Đá phạt cho Eibar bên phần sân của Albacete.
![]() Mario Soriano (Kiến tạo: Ager Aketxe) 11 | |
![]() (Pen) Stoichkov 43 | |
![]() Juan Antonio (Thay: Muhammed Djetei) 46 | |
![]() Alberto Quiles 57 | |
![]() Alberto Quiles (Thay: Higinio Marin) 57 | |
![]() Jose Corpas (Thay: Mario Soriano) 63 | |
![]() Agus Medina (Kiến tạo: Lander Olaetxea) 67 | |
![]() Agus Medina 72 | |
![]() Unai Vencedor 72 | |
![]() Unai Vencedor (Thay: Matheus Pereira) 73 | |
![]() Cristian Gutierrez (Thay: Jose Rios) 73 | |
![]() Julio Alonso (Thay: Jonathan Cristian Silva) 81 | |
![]() Samuel Shashoua (Thay: Manuel Fuster) 81 | |
![]() Sergio Alvarez 84 | |
![]() Yanis Rahmani (Thay: Stoichkov) 85 | |
![]() Alvaro Rodriguez (Thay: Carlos Munoz) 90 |
Thống kê trận đấu Eibar vs Albacete


Diễn biến Eibar vs Albacete
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ném biên dành cho Eibar trên Ipurua City Stadium.
Carlos Munoz rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rodríguez.
Carlos Munoz rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rodríguez.
Liệu Albacete có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Eibar không?
Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Yanis Rahmani.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

Thẻ vàng dành cho Sergio Alvarez.
Saul Ais Reig trao cho Eibar quả phát bóng lên.
Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Samuel Shashoua.
Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Eibar.
Jonathan Cristian Silva rời sân và được thay thế bởi Julio Alonso.
Lander Olaetxea của Albacete thực hiện cú dứt điểm nhưng đi chệch mục tiêu.
Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Unai Vencedor.
Jose Rios rời sân và được thay thế bởi Cristian Gutierrez.
Saul Ais Reig ra hiệu cho Albacete thực hiện quả ném biên bên phần sân của Eibar.
Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Unai Vencedor.
Ném biên cho Albacete bên phần sân của Eibar.

Thẻ vàng dành cho Agus Medina.
Lander Olaetxea đã hỗ trợ ghi bàn.
Đội hình xuất phát Eibar vs Albacete
Eibar (4-2-3-1): Luca Zidane (1), Alvaro Tejero (15), Juan Berrocal (5), Anaitz Arbilla (23), Jose Antonio Ríos (21), Sergio Alvarez (6), Matheus Pereira (8), Ager Aketxe (10), Mario Carreno (30), Stoichkov (19), Jon Bautista (18)
Albacete (4-4-2): Bernabe Barragan (1), Carlos Isaac (22), Djetei Mohamed (2), Antonio Cristian (24), Jonathan Silva (3), Manu Fuster (10), Lander Olaetxea (19), Riki (8), Agustin Medina (4), Dani Escriche (16), Higinio Marin (9)


Thay người | |||
63’ | Mario Soriano Corpas | 46’ | Muhammed Djetei Juan Antonio Ros |
73’ | Matheus Pereira Unai Vencedor | 57’ | Higinio Marin Alberto Quiles |
73’ | Jose Rios Cristian Gutierrez Vizcaino | 81’ | Jonathan Cristian Silva Julio Alonso |
85’ | Stoichkov Yanis Rahmani | 81’ | Manuel Fuster Samuel Shashoua |
90’ | Carlos Munoz Alvaro Rodriguez |
Cầu thủ dự bị | |||
Unai Vencedor | Diego Altube | ||
Yanis Rahmani | Alvaro Rodriguez | ||
Cristian Gutierrez Vizcaino | Julio Alonso | ||
Frederico Venancio | Juan Antonio Ros | ||
Corpas | Samuel Shashoua | ||
Jorge Yriarte | Toni Datkovic | ||
Angel Troncho | Pacheco Ruiz | ||
Stefan Simic | Alberto Quiles | ||
Quique | |||
Yoel Rodriguez | |||
Konrad De La Fuente |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eibar
Thành tích gần đây Albacete
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại