 44%.

90+6'

Javi Galan để bóng bằng tay.

90+5'

Celta Vigo đang kiểm soát bóng.

90+5'

Celta Vigo tổ chức phản công.

90+5'

Espanyol đang kiểm soát bóng.

90+4'

Celta Vigo đang kiểm soát bóng.

90+4'

Oscar Gil thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+4'

Celta Vigo tổ chức phản công.

90+4'

Hugo Mallo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Espanyol thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Goncalo Paciencia của Celta Vigo vấp phải Sergi Darder

90+3'

Tay an toàn từ Ivan Villar khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+3'

Espanyol thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+2'

Espanyol thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+2'

Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Joselu của Espanyol bị phạt việt vị.

90' Thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.

Thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.

90+1' Thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.

Thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.

Đội hình xuất phát Espanyol vs Celta Vigo

Espanyol (4-2-3-1): Fernando Pacheco (13), Oscar Gil (2), Cesar Montes (23), Sergi Gomez (24), Leandro Cabrera (4), Vinicius de Souza Costa (12), Sergi Darder (10), Ruben Sanchez (27), Denis Suarez (6), Martin Braithwaite (17), Joselu (9)

Celta Vigo (4-4-2): Ivan Villar (13), Hugo Mallo (2), Joseph Aidoo (15), Unai Nunez (4), Javi Galan (17), Carles Perez (7), Fran Beltran (8), Gabriel Veiga (24), Luca de la Torre (23), Iago Aspas (10), Haris Seferovic (22)

Espanyol
Espanyol
4-2-3-1
13
Fernando Pacheco
2
Oscar Gil
23
Cesar Montes
24
Sergi Gomez
4
Leandro Cabrera
12
Vinicius de Souza Costa
10
Sergi Darder
27
Ruben Sanchez
6
Denis Suarez
17
Martin Braithwaite
9
Joselu
22
Haris Seferovic
10
Iago Aspas
23
Luca de la Torre
24
Gabriel Veiga
8
Fran Beltran
7
Carles Perez
17
Javi Galan
4
Unai Nunez
15
Joseph Aidoo
2
Hugo Mallo
13
Ivan Villar
Celta Vigo
Celta Vigo
4-4-2
Thay người
46’
Leandro Cabrera
Javi Puado
60’
Haris Seferovic
Jorgen Strand Larsen
54’
Vinicius de Souza Costa
Jose Gragera
69’
Luca de la Torre
Franco Cervi
64’
Denis Suarez
Nico
70’
Gabriel Veiga
Renato Tapia
72’
Ruben Sanchez
Aleix Vidal
88’
Carles Perez
Augusto Solari
72’
Sergi Gomez
Edu Exposito
88’
Iago Aspas
Goncalo Paciencia
Cầu thủ dự bị
Joan Garcia Pons
Diego Alves
Alvaro Fernandez
Jorge Carrillo Balea
Fernando Calero
Kevin Vazquez
Aleix Vidal
Carlos Dominguez
Javi Puado
Fernando Medrano
Jose Gragera
Renato Tapia
Jose Carlos Lazo
Williot Swedberg
Edu Exposito
Augusto Solari
Dani Gomez
Hugo Sotelo
Nico
Goncalo Paciencia
Franco Cervi
Jorgen Strand Larsen
Huấn luyện viên

Manolo Gonzalez

Claudio Giráldez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
20/08 - 2013
19/01 - 2014
18/01 - 2015
23/05 - 2015
13/12 - 2015
20/04 - 2016
26/09 - 2016
02/03 - 2017
19/09 - 2017
12/02 - 2018
18/08 - 2018
25/04 - 2019
27/09 - 2019
20/07 - 2020
18/12 - 2021
10/04 - 2022
13/08 - 2022
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/01 - 2023
H1: 0-1 | HP: 2-0
La Liga
19/03 - 2023
01/12 - 2024

Thành tích gần đây Espanyol

La Liga
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
11/03 - 2025
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 0-0
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Celta Vigo

La Liga
01/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
28/01 - 2025
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid3019743364T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
8VallecanoVallecano30101010-240H B H T B
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11GetafeGetafe299911136B B T T B
12SevillaSevilla299911-636H H T B B
13GironaGirona309714-934H H H B B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15EspanyolEspanyol298813-932T H B H T
16ValenciaValencia3071112-1432B H T H T
17AlavesAlaves307914-1130H T H B T
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X