Thứ Sáu, 04/04/2025
Jalal Abdulai (Kiến tạo: Niklas Hult)
2
Alesio Mija
17
Gustav Henriksson
36
Timothy Noor Ouma
49
Isak Pettersson
57
Peter Ademo (Thay: Alesio Mija)
61
Noah Soederberg (Thay: Timothy Noor Ouma)
67
Eggert Aron Gudmundsson (Thay: Jalal Abdulai)
67
Roko Jureskin (Thay: Joao Paulo)
69
Rasheed Akanbi (Thay: Moussa Kyabou)
69
Michael Baidoo (Kiến tạo: Simon Hedlund)
73
Rami Kaib (Thay: Niklas Hult)
78
Johan Larsson (Thay: Simon Hedlund)
79
Abou Ouattara (Thay: Ayyoub Allach)
84
Vadim Paireli (Thay: Ajak Riak)
84
Leo Ostman (Thay: Besfort Zeneli)
84
Leo Ostman (Thay: Arber Zeneli)
84
Besfort Zeneli
86

Thống kê trận đấu Elfsborg vs FC Sheriff

số liệu thống kê
Elfsborg
Elfsborg
FC Sheriff
FC Sheriff
54 Kiểm soát bóng 46
20 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Elfsborg vs FC Sheriff

Tất cả (23)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

86' Thẻ vàng cho Besfort Zeneli.

Thẻ vàng cho Besfort Zeneli.

84'

Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Leo Ostman.

84'

Besfort Zeneli rời sân và được thay thế bởi Leo Ostman.

84'

Ajak Riak rời sân và được thay thế bởi Vadim Paireli.

84'

Ayyoub Allach rời sân và được thay thế bởi Abou Ouattara.

79'

Simon Hedlund rời sân và được thay thế bởi Johan Larsson.

78'

Niklas Hult rời sân và được thay thế bởi Rami Kaib.

73'

Simon Hedlund là người kiến tạo cho bàn thắng.

73' G O O O A A A L - Michael Baidoo đã trúng đích!

G O O O A A A L - Michael Baidoo đã trúng đích!

69'

Moussa Kyabou rời sân và được thay thế bởi Rasheed Akanbi.

69'

Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Roko Jureskin.

67'

Jalal Abdulai rời sân và được thay thế bởi Eggert Aron Gudmundsson.

67'

Timothy Noor Ouma rời sân và được thay thế bởi Noah Soederberg.

61'

Alesio Mija rời sân và được thay thế bởi Peter Ademo.

57' Thẻ vàng cho Isak Pettersson.

Thẻ vàng cho Isak Pettersson.

49' Thẻ vàng cho Timothy Noor Ouma.

Thẻ vàng cho Timothy Noor Ouma.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36' Thẻ vàng dành cho Gustav Henriksson.

Thẻ vàng dành cho Gustav Henriksson.

17' Thẻ vàng cho Alesio Mija.

Thẻ vàng cho Alesio Mija.

Đội hình xuất phát Elfsborg vs FC Sheriff

Elfsborg (3-4-3): Isak Pettersson (31), Sebastian Holmen (8), Gustav Henriksson (4), Terry Yegbe (2), Simon Hedlund (15), Besfort Zeneli (27), Timothy Ouma (16), Niklas Hult (23), Arber Zeneli (9), Michael Baidoo (10), Jalal Abdullai (14)

FC Sheriff (3-5-2): Rashed Al-Tumi (16), Jocelin Behiratche (50), Matheus Guilherme Lins Almeida (33), Nana Kwame Boakye (3), Ilounga Pata (66), João Paulo (8), Moussa Kyabou (18), Alesio Mija (44), Cedric Badolo (10), Ayyoub Allach (45), Ajak Chol Riak (9)

Elfsborg
Elfsborg
3-4-3
31
Isak Pettersson
8
Sebastian Holmen
4
Gustav Henriksson
2
Terry Yegbe
15
Simon Hedlund
27
Besfort Zeneli
16
Timothy Ouma
23
Niklas Hult
9
Arber Zeneli
10
Michael Baidoo
14
Jalal Abdullai
9
Ajak Chol Riak
45
Ayyoub Allach
10
Cedric Badolo
44
Alesio Mija
18
Moussa Kyabou
8
João Paulo
66
Ilounga Pata
3
Nana Kwame Boakye
33
Matheus Guilherme Lins Almeida
50
Jocelin Behiratche
16
Rashed Al-Tumi
FC Sheriff
FC Sheriff
3-5-2
Thay người
67’
Jalal Abdulai
Eggert Aron Gudmundsson
61’
Alesio Mija
Peter Ademo
67’
Timothy Noor Ouma
Noah Söderberg
69’
Joao Paulo
Roko Jureskin
78’
Niklas Hult
Rami Kaib
69’
Moussa Kyabou
Rasheed Ibrahim Akanbi
79’
Simon Hedlund
Johan Larsson
84’
Ayyoub Allach
Abou Ouattara
84’
Ajak Riak
Vadim Paireli
Cầu thủ dự bị
Marcus Bundgaard Sorensen
Victor Straistari
Johan Larsson
Dumitru Celeadnic
Rami Kaib
Artiom Dijinari
Ibrahim Buhari
Stefan Despotovski
Andri Fannar Baldursson
Roko Jureskin
Jens Jakob Thomasen
Danila Forov
Eggert Aron Gudmundsson
Peter Ademo
Ahmed Qasem
Abou Ouattara
Camil Jebara
Rasheed Ibrahim Akanbi
Noah Söderberg
Vadim Paireli
Leo Östman
Per Frick
Tình hình lực lượng

Enzo Andren

Chấn thương bàn chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
26/07 - 2024
02/08 - 2024

Thành tích gần đây Elfsborg

VĐQG Thụy Điển
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
H1: 1-2
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
23/02 - 2025
16/02 - 2025
Giao hữu
07/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
16/01 - 2025

Thành tích gần đây FC Sheriff

Europa Conference League
16/08 - 2024
09/08 - 2024
Europa League
02/08 - 2024
26/07 - 2024
18/07 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
12/07 - 2024
H1: 0-0
15/12 - 2023
01/12 - 2023
10/11 - 2023
27/10 - 2023

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X