Borja Iglesias từ Real Betis là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
![]() Raul de Tomas (Kiến tạo: Oscar Gil) 14 | |
![]() (Pen) Borja Iglesias 31 | |
![]() German Pezzella 33 | |
![]() Guido Rodriguez (Kiến tạo: Nabil Fekir) 36 | |
![]() Juanmi 43 | |
![]() David Lopez(Thay: Fernando Calero) 46 | |
![]() Borja Iglesias (Kiến tạo: Sergio Canales) 53 | |
![]() Cristian Tello(Thay: Juanmi) 59 | |
![]() Manu Morlanes 60 | |
![]() Loren Moron(Thay: Oscar Melendo) 61 | |
![]() Adrian Embarba(Thay: Aleix Vidal) 61 | |
![]() Borja Iglesias 65 | |
![]() Keidi Bare(Thay: Manu Morlanes) 69 | |
![]() Willian Jose(Thay: Borja Iglesias) 74 | |
![]() Willian Jose (Kiến tạo: Nabil Fekir) 76 | |
![]() Raul de Tomas 79 | |
![]() William Carvalho 79 | |
![]() Raul de Tomas 81 | |
![]() Victor Ruiz(Thay: German Pezzella) 84 | |
![]() Andres Guardado(Thay: Sergio Canales) 84 | |
![]() Victor Camarasa(Thay: William Carvalho) 84 | |
![]() Tonny Vilhena(Thay: Javier Puado) 84 |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Betis


Diễn biến Espanyol vs Betis
Real Betis với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Espanyol: 38%, Real Betis: 62%.
Nabil Fekir của Real Betis thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Andres Guardado cản phá tốt pha cản phá của Diego Lopez, người xoay người sau quả phạt góc!
Cristian Tello của Real Betis chuyền bóng cho đồng đội.
Cú sút của Willian Jose bị cản phá.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Cristian Tello từ Real Betis cắt đứt hàng thủ đối phương bằng một đường xuyên ...
Real Betis bắt đầu phản công.
Alex Moreno giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Adria Pedrosa thực hiện một quả tạt ...
Espanyol thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Edgar Gonzalez giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Adrian Embarba băng xuống dứt điểm từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Alex Moreno của Real Betis tiếp Keidi Bare
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Adria Pedrosa của Espanyol chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Adrian Embarba từ Espanyol cắt đứt hàng thủ đối phương bằng một đường xuyên ...
Đội hình xuất phát Espanyol vs Betis
Espanyol (4-2-3-1): Diego Lopez (13), Oscar Gil (12), Sergi Gomez (24), Fernando Calero (5), Adria Pedrosa (3), Manu Morlanes (6), Sergi Darder (10), Aleix Vidal (22), Oscar Melendo (14), Javier Puado (9), Raul de Tomas (11)
Betis (4-2-3-1): Claudio Bravo (25), Youssouf Sabaly (23), German Pezzella (16), Edgar Gonzalez (3), Alex Moreno (15), Guido Rodriguez (21), William Carvalho (14), Sergio Canales (10), Nabil Fekir (8), Juanmi (7), Borja Iglesias (9)


Thay người | |||
46’ | Fernando Calero David Lopez | 59’ | Juanmi Cristian Tello |
61’ | Oscar Melendo Loren Moron | 74’ | Borja Iglesias Willian Jose |
61’ | Aleix Vidal Adrian Embarba | 84’ | German Pezzella Victor Ruiz |
69’ | Manu Morlanes Keidi Bare | 84’ | William Carvalho Victor Camarasa |
84’ | Javier Puado Tonny Vilhena | 84’ | Sergio Canales Andres Guardado |
Cầu thủ dự bị | |||
Loren Moron | Rui Silva | ||
Adrian Embarba | Cristian Tello | ||
Keidi Bare | Rodri | ||
Joan Garcia | Victor Ruiz | ||
Miguelon | Victor Camarasa | ||
Lei Wu | Diego Lainez | ||
Fran Merida | Marc Bartra | ||
David Lopez | Willian Jose | ||
Landry Dimata | Andres Guardado | ||
Tonny Vilhena | Aitor Ruibal | ||
Jofre Carreras | Hector Bellerin | ||
Ruben Sanchez | Juan Miranda |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Espanyol vs Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Betis
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 21 | 4 | 5 | 54 | 67 | T T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 6 | 5 | 32 | 63 | B T T T B |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | 4 | 48 | T T T T H |
6 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
7 | ![]() | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T T H T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | T B B H T |
9 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | H H T B B |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
13 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -9 | 34 | H H H B B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 30 | 8 | 10 | 12 | -13 | 34 | H T H T T |
16 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
17 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H T H B T |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại