![]() Neymar(assist) Jordi Alba 17' | |
![]() Sergio Garcia 22' | |
![]() Lionel Messi(assist) Luis Suarez 25' | |
![]() Jordi Alba 54' | |
![]() Jordi Alba 54' | |
![]() Alvaro Gonzalez Soberon 59' | |
![]() Anaitz Zabala Arbilla 62' | |
![]() Lucas Vazquez 73' | |
![]() Jose Canas 80' | |
![]() Sergio Busquets 83' | |
![]() Hector Moreno 90' | |
![]() Hector Moreno 90' |
Tổng thuật Espanyol vs Barcelona
* Thông tin bên lề- 2 trận đối đầu gần nhất có bàn thắng trong hiệp 1 (1 trận từ 2 bàn trở lên).
- 5 trận gần nhất của Barca có tổng bàn thắng chẵn.
- Barca bất bại 12 trận liên tiếp trên sân khách, trong đó có 11 chiến thắng (trên mọi đấu trường).
- Barca giữ sạch lưới 2 trong số 5 trận gần nhất trên sân khách.
- Barca ghi trung bình 1,87 bàn/trận và lọt 0,81 bàn/trận khi đối đầu với Espanyol (tính trong 165 lần đối đầu trong lịch sử).
- Chiến thắng đậm nhất của Barca trên sân của Espanyol là vào lượt đi La Liga mùa giải 1951/52 với tỷ số 6-0.
- 2 trận đấu gần nhất trên sân khách của Barca kết thúc từ 3 bàn trở lên.
- Tại La Liga mùa này, Barca thường có bàn thắng vào khoảng 15 phút cuối trận (22 bàn, chiếm 24,7%). Tiếp đến là từ phts 60’-75’ (21 bàn, chiếm 23,6%).
Danh sách xuất phát
Espanyol: Kiko Casilla, Hector Moreno, Álvaro González, Arbilla, Ruben Duarte, Victor Alvarez, Sergio Garcia, Abraham, Jose Canas, Lucas Vázquez, Felipe Caicedo
Barcelona: Claudio Bravo, Pique, Mascherano, Jordi Alba, Dani Alves, Busquets, Iniesta, Rafinha, Luis Suarez, Lionel Messi, Neymar
Espanyol: Kiko Casilla, Hector Moreno, Álvaro González, Arbilla, Ruben Duarte, Victor Alvarez, Sergio Garcia, Abraham, Jose Canas, Lucas Vázquez, Felipe Caicedo
Barcelona: Claudio Bravo, Pique, Mascherano, Jordi Alba, Dani Alves, Busquets, Iniesta, Rafinha, Luis Suarez, Lionel Messi, Neymar
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Thành tích gần đây Espanyol
La Liga
Thành tích gần đây Barcelona
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại