Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Pedri (Kiến tạo: Jordi Alba) 2 | |
![]() Keidi Bare 23 | |
![]() Sergi Darder (Kiến tạo: Raul de Tomas) 40 | |
![]() Eric Garcia (Thay: Ronald Araujo) 46 | |
![]() Pablo Gavira (VAR check) 56 | |
![]() Tonny Vilhena 60 | |
![]() Nico Ribaudo (Thay: Tonny Vilhena) 61 | |
![]() Manu Morlanes (Thay: Keidi Bare) 62 | |
![]() Pierre-Emerick Aubameyang (Thay: Frenkie de Jong) 62 | |
![]() Raul de Tomas (Kiến tạo: Sergi Darder) 64 | |
![]() Fran Merida (Thay: Manu Morlanes) 70 | |
![]() Nico Gonzalez (Thay: Pablo Gavira) 72 | |
![]() Ousmane Dembele (Thay: Jordi Alba) 72 | |
![]() Gerard Pique 74 | |
![]() Javier Puado 76 | |
![]() Eric Garcia 78 | |
![]() Nico Gonzalez 83 | |
![]() Luuk de Jong (Thay: Pedri) 88 | |
![]() Fernando Calero (Thay: Aleix Vidal) 89 | |
![]() Nico Ribaudo 90+2' | |
![]() Gerard Pique 90+2' | |
![]() Nico Ribaudo 90+3' | |
![]() Luuk de Jong (Kiến tạo: Adama Traore) 90+6' | |
![]() Manu Morlanes 90+6' |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Barcelona


Diễn biến Espanyol vs Barcelona
Cầm bóng: Espanyol: 36%, Barcelona: 64%.

GỬI ĐI! - Sau khi lạm dụng lời nói từ chối, Manu Morlanes đã bị đuổi khỏi sân!
Adama Traore thực hiện pha kiến tạo.

G O O O A A A L - Luuk de Jong của Barcelona đánh đầu đưa bóng về lưới nhà!
Adama Traore đặt một cây thánh giá ...
Raul de Tomas định đoạt khung thành, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đến gần mục tiêu.
Barcelona thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Espanyol thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Cầm bóng: Espanyol: 36%, Barcelona: 64%.
Quả phát bóng lên cho Espanyol.
Adama Traore của Barcelona thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó đã đi ra ngoài.
Barcelona thực hiện một quả phát bóng ngắn.
Raul de Tomas định đoạt khung thành, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đến gần mục tiêu.

GỬI ĐI! - Sau hành vi bạo lực, Gerard Pique nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

GỬI ĐI! - Sau hành vi bạo lực, Nico Ribaudo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

GỬI ĐI! - Sau hành vi bạo lực, Nico Ribaudo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Thẻ vàng cho Nico Ribaudo.
Nico Ribaudo bị phạt vì đẩy Gerard Pique.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Espanyol.
Đội hình xuất phát Espanyol vs Barcelona
Espanyol (4-1-4-1): Diego Lopez (13), Aleix Vidal (22), Sergi Gomez (24), Leandro Cabrera (4), Adria Pedrosa (3), Keidi Bare (20), Javier Puado (9), Yangel Herrera (25), Sergi Darder (10), Tonny Vilhena (19), Raul de Tomas (11)
Barcelona (4-3-3): Marc-Andre ter Stegen (1), Sergino Dest (2), Ronald Araujo (4), Gerard Pique (3), Jordi Alba (18), Pedri (16), Sergio Busquets (5), Frenkie de Jong (21), Adama Traore (11), Ferran Torres (19), Pablo Gavira (30)


Thay người | |||
61’ | Tonny Vilhena Nico Ribaudo | 46’ | Ronald Araujo Eric Garcia |
62’ | Fran Merida Manu Morlanes | 62’ | Frenkie de Jong Pierre-Emerick Aubameyang |
70’ | Manu Morlanes Fran Merida | 72’ | Jordi Alba Ousmane Dembele |
89’ | Aleix Vidal Fernando Calero | 72’ | Pablo Gavira Nico Gonzalez |
88’ | Pedri Luuk de Jong |
Cầu thủ dự bị | |||
Joan Garcia | Neto | ||
Oscar Melendo | Ricard Puig | ||
Landry Dimata | Ousmane Dembele | ||
Loren Moron | Martin Braithwaite | ||
Adrian Embarba | Nico Gonzalez | ||
Miguelon | Luuk de Jong | ||
Manu Morlanes | Oscar Mingueza | ||
Lei Wu | Eric Garcia | ||
Didac Vila | Pierre-Emerick Aubameyang | ||
Fran Merida | Ferran Jutgla | ||
Fernando Calero | Abdessamad Ezzalzouli | ||
Nico Ribaudo | Arnau Tenas |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Espanyol vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 21 | 4 | 5 | 54 | 67 | T T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 6 | 5 | 32 | 63 | B T T T B |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | 4 | 48 | T T T T H |
6 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
7 | ![]() | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T T H T |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | H H T B B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -9 | 34 | H H H B B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 30 | 8 | 10 | 12 | -13 | 34 | H T H T T |
16 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
17 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H T H B T |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại