Raul de Tomas từ Espanyol là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
![]() Lucas Boye 23 | |
![]() Gonzalo Verdu 34 | |
![]() Manu Morlanes (Kiến tạo: Raul de Tomas) 51 | |
![]() Raul de Tomas (Kiến tạo: Adria Pedrosa) 52 | |
![]() Diego Lopez 74 | |
![]() Dario Benedetto 84 | |
![]() Helibelton Palacios 86 | |
![]() Pedro Bigas 90 |
Thống kê trận đấu Elche vs Espanyol


Diễn biến Elche vs Espanyol
Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Elche: 58%, Espanyol: 42%.
Gerard Gumbau bị phạt vì đẩy Sergi Gomez.
Một cầu thủ của Elche bị phạt vì đẩy đối thủ
Tete Morente từ Elche xoay người ở góc trái.
Thật là tiết kiệm! Pere Milla có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng thủ môn đã xuất sắc ghi bàn!
Một cầu thủ của Elche có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng thủ môn đã bắt đầu thực hiện pha đá phạt góc!
Dario Benedetto từ Elche tìm thấy đồng đội của mình bằng một đường chuyền đánh gót gọn gàng.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Fidel từ Elche cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Dario Benedetto tìm kiếm vinh quang từ cự ly xa nhưng thủ môn đã xuất sắc cản phá!
Cầm bóng: Elche: 58%, Espanyol: 42%.
Elche đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Espanyol thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Trọng tài không có khiếu nại từ Pedro Bigas, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Fidel của Elche chuyền bóng thẳng vào hàng thủ nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
Tete Morente của Elche chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Elche đang kiểm soát bóng.
Elche thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Đội hình xuất phát Elche vs Espanyol
Elche (4-2-3-1): Francisco Casilla (1), Antonio Barragan (19), Gonzalo Verdu (5), Pedro Bigas (6), Johan Mojica (22), Omar Mascarell (21), Raul Guti (8), Fidel Chaves (16), Lucas Perez (12), Javier Pastore (15), Lucas Boye (9)
Espanyol (4-2-3-1): Diego Lopez (13), Oscar Gil (12), Sergi Gomez (24), Leandro Cabrera (4), Adria Pedrosa (3), David Lopez (15), Sergi Darder (10), Adrian Embarba (23), Oscar Melendo (14), Lei Wu (7), Raul de Tomas (11)


Thay người | |||
63’ | Lucas Perez Gerard Gumbau | 46’ | David Lopez Manu Morlanes |
63’ | Omar Mascarell Tete Morente | 46’ | Lei Wu Nico Ribaudo |
64’ | Javier Pastore Dario Benedetto | 67’ | Sergi Darder Yangel Herrera |
82’ | Antonio Barragan Pere Milla | 75’ | Oscar Melendo Aleix Vidal |
83’ | Raul Guti Helibelton Palacios | 82’ | Oscar Gil Fran Merida |
Cầu thủ dự bị | |||
Dario Benedetto | Joan Garcia | ||
Enzo Roco | Yangel Herrera | ||
Helibelton Palacios | Fran Merida | ||
Edgar Badia | Loren Moron | ||
Josema | Aleix Vidal | ||
Gerard Gumbau | Landry Dimata | ||
Pere Milla | Alvaro Vadillo | ||
Diego Gonzalez | Fernando Calero | ||
Guido Carrillo | Manu Morlanes | ||
Tete Morente | Didac Vila | ||
Josan | Ruben Sanchez | ||
Pablo Piatti | Nico Ribaudo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Elche vs Espanyol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elche
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại