Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Jose Salinas (Kiến tạo: Yago Santiago) 4 | |
![]() Marc Pubill 14 | |
![]() Alex Centelles 34 | |
![]() Dion Lopy 37 | |
![]() Dion Lopy 38 | |
![]() Iddrisu Baba 42 | |
![]() Sory Kaba (Thay: Mourad El Ghezouani) 46 | |
![]() Sory Kaba (Thay: Mourad Daoudi) 46 | |
![]() Nico Ribaudo 46 | |
![]() Nico Ribaudo (Thay: Alex Centelles) 46 | |
![]() Luis Suarez 54 | |
![]() Nicolas Fernandez 60 | |
![]() Josan (Thay: Aleix Febas) 64 | |
![]() Raul Guti (Thay: Rodrigo Mendoza) 64 | |
![]() Josan (Thay: Yago Santiago) 64 | |
![]() Mario Gaspar 66 | |
![]() Arnau Puigmal (Thay: Leo Baptistao) 68 | |
![]() Arnau Puigmal 74 | |
![]() Bambo Diaby (Thay: Mario Gaspar) 78 | |
![]() Fernando Martinez 79 | |
![]() Alejandro Pozo (Thay: Sergio Arribas) 85 | |
![]() Rachad Fettal (Thay: Luis Suarez) 90 | |
![]() Raul Guti 90+1' | |
![]() Rachad Fettal 90+3' |
Thống kê trận đấu Elche vs Almeria


Diễn biến Elche vs Almeria

Thẻ vàng cho Rachad Fettal.

Thẻ vàng cho Rachad Fettal.
Luis Suarez rời sân và được thay thế bởi Rachad Fettal.
Luis Suarez đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Raul Guti.
Sergio Arribas rời sân và được thay thế bởi Alejandro Pozo.

Thẻ vàng cho Fernando Martinez.
Mario Gaspar rời sân và được thay thế bởi Bambo Diaby.

Thẻ vàng cho Arnau Puigmal.
Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Mario Gaspar.
Yago Santiago rời sân và được thay thế bởi Josan.
Rodrigo Mendoza rời sân và được thay thế bởi Raul Guti.
Aleix Febas rời sân và được thay thế bởi Josan.

Thẻ vàng cho Nicolas Fernandez.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

G O O O A A A L - Luis Suarez đã ghi bàn!
Alex Centelles rời sân và được thay thế bởi Nico Ribaudo.
Mourad Daoudi rời sân và được thay thế bởi Sory Kaba.
Đội hình xuất phát Elche vs Almeria
Elche (4-4-2): Matias Dituro (13), Alvaro Nunez (15), Mario Gaspar (2), David Affengruber (22), Jose Salinas (12), Nicolás Fernández Mercau (10), Rodrigo Mendoza (30), Aleix Febas (14), Yago Santiago (24), Mourad El Ghezouani (19), Agustín Álvarez (9)
Almeria (4-4-2): Fernando Martinez (13), Marc Pubill (18), Chumi (21), Edgar González (3), Alex Centelles (20), Sergio Arribas (11), Baba Iddrisu (15), Dion Lopy (6), Bruno Langa (24), Léo Baptistão (12), Luis Suárez (9)


Thay người | |||
46’ | Mourad Daoudi Sory Kaba | 46’ | Alex Centelles Nico Melamed |
64’ | Yago Santiago Josan | 68’ | Leo Baptistao Arnau Puigmal |
64’ | Rodrigo Mendoza Raul Guti | 85’ | Sergio Arribas Alejandro Pozo |
78’ | Mario Gaspar Bambo Diaby | 90’ | Luis Suarez Rachad Fettal |
Cầu thủ dự bị | |||
Bambo Diaby | Nico Melamed | ||
Rafa Núñez | Luís Maximiano | ||
Sory Kaba | Arnau Puigmal | ||
Josan | Kaiky | ||
Pedro Bigas | Aleksandar Radovanovic | ||
Cristian Salvador | Alejandro Pozo | ||
Nicolas Federico Castro | Marko Milovanović | ||
Raul Guti | Gui | ||
Alex Martin | Rachad Fettal | ||
Miguel San Roman | Rubén Quintanilla | ||
Gerard Hernandez | Marko Perovic | ||
John Nwankwo Donald |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elche
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 14 | 48 | T B T H T |
2 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 11 | 48 | T T T B B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 16 | 47 | H T T T H |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 15 | 47 | H T B T H |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 7 | 47 | T T H H T |
6 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H B H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 11 | 5 | 12 | 44 | T T B H H |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 11 | 42 | B T T H H |
9 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 4 | 37 | H B T H H |
10 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 3 | 37 | T T H T T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -7 | 36 | T B T B T |
12 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | 3 | 35 | B H T T B |
13 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T T | |
14 | ![]() | 27 | 7 | 14 | 6 | 0 | 35 | B B B H T |
15 | ![]() | 27 | 8 | 10 | 9 | -4 | 34 | H T B T B |
16 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 3 | 34 | H T H B B |
17 | ![]() | 27 | 9 | 6 | 12 | -5 | 33 | H B B H B |
18 | ![]() | 26 | 9 | 6 | 11 | -8 | 33 | H B B T T |
19 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -13 | 28 | B T B H T |
20 | ![]() | 26 | 4 | 10 | 12 | -24 | 22 | H B T B B |
21 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -18 | 19 | B H T B B |
22 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -31 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại