Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Espanyol chỉ có thể ghi bàn thắng
![]() Guido Rodriguez 24 | |
![]() Javier Puado 27 | |
![]() Martin Braithwaite 43 | |
![]() Cesar Montes 56 | |
![]() Rodri (Thay: Guido Rodriguez) 60 | |
![]() Fernando Calero (Thay: Aleix Vidal) 72 | |
![]() Joaquin (Thay: Andres Guardado) 74 | |
![]() Ruben Sanchez (Thay: Martin Braithwaite) 81 | |
![]() Nico Ribaudo (Thay: Javier Puado) 81 | |
![]() Willian Jose (Thay: Luiz Henrique) 81 | |
![]() Juan Miranda (Thay: Abner) 81 | |
![]() Ruben Sanchez 89 | |
![]() Aitor Ruibal 90+1' |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Betis


Diễn biến Espanyol vs Betis
Số người tham dự hôm nay là 20811.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Espanyol: 30%, Real Betis: 70%.
Espanyol bắt đầu phản công.
Ruben Sanchez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Real Betis được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Espanyol.
William Carvalho của Real Betis tung cú sút chệch cột dọc
Joaquin tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
German Pezzella thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Quả phát bóng lên cho Real Betis.
Sergi Darder đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

Trọng tài quay lại rút thẻ vàng đối với Aitor Ruibal của Real Betis vì lỗi phạm lỗi trước đó.
Juan Miranda cản phá thành công cú sút
Cú sút của Joselu bị chặn lại.
Brian Olivan tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Espanyol bắt đầu phản công.
Ruben Sanchez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Đội hình xuất phát Espanyol vs Betis
Espanyol (4-3-3): Alvaro Fernandez (25), Oscar Gil (2), Cesar Montes (23), Leandro Cabrera (4), Brian Olivan (14), Aleix Vidal (22), Vinicius de Souza Costa (12), Sergi Darder (10), Martin Braithwaite (17), Joselu (9), Javi Puado (7)
Betis (4-2-3-1): Claudio Bravo (1), Aitor Ruibal (24), German Pezzella (16), Edgar Gonzalez (3), Abner Vinicius (20), Guido Rodriguez (5), Andres Guardado (18), Luiz Henrique (11), William Carvalho (14), Sergio Canales (10), Borja Iglesias (9)


Thay người | |||
72’ | Aleix Vidal Fernando Calero | 60’ | Guido Rodriguez Rodri |
81’ | Javier Puado Nico | 74’ | Andres Guardado Joaquin |
81’ | Abner Juan Miranda | ||
81’ | Luiz Henrique Willian Jose |
Cầu thủ dự bị | |||
Fernando Calero | Rui Silva | ||
Joan Garcia Pons | Daniel Martin | ||
Ronael Pierre-Gabriel | Martin Montoya | ||
Sergi Gomez | Victor Ruiz | ||
Omar El Hilali | Youssouf Sabaly | ||
Pol Lozano | Juan Miranda | ||
Jose Carlos Lazo | Paul Akouokou | ||
Edu Exposito | Rodri | ||
Roger Martinez | Willian Jose | ||
Ruben Sanchez | Joaquin | ||
Dani Gomez | Loren Moron | ||
Nico |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Espanyol vs Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Betis
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại