Amorebieta được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
![]() Stoichkov 1 | |
![]() Lander Olaetxea (Thay: Javier Ros) 57 | |
![]() Fernando Llorente (Thay: Gustavo Blanco) 62 | |
![]() Oscar Sielva (Thay: Ager Aketxe) 62 | |
![]() Iker Unzueta (Thay: Koldo Obieta) 73 | |
![]() Alvaro Pena (Thay: Iker Bilbao) 73 | |
![]() Alvaro Tejero (Thay: Tono) 76 | |
![]() Frederico Venancio 77 | |
![]() Asier Etxaburu (Thay: Sergio Moreno) 82 | |
![]() Yanis Rahmani (Thay: Stoichkov) 84 | |
![]() Quique (Thay: Jose Corpas) 84 |
Thống kê trận đấu Eibar vs SD Amorebieta


Diễn biến Eibar vs SD Amorebieta
Mikel San Jose tung cú sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Eibar.
Amorebieta cần phải thận trọng. Eibar thực hiện quả ném biên tấn công.
Ném biên dành cho Eibar ở gần khu vực penalty.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Eibar.
Iker Unzueta Arregui của Amorebieta thực hiện một pha tấn công, nhưng đi chệch mục tiêu.
Yanis Rahmani của Amorebieta thực hiện một pha tấn công, nhưng đi chệch mục tiêu.
Amorebieta được hưởng quả phạt góc của Saul Ais Reig.
Amorebieta thực hiện quả ném biên trong khu vực Eibar.
Quả phát bóng lên cho Amorebieta tại Sân vận động thành phố Ipurua.
Amorebieta được hưởng quả phạt góc của Saul Ais Reig.
Saul Ais Reig ra hiệu cho Eibar một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên Amorebieta.
Bóng an toàn khi Eibar được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Saul Ais Reig thưởng cho Eibar một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Eibar trong hiệp của họ.
Amorebieta được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Saul Ais Reig cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Eibar thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên dành cho Amorebieta tại Sân vận động thành phố Ipurua.
Amorebieta cần phải thận trọng. Eibar thực hiện quả ném biên tấn công.
Đội hình xuất phát Eibar vs SD Amorebieta
Eibar (4-2-3-1): Ander Cantero (1), Roberto Correa (4), Frederico Venancio (3), Chema (25), Tono (18), Miguel Atienza (33), Edu Exposito (10), Jose Corpas (17), Ager Aketxe (22), Stoichkov (19), Gustavo Blanco (20)
SD Amorebieta (3-5-2): Roberto Santamaria (13), Markel Lozano (16), Peru Nolaskoain (17), Jon Irazabal (19), Gaizka Larrazabal (25), Javier Ros (4), Mikel San Jose (12), Iker Bilbao (6), Andoni Lopez (14), Sergio Moreno (29), Koldo Obieta (9)


Thay người | |||
62’ | Gustavo Blanco Fernando Llorente | 57’ | Javier Ros Lander Olaetxea |
62’ | Ager Aketxe Oscar Sielva | 73’ | Koldo Obieta Iker Unzueta |
76’ | Tono Alvaro Tejero | 73’ | Iker Bilbao Alvaro Pena |
84’ | Jose Corpas Quique | 82’ | Sergio Moreno Asier Etxaburu |
84’ | Stoichkov Yanis Rahmani |
Cầu thủ dự bị | |||
Yoel Rodriguez | Asier Etxaburu | ||
Fernando Llorente | Aimar Sagastibelza | ||
Antonio Cristian | Aitor Aldalur Agirrezabala | ||
Oscar Sielva | Unai Marino | ||
Fran Sol | Lander Olaetxea | ||
Esteban Burgos | Mikel Alvaro | ||
Quique | Iker Seguin | ||
Xabier Etxeita | Iker Unzueta | ||
Yanis Rahmani | Alvaro Pena | ||
Alvaro Tejero | Oscar Gil | ||
Jorge Yriarte | Inigo Orozco | ||
Gorka Larrucea |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eibar
Thành tích gần đây SD Amorebieta
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại